Bỏ qua đến nội dung
›
Từ vựng
›
Cặp đối lập
›
ylös
ylös
lên
🧭 Cặp đối lập
Lưu từ
Yêu thích
🧭
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮
Menen hissillä ylös.
Tôi đi thang máy lên.
Từ trước
sisältä
Từ tiếp
alas
🏠
Trang chủ
📖
Từ vựng
📐
Ngữ pháp
📝
Bài tập
☰
Thêm
Menu
✕
🏠
Trang chủ
📖
Từ vựng
📐
Ngữ pháp
🗣️
Puhekieli
💬
Hội thoại
📝
Bài tập
❓
Luyện câu hỏi
📋
Ôn thi
✍️
Viết đoạn văn
🔍
Tìm kiếm