Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
valokuvaamo
tiệm chụp ảnh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
valokuvaamo — tiệm chụp ảnh
💬 Ví dụ câu
valokuvaamo on lähellä.
tiệm chụp ảnh ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Olen valokuvaamossa. — Tôi ở tiệm chụp ảnh. • Menen valokuvaamoon. — Tôi đi đến tiệm chụp ảnh. • Tiedän valokuvaamon hinnan. — Tôi biết giá tiệm chụp ảnh.
Xem trang chi tiết valokuvaamo →
📦
valokuvaus
nhiếp ảnh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
valokuvaus — nhiếp ảnh
💬 Ví dụ câu
Harrastan valokuvausta.
Tôi chơi nhiếp ảnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Tämä on valokuvaus. — Đây là nhiếp ảnh. • Tiedän valokuvauksen hinnan. — Tôi biết giá nhiếp ảnh.
Xem trang chi tiết valokuvaus →
📦
valuutta
ngoại tệ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
valuutta — ngoại tệ
💬 Ví dụ câu
Tämä on valuutta.
Đây là ngoại tệ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen valuuttaa. — Tôi cần ngoại tệ. • valuuttan hinta on sopiva. — Giá ngoại tệ phù hợp. • Se on valuuttassa. — Nó ở trong ngoại tệ.
Xem trang chi tiết valuutta →
📦
vanha
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vanha — cũ
💬 Ví dụ câu
Talo on vanha.
Nhà cũ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chất lượng Ví dụ khác: • Vanhan talon edessä on puisto. — Trước ngôi nhà cũ có công viên. • Tarvitsen vanhaa. — Tôi cần cũ. • Se on vanhassa. — Nó ở trong cũ.
Xem trang chi tiết vanha →
📦
vanhemmat
bố mẹ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vanhemmat — bố mẹ
💬 Ví dụ câu
Nämä ovat vanhemmat.
Đây là bố mẹ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình & Quan hệ Ví dụ khác: • Tarvitsen vanhemmatta. — Tôi cần bố mẹ. • vanhemmaten hinta on sopiva. — Giá bố mẹ phù hợp. • Se on vanhemmatessa. — Nó ở trong bố mẹ.
Xem trang chi tiết vanhemmat →
📦
vankeus
tù giam
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vankeus — tù giam
💬 Ví dụ câu
Tämä on vankeus.
Đây là tù giam.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tội phạm & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen vankeusta. — Tôi cần tù giam. • Se on vankeusissa. — Nó ở trong tù giam.
Xem trang chi tiết vankeus →
📦
vankila
nhà tù
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vankila — nhà tù
💬 Ví dụ câu
Tämä on vankila.
Đây là nhà tù.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công trình công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen vankilaa. — Tôi cần nhà tù. • Se on vankilassa. — Nó ở trong nhà tù. • vankilan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà tù là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết vankila →
📦
vappu
ngày 1 tháng 5
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vappu — ngày 1 tháng 5
💬 Ví dụ câu
Tämä on vappu.
Đây là ngày 1 tháng 5.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình & Quan hệ Ví dụ khác: • Tarvitsen vappua. — Tôi cần ngày 1 tháng 5. • vappun hinta on sopiva. — Giá ngày 1 tháng 5 phù hợp. • Se on vappussa. — Nó ở trong ngày 1 tháng 5.
Xem trang chi tiết vappu →
📦
varasto
nhà kho
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
varasto — nhà kho
💬 Ví dụ câu
Tämä on varasto.
Đây là nhà kho.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công trình công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen varastoa. — Tôi cần nhà kho. • Se on varastossa. — Nó ở trong nhà kho. • varaston osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà kho là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết varasto →
📦
varastoida
lưu trữ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
varastoida — lưu trữ
💬 Ví dụ câu
Haluan varastoida.
Tôi muốn lưu trữ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc nhà Ví dụ khác: • Tarvitsen varastoidaa. — Tôi cần lưu trữ. • Se on varastoidassa. — Nó ở trong lưu trữ. • Menen varastoidaan. — Tôi đi đến lưu trữ.
Xem trang chi tiết varastoida →
📦
varata
đặt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
varata — đặt
💬 Ví dụ câu
Varaan pöydän ravintolasta.
Tôi đặt bàn ở nhà hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • Tämä on varata. — Đây là đặt. • varata on tärkeä. — đặt quan trọng.
Xem trang chi tiết varata →
📦
varaus
đặt phòng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
varaus — đặt phòng
💬 Ví dụ câu
Meillä on varaus nimellä Lahtinen.
Chúng tôi có đặt phòng tên Lahtinen.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • varauksen osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ đặt phòng là Mannerheimintie 1. • Etsin varausta. — Tôi tìm đặt phòng.
Xem trang chi tiết varaus →
📦
varis
quạ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
varis — quạ
💬 Ví dụ câu
Tämä on varis.
Đây là quạ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen varista. — Tôi cần quạ. • Se on varisissa. — Nó ở trong quạ.
Xem trang chi tiết varis →
📦
varkaus
trộm cắp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
varkaus — trộm cắp
💬 Ví dụ câu
Tämä on varkaus.
Đây là trộm cắp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tội phạm & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen varkausta. — Tôi cần trộm cắp. • Se on varkausissa. — Nó ở trong trộm cắp.
Xem trang chi tiết varkaus →
📦
varmuuskopio
sao lưu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
varmuuskopio — sao lưu
💬 Ví dụ câu
Tämä on varmuuskopio.
Đây là sao lưu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Internet & Phần mềm Ví dụ khác: • Tarvitsen varmuuskopioa. — Tôi cần sao lưu. • varmuuskopion hinta on sopiva. — Giá sao lưu phù hợp. • Se on varmuuskopiossa. — Nó ở trong sao lưu.
Xem trang chi tiết varmuuskopio →
📦
vartija
bảo vệ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vartija — bảo vệ
💬 Ví dụ câu
Hän on vartija.
Anh ấy là bảo vệ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen vartijaa. — Tôi cần bảo vệ. • Se on vartijassa. — Nó ở trong bảo vệ. • Tiedän vartijan hinnan. — Tôi biết giá bảo vệ.
Xem trang chi tiết vartija →
📦
vartti
15 phút
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vartti — 15 phút
💬 Ví dụ câu
Kello on varttia yli neljä.
4 giờ 15.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi giờ Ví dụ khác: • Tämä on vartti. — Đây là 15 phút. • vartin hinta on sopiva. — Giá 15 phút phù hợp.
Xem trang chi tiết vartti →
📦
varvas
ngón chân
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
varvas — ngón chân
💬 Ví dụ câu
Varvas on kipeä.
Ngón chân đau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Tiedän varpaan hinnan. — Tôi biết giá ngón chân. • Tarvitsen varvasta. — Tôi cần ngón chân. • varpaat ovat täällä. — Những ngón chân ở đây.
Xem trang chi tiết varvas →
📦
vasemmalla puolella
bên trái
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vasemmalla puolella — bên trái
💬 Ví dụ câu
Pankki on vasemmalla puolella.
Ngân hàng ở bên trái.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khoảng cách Ví dụ khác: • vasemmalla puolella on tärkeä. — bên trái quan trọng. • Missä vasemmalla puolella on? — bên trái ở đâu?
Xem trang chi tiết vasemmalla puolella →
📦
vasta
mới/chỉ mới
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vasta — mới/chỉ mới
💬 Ví dụ câu
Kello on vasta puoli kahdeksan.
Mới có 7 rưỡi thôi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian & Tần suất Ví dụ khác: • Tämä on vasta. — Đây là mới/chỉ mới. • vasta on tärkeä. — mới/chỉ mới quan trọng.
Xem trang chi tiết vasta →