Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
yhteenlasku
phép cộng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yhteenlasku — phép cộng
💬 Ví dụ câu
Tämä on yhteenlasku.
Đây là phép cộng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phép tính Ví dụ khác: • Tarvitsen yhteenlaskua. — Tôi cần phép cộng. • Se on yhteenlaskussa. — Nó ở trong phép cộng.
Xem trang chi tiết yhteenlasku →
📦
yhteistyö
hợp tác
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yhteistyö — hợp tác
💬 Ví dụ câu
Tämä on yhteistyö.
Đây là hợp tác.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chào & Xã giao Ví dụ khác: • Tarvitsen yhteistyöä. — Tôi cần hợp tác. • Se on yhteistyössä. — Nó ở trong hợp tác. • Menen yhteistyöön. — Tôi đi đến hợp tác.
Xem trang chi tiết yhteistyö →
📦
yksi
1
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yksi — 1
💬 Ví dụ câu
Yksi kahvi, kiitos!
Một cà phê nhé!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 0-10 Ví dụ khác: • Yksi ja yksi on kaksi. — Một cộng một bằng hai. • Tiedän yhden hinnan. — Tôi biết giá 1. • Tarvitsen yhtä. — Tôi cần 1.
Xem trang chi tiết yksi →
📦
yksinäisyys
sự cô đơn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yksinäisyys — sự cô đơn
💬 Ví dụ câu
Yksinäisyys on vaikeaa.
Sự cô đơn thật khó khăn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tiêu cực Ví dụ khác: • Tunnen yksinäisyystä. — Tôi cảm thấy sự cô đơn. • yksinäisyysen tunne on voimakas. — Cảm giác sự cô đơn mạnh mẽ. • Elän yksinäisyysessä. — Tôi sống trong sự cô đơn.
Xem trang chi tiết yksinäisyys →
📦
yksinhuoltaja
cha/mẹ đơn thân
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yksinhuoltaja — cha/mẹ đơn thân
💬 Ví dụ câu
Hän on yksinhuoltaja.
Cô ấy là mẹ đơn thân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hôn nhân Ví dụ khác: • yksinhuoltajan nimi on Matti. — Tên của cha/mẹ đơn thân là Matti. • yksinhuoltajat ovat mukavia. — Những cha/mẹ đơn thân dễ thương.
Xem trang chi tiết yksinhuoltaja →
📦
yksiö
căn hộ 1 phòng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yksiö — căn hộ 1 phòng
💬 Ví dụ câu
Asun yksiössä.
Tôi sống ở căn hộ 1 phòng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmkhông biến đổi
Thân từyksiö-
Xem trang chi tiết yksiö →
📦
yksisuuntainen
một chiều
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yksisuuntainen — một chiều
💬 Ví dụ câu
Tämä on yksisuuntainen katu.
Đây là đường một chiều.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết yksisuuntainen →
📦
yksitoista
11
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yksitoista — 11
💬 Ví dụ câu
Kello on yksitoista.
11 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 11-100 Ví dụ khác: • Tämä on yksitoista. — Đây là 11. • Tarvitsen yhtätoista. — Tôi cần 11.
Xem trang chi tiết yksitoista →
📦
yksityisyys
quyền riêng tư
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yksityisyys — quyền riêng tư
💬 Ví dụ câu
Yksityisyys on tärkeää.
Quyền riêng tư rất quan trọng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen yksityisyystä. — Tôi cần quyền riêng tư. • Se on yksityisyysissä. — Nó ở trong quyền riêng tư.
Xem trang chi tiết yksityisyys →
📦
yläpuolella
bên trên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yläpuolella — bên trên
💬 Ví dụ câu
Lamppu on pöydän yläpuolella.
Đèn ở bên trên bàn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết yläpuolella →
📦
yleensä
thường
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yleensä — thường
💬 Ví dụ câu
Yleensä herään kello 7.
Thường tôi dậy lúc 7 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian & Tần suất Ví dụ khác: • Tämä on yleensä. — Đây là thường. • yleensä on tärkeä. — thường quan trọng.
Xem trang chi tiết yleensä →
📦
yli
hơn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yli — hơn
💬 Ví dụ câu
Kello on viisi yli neljä.
4 giờ 5 phút.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi giờ Ví dụ khác: • Tämä on yli. — Đây là hơn. • yli on tärkeä. — hơn quan trọng.
Xem trang chi tiết yli →
📦
ylikulku
cầu vượt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ylikulku — cầu vượt
💬 Ví dụ câu
Käytä ylikulkua.
Dùng cầu vượt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết ylikulku →
📦
yliopisto
đại học
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yliopisto — đại học
💬 Ví dụ câu
Opiskelen yliopistossa.
Tôi học ở đại học.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công cộng Ví dụ khác: • Tämä on yliopisto. — Đây là đại học. • Tiedän yliopiston hinnan. — Tôi biết giá đại học. • Tarvitsen yliopistoa. — Tôi cần đại học.
Xem trang chi tiết yliopisto →
📦
ylittää
băng qua
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ylittää — băng qua
💬 Ví dụ câu
Ylitä katu suojatiellä.
Băng qua đường ở vạch sang.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Älä ylitä punaisen aikana! — Đừng băng qua khi đèn đỏ!
Xem trang chi tiết ylittää →
📦
ylityö
làm thêm giờ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ylityö — làm thêm giờ
💬 Ví dụ câu
Tämä on ylityö.
Đây là làm thêm giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Tarvitsen ylityöä. — Tôi cần làm thêm giờ. • ylityön hinta on sopiva. — Giá làm thêm giờ phù hợp. • Se on ylityössä. — Nó ở trong làm thêm giờ.
Xem trang chi tiết ylityö →
📦
ylös
lên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ylös — lên
💬 Ví dụ câu
Menen hissillä ylös.
Tôi đi thang máy lên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cặp đối lập Ví dụ khác: • Tämä on ylös. — Đây là lên. • ylös on tärkeä. — lên quan trọng.
Xem trang chi tiết ylös →
📦
ylöspäin
lên trên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ylöspäin — lên trên
💬 Ví dụ câu
Katso ylöspäin.
Nhìn lên trên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết ylöspäin →
📦
ylpeys
niềm tự hào
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ylpeys — niềm tự hào
💬 Ví dụ câu
Tämä on ylpeys.
Đây là niềm tự hào.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tích cực Ví dụ khác: • Tunnen ylpeystä. — Tôi cảm thấy niềm tự hào. • ylpeysen tunne on voimakas. — Cảm giác niềm tự hào mạnh mẽ. • Elän ylpeysessä. — Tôi sống trong niềm tự hào.
Xem trang chi tiết ylpeys →
📦
ymmärtää
hiểu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ymmärtää — hiểu
💬 Ví dụ câu
En ymmärrä.
Tôi không hiểu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhóm 1 (VVa/ä) Ví dụ khác: • Ymmärrättekö suomea? — Các bạn hiểu tiếng Phần Lan không?
Xem trang chi tiết ymmärtää →