Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
hissi
thang máy
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hissi — thang máy
💬 Ví dụ câu
Asun hississä.
Tôi sống ở thang máy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từlasi
Biến âmkhông biến đổi
Thân từhissi-
Xem trang chi tiết hissi →
📦
historia
lịch sử
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
historia — lịch sử
💬 Ví dụ câu
Tämä on historia.
Đây là lịch sử.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môn học Ví dụ khác: • Tarvitsen historiaa. — Tôi cần lịch sử. • historian hinta on sopiva. — Giá lịch sử phù hợp. • Se on historiassa. — Nó ở trong lịch sử.
Xem trang chi tiết historia →
📦
hitsaaja
thợ hàn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hitsaaja — thợ hàn
💬 Ví dụ câu
Hän on hitsaaja.
Anh ấy là thợ hàn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ & Thủ công Ví dụ khác: • Tarvitsen hitsaajaa. — Tôi cần thợ hàn. • Se on hitsaajassa. — Nó ở trong thợ hàn. • Tiedän hitsaajan hinnan. — Tôi biết giá thợ hàn.
Xem trang chi tiết hitsaaja →
📦
hiusharja
lược
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hiusharja — lược
💬 Ví dụ câu
Tämä on hiusharja.
Đây là lược.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ mang theo Ví dụ khác: • Tiedän hiusharjan hinnan. — Tôi biết giá lược. • Tarvitsen hiusharjaa. — Tôi cần lược.
Xem trang chi tiết hiusharja →
📦
hoikka
mảnh khảnh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hoikka — mảnh khảnh
💬 Ví dụ câu
Hän on pitkä ja hoikka.
Cô ấy cao và mảnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngoại hình (Minkänäköinen?) Ví dụ khác: • Tiedän hoikan hinnan. — Tôi biết giá mảnh khảnh. • Tarvitsen hoikkaa. — Tôi cần mảnh khảnh.
Xem trang chi tiết hoikka →
📦
hoito
điều trị
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hoito — điều trị
💬 Ví dụ câu
Tämä on hoito.
Đây là điều trị.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • Tarvitsen hoitoa. — Tôi cần điều trị. • hoiton hinta on sopiva. — Giá điều trị phù hợp. • Se on hoitossa. — Nó ở trong điều trị.
Xem trang chi tiết hoito →
📦
hotelli
khách sạn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hotelli — khách sạn
💬 Ví dụ câu
Yövymme hotellissa.
Chúng tôi ngủ ở khách sạn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • Saavumme hotelliin. — Chúng tôi đến khách sạn. • hotelli on mukava. — khách sạn dễ thương. • hotellin nimi on Matti. — Tên của khách sạn là Matti.
Xem trang chi tiết hotelli →
📦
housut
quần dài
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
housut — quần dài
💬 Ví dụ câu
Puen housut.
Tôi mặc quần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quần & Giày Ví dụ khác: • Mustat housut ovat kaapissa. — Quần đen ở trong tủ. • housujen väri on sininen. — Màu quần dài là xanh. • Ostan uutta housuja. — Tôi mua quần dài mới.
Xem trang chi tiết housut →
📦
höyryttää
hấp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
höyryttää — hấp
💬 Ví dụ câu
Tämä on höyryttää.
Đây là hấp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cách chế biến Ví dụ khác: • Tarvitsen höyryttäää. — Tôi cần hấp. • Se on höyryttäässä. — Nó ở trong hấp. • Menen höyryttäään. — Tôi đi đến hấp.
Xem trang chi tiết höyryttää →
📦
huhtikuu
tháng 4
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
huhtikuu — tháng 4
💬 Ví dụ câu
Tämä on huhtikuu.
Đây là tháng 4.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet) Ví dụ khác: • Tämä on huhtikuu. — Đây là tháng 4. • Se on huhtikuussa. — Nó ở trong tháng 4.
Xem trang chi tiết huhtikuu →
📦
huilu
sáo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
huilu — sáo
💬 Ví dụ câu
Tämä on huilu.
Đây là sáo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Âm nhạc & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen huilua. — Tôi cần sáo. • huilun hinta on sopiva. — Giá sáo phù hợp. • Se on huilussa. — Nó ở trong sáo.
Xem trang chi tiết huilu →
📦
huivi
khăn quàng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
huivi — khăn quàng
💬 Ví dụ câu
Laitan huivin kaulaan.
Tôi quàng khăn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phụ kiện Ví dụ khác: • huivi on hyvää. — khăn quàng ngon. • Syön huivia. — Tôi ăn khăn quàng.
Xem trang chi tiết huivi →
📦
hunaja
mật ong
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hunaja — mật ong
💬 Ví dụ câu
Laitan hunajaa teehen.
Tôi cho mật ong vào trà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bữa ăn sáng (Aamupala) Ví dụ khác: • Tämä on hunaja. — Đây là mật ong. • Tiedän hunajan hinnan. — Tôi biết giá mật ong.
Xem trang chi tiết hunaja →
📦
huolellinen
cẩn thận
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
huolellinen — cẩn thận
💬 Ví dụ câu
Tämä on huolellinen.
Đây là cẩn thận.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tính cách Ví dụ khác: • Tarvitsen huolellista. — Tôi cần cẩn thận. • huolellisen hinta on sopiva. — Giá cẩn thận phù hợp. • Se on huolellisessa. — Nó ở trong cẩn thận.
Xem trang chi tiết huolellinen →
📦
huolestua
lo lắng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
huolestua — lo lắng
💬 Ví dụ câu
Haluan huolestua.
Tôi muốn lo lắng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc & Suy nghĩ Ví dụ khác: • Tarvitsen huolestuaa. — Tôi cần lo lắng. • Se on huolestuassa. — Nó ở trong lo lắng. • Menen huolestuaan. — Tôi đi đến lo lắng.
Xem trang chi tiết huolestua →
📦
huomata
nhận ra, để ý
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
huomata — nhận ra, để ý
💬 Ví dụ câu
Huomasin virheen.
Tôi nhận ra lỗi sai.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết huomata →
📦
huone
phòng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
huone — phòng
💬 Ví dụ câu
huone on lähellä.
phòng ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • huonen osoite on keskustassa. — Địa chỉ phòng ở trung tâm. • Olen huonessa. — Tôi ở trong phòng. • Menen huoneen. — Tôi đi vào phòng.
Xem trang chi tiết huone →
📦
huonekaluliike
cửa hàng nội thất
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
huonekaluliike — cửa hàng nội thất
💬 Ví dụ câu
huonekaluliike on lähellä.
cửa hàng nội thất ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng Ví dụ khác: • huonekaluliiken osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hàng nội thất ở trung tâm. • Olen huonekaluliikessa. — Tôi ở trong cửa hàng nội thất. • Menen huonekaluliikeen. — Tôi đi vào cửa hàng nội thất.
Xem trang chi tiết huonekaluliike →
📦
huono
xấu/tệ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
huono — xấu/tệ
💬 Ví dụ câu
Sää on huono.
Thời tiết xấu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chất lượng Ví dụ khác: • Huonon sään takia jään kotiin. — Vì thời tiết xấu tôi ở nhà. • Tarvitsen huonoa. — Tôi cần xấu/tệ. • Se on huonossa. — Nó ở trong xấu/tệ.
Xem trang chi tiết huono →
📦
huono olo
khó chịu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
huono olo — khó chịu
💬 Ví dụ câu
Minulla on huono olo.
Tôi thấy khó chịu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • huono olo on tärkeä. — khó chịu quan trọng. • Missä huono olo on? — khó chịu ở đâu?
Xem trang chi tiết huono olo →