📖
📖 2,070 từ
Từ vựng
Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
Toàn bộ từ vựng
Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
📖 Từ gốc
huuli — môi
💬 Ví dụ câu
Huulet ovat kuivat talvella.
Môi bị khô vào mùa đông.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ. (huulet = đôi môi)
📦
📖 Từ gốc
huumeet — ma túy
💬 Ví dụ câu
Nämä ovat huumeet.
Đây là ma túy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tội phạm & An ninh
Ví dụ khác:
• Tarvitsen huumeetta. — Tôi cần ma túy.
• Se on huumeetissa. — Nó ở trong ma túy.
📦
📖 Từ gốc
huutaa — hét
💬 Ví dụ câu
Haluan huutaa.
Tôi muốn hét.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành động hàng ngày
Ví dụ khác:
• Tarvitsen huutaaa. — Tôi cần hét.
• Se on huutaassa. — Nó ở trong hét.
• Menen huutaaan. — Tôi đi đến hét.
📦
📖 Từ gốc
huvipuisto — công viên giải trí
💬 Ví dụ câu
Lapset menevät huvipuistoon.
Trẻ em đi công viên giải trí.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngoài trời
Ví dụ khác:
• huvipuisto on mukava. — công viên giải trí dễ thương.
• huvipuiston nimi on Matti. — Tên của công viên giải trí là Matti.
• Tapaan huvipuistoa huomenna. — Tôi gặp công viên giải trí ngày mai.
📦
📖 Từ gốc
hylje — hải cẩu
💬 Ví dụ câu
Tämä on hylje.
Đây là hải cẩu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Biển
Ví dụ khác:
• Tarvitsen hyljeä. — Tôi cần hải cẩu.
• Se on hyljessä. — Nó ở trong hải cẩu.
📦
📖 Từ gốc
hymy — nụ cười
💬 Ví dụ câu
Tämä on hymy.
Đây là nụ cười.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chào & Xã giao
Ví dụ khác:
• Tarvitsen hymyä. — Tôi cần nụ cười.
• Se on hymyssä. — Nó ở trong nụ cười.
• Menen hymyyn. — Tôi đi đến nụ cười.
📦
📖 Từ gốc
hymyillä — mỉm cười
💬 Ví dụ câu
Haluan hymyillä.
Tôi muốn mỉm cười.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành động hàng ngày
Ví dụ khác:
• Tarvitsen hymyillää. — Tôi cần mỉm cười.
• Se on hymyillässä. — Nó ở trong mỉm cười.
• Menen hymyillään. — Tôi đi đến mỉm cười.
📦
📖 Từ gốc
hyönteinen — côn trùng
💬 Ví dụ câu
Tämä on hyönteinen.
Đây là côn trùng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát
Ví dụ khác:
• Tarvitsen hyönteistä. — Tôi cần côn trùng.
• Se on hyönteisessä. — Nó ở trong côn trùng.
📦
📖 Từ gốc
hypätä — nhảy
💬 Ví dụ câu
Haluan hypätä.
Tôi muốn nhảy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Di chuyển
Ví dụ khác:
• Tarvitsen hypätää. — Tôi cần nhảy.
• Se on hypätässä. — Nó ở trong nhảy.
• Menen hypätään. — Tôi đi đến nhảy.
📦
📖 Từ gốc
hytti — khoang, cabin (tàu/thuyền)
💬 Ví dụ câu
Varasimme kahden hengen hytin laivaan.
Chúng tôi đặt một cabin hai người trên tàu thủy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ.
📦
📖 Từ gốc
hyttynen — muỗi
💬 Ví dụ câu
Tämä on hyttynen.
Đây là muỗi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát
Ví dụ khác:
• Tarvitsen hyttystä. — Tôi cần muỗi.
• Se on hyttysessä. — Nó ở trong muỗi.
📦
📖 Từ gốc
hyvä — tốt
💬 Ví dụ câu
Ruoka on hyvää!
Đồ ăn ngon!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chất lượng
Ví dụ khác:
• Hyvän ystävän kanssa. — Cùng với bạn tốt.
• Hyvää huomenta! — Chào buổi sáng!
• Tämä on hyvä. — Đây là tốt.
📦
📖 Từ gốc
Hyvää huomenta! — Chào buổi sáng!
💬 Ví dụ câu
Hyvää huomenta! Nukuitko hyvin?
Chào buổi sáng! Bạn ngủ ngon chứ?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chúc
Ví dụ khác:
• Hyvää huomenta! on tärkeä. — Chào buổi sáng! quan trọng.
• Missä Hyvää huomenta! on? — Chào buổi sáng! ở đâu?
📦
📖 Từ gốc
Hyvää joulua! — Giáng sinh vui vẻ!
💬 Ví dụ câu
Hyvää joulua ja onnellista uutta vuotta!
Giáng sinh vui vẻ và năm mới hạnh phúc!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chúc
Ví dụ khác:
• Hyvää joulua! on tärkeä. — Giáng sinh vui vẻ! quan trọng.
• Missä Hyvää joulua! on? — Giáng sinh vui vẻ! ở đâu?
📦
📖 Từ gốc
Hyvää nimipäivää! — Chúc mừng ngày tên!
💬 Ví dụ câu
Hyvää nimipäivää, Liisa!
Chúc mừng ngày tên, Liisa!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chúc (Toivotukset)
Ví dụ khác:
• Hyvää nimipäivää! on tärkeä. — Chúc mừng ngày tên! quan trọng.
• Missä Hyvää nimipäivää! on? — Chúc mừng ngày tên! ở đâu?
📦
📖 Từ gốc
Hyvää päivänjatkoa! — Chúc ngày vui vẻ!
💬 Ví dụ câu
Kiitos käynnistä. Hyvää päivänjatkoa!
Cảm ơn đã ghé. Chúc một ngày vui vẻ!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chúc (Toivotukset)
Ví dụ khác:
• Hyvää päivänjatkoa! on tärkeä. — Chúc ngày vui vẻ! quan trọng.
• Missä Hyvää päivänjatkoa! on? — Chúc ngày vui vẻ! ở đâu?
📦
📖 Từ gốc
Hyvää ruokahalua! — Chúc ngon miệng!
💬 Ví dụ câu
Ruoka on valmista. Hyvää ruokahalua!
Đồ ăn xong rồi. Chúc ngon miệng!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chúc
Ví dụ khác:
• Hyvää ruokahalua! on tärkeä. — Chúc ngon miệng! quan trọng.
• Missä Hyvää ruokahalua! on? — Chúc ngon miệng! ở đâu?
📦
📖 Từ gốc
Hyvää syntymäpäivää! — Chúc mừng sinh nhật!
💬 Ví dụ câu
Hyvää syntymäpäivää, Maria!
Chúc mừng sinh nhật, Maria!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chúc
Ví dụ khác:
• Hyvää syntymäpäivää! on tärkeä. — Chúc mừng sinh nhật! quan trọng.
• Missä Hyvää syntymäpäivää! on? — Chúc mừng sinh nhật! ở đâu?
📦
📖 Từ gốc
Hyvää yötä! — Chúc ngủ ngon!
💬 Ví dụ câu
Hyvää yötä! Nuku hyvin.
Chúc ngủ ngon! Ngủ ngon nhé.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chúc
Ví dụ khác:
• Hyvää yötä! on tärkeä. — Chúc ngủ ngon! quan trọng.
• Missä Hyvää yötä! on? — Chúc ngủ ngon! ở đâu?
📦
📖 Từ gốc
hyväkuntoinen — tình trạng tốt
💬 Ví dụ câu
Asunto on hyväkuntoinen.
Căn hộ tình trạng tốt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trạng thái
Ví dụ khác:
• Tiedän hyväkuntoisen hinnan. — Tôi biết giá tình trạng tốt.
• Tarvitsen hyväkuntoista. — Tôi cần tình trạng tốt.