Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
vaikea
khó
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vaikea — khó
💬 Ví dụ câu
Se on vaikea.
Nó khó.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tính cách & Đánh giá Ví dụ khác: • Tarvitsen vaikeaa. — Tôi cần khó. • Se on vaikeassa. — Nó ở trong khó. • Menen vaikeaan. — Tôi đi đến khó.
Xem trang chi tiết vaikea →
📦
vaikka
mặc dù / ví dụ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vaikka — mặc dù / ví dụ
💬 Ví dụ câu
Meillä oli mukava matka, vaikka juna oli myöhässä.
Chuyến đi vui, mặc dù tàu trễ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Từ nối Ví dụ khác: • Tämä on vaikka. — Đây là mặc dù / ví dụ. • vaikka on tärkeä. — mặc dù / ví dụ quan trọng.
Xem trang chi tiết vaikka →
📦
vaikuttaja
influencer
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vaikuttaja — influencer
💬 Ví dụ câu
Tämä on vaikuttaja.
Đây là influencer.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen vaikuttajaa. — Tôi cần influencer. • Se on vaikuttajassa. — Nó ở trong influencer.
Xem trang chi tiết vaikuttaja →
📦
vaille
kém
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vaille — kém
💬 Ví dụ câu
Kello on viisi vaille neljä.
4 giờ kém 5.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi giờ Ví dụ khác: • Tämä on vaille. — Đây là kém. • vaille on tärkeä. — kém quan trọng.
Xem trang chi tiết vaille →
📦
vaimo
vợ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vaimo — vợ
💬 Ví dụ câu
Vaimon nimi on Tuula.
Tên vợ là Tuula.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình Ví dụ khác: • Ostan lahjan vaimolle. — Tôi mua quà cho vợ. • vaimo on mukava. — vợ dễ thương. • Tapaan vaimoa huomenna. — Tôi gặp vợ ngày mai.
Xem trang chi tiết vaimo →
📦
vain
chỉ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vain — chỉ
💬 Ví dụ câu
Hän juo vain kahvia.
Cô ấy chỉ uống cà phê.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mức độ & Liên kết Ví dụ khác: • Tämä on vain. — Đây là chỉ. • vain on tärkeä. — chỉ quan trọng.
Xem trang chi tiết vain →
📦
vakava
nghiêm túc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vakava — nghiêm túc
💬 Ví dụ câu
Se on vakava.
Nó nghiêm túc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tính cách & Đánh giá Ví dụ khác: • Tarvitsen vakavaa. — Tôi cần nghiêm túc. • Se on vakavassa. — Nó ở trong nghiêm túc. • Menen vakavaan. — Tôi đi đến nghiêm túc.
Xem trang chi tiết vakava →
📦
vakuutus
bảo hiểm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vakuutus — bảo hiểm
💬 Ví dụ câu
Tämä on vakuutus.
Đây là bảo hiểm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền Ví dụ khác: • Maksan vakuutusta. — Tôi trả bảo hiểm. • vakuutusen määrä on suuri. — Số lượng bảo hiểm lớn. • Tarvitsen vakuutusta. — Tôi cần bảo hiểm.
Xem trang chi tiết vakuutus →
📦
valas
cá voi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
valas — cá voi
💬 Ví dụ câu
Tämä on valas.
Đây là cá voi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Biển Ví dụ khác: • Tarvitsen valasta. — Tôi cần cá voi. • Se on valasissa. — Nó ở trong cá voi.
Xem trang chi tiết valas →
📦
välilaskeutuminen
quá cảnh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
välilaskeutuminen — quá cảnh
💬 Ví dụ câu
Tämä on välilaskeutuminen.
Đây là quá cảnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sân bay & Bay Ví dụ khác: • Tarvitsen välilaskeutumista. — Tôi cần quá cảnh. • välilaskeutumisen hinta on sopiva. — Giá quá cảnh phù hợp. • Se on välilaskeutumisessa. — Nó ở trong quá cảnh.
Xem trang chi tiết välilaskeutuminen →
📦
välipala
bữa phụ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
välipala — bữa phụ
💬 Ví dụ câu
Syön välipalaa.
Tôi ăn vặt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bữa ăn (Ateriat) Ví dụ khác: • Tämä on välipala. — Đây là bữa phụ. • Tiedän välipalan hinnan. — Tôi biết giá bữa phụ.
Xem trang chi tiết välipala →
📦
välissä
ở giữa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
välissä — ở giữa
💬 Ví dụ câu
Koulu on kaupan ja pankin välissä.
Trường ở giữa cửa hàng và ngân hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông
Xem trang chi tiết välissä →
📦
valita
chọn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
valita — chọn
💬 Ví dụ câu
Valitse väri!
Chọn màu!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhóm 5 (ita/itä) Ví dụ khác: • Valitsen punaisen. — Tôi chọn cái đỏ.
Xem trang chi tiết valita →
📦
valittaa
phàn nàn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
valittaa — phàn nàn
💬 Ví dụ câu
Haluan valittaa.
Tôi muốn phàn nàn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao tiếp Ví dụ khác: • Tarvitsen valittaaa. — Tôi cần phàn nàn. • Se on valittaassa. — Nó ở trong phàn nàn. • Menen valittaaan. — Tôi đi đến phàn nàn.
Xem trang chi tiết valittaa →
📦
valkoinen
trắng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
valkoinen — trắng
💬 Ví dụ câu
Lumi on valkoista.
Tuyết trắng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản Ví dụ khác: • Seinät ovat valkoiset. — Tường trắng. • Tämä on valkoinen. — Đây là trắng. • Tiedän valkoisen hinnan. — Tôi biết giá trắng.
Xem trang chi tiết valkoinen →
📦
valkosipuli
tỏi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
valkosipuli — tỏi
💬 Ví dụ câu
Lisään valkosipulia.
Tôi thêm tỏi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau (Vihannekset) Ví dụ khác: • Tämä on valkosipuli. — Đây là tỏi. • Tiedän valkosipulin hinnan. — Tôi biết giá tỏi.
Xem trang chi tiết valkosipuli →
📦
valmentaja
huấn luyện viên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
valmentaja — huấn luyện viên
💬 Ví dụ câu
valmentaja on ystävällinen.
huấn luyện viên thân thiện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dụng cụ & Địa điểm Ví dụ khác: • valmentajan työ on tärkeä. — Công việc của huấn luyện viên quan trọng. • Tapaan valmentajaa huomenna. — Tôi gặp huấn luyện viên ngày mai. • Luotan valmentajassa. — Tôi tin tưởng huấn luyện viên.
Xem trang chi tiết valmentaja →
📦
valmistujaiset
lễ tốt nghiệp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
valmistujaiset — lễ tốt nghiệp
💬 Ví dụ câu
Valmistujaiset ovat kesäkuussa.
Lễ tốt nghiệp vào tháng 6.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lễ hội (Juhlat) Ví dụ khác: • Tämä on valmistujaiset. — Đây là lễ tốt nghiệp. • valmistujaiset on tärkeä. — lễ tốt nghiệp quan trọng.
Xem trang chi tiết valmistujaiset →
📦
valoisa
sáng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
valoisa — sáng
💬 Ví dụ câu
Asunto on valoisa.
Căn hộ sáng sủa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm giác Ví dụ khác: • Kesällä yöt ovat valoisia. — Mùa hè đêm sáng. • Tiedän valoisan hinnan. — Tôi biết giá sáng. • Tarvitsen valoisaa. — Tôi cần sáng.
Xem trang chi tiết valoisa →
📦
valokuva
ảnh chụp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
valokuva — ảnh chụp
💬 Ví dụ câu
Tämä on valokuva.
Đây là ảnh chụp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật Ví dụ khác: • Tarvitsen valokuvaa. — Tôi cần ảnh chụp. • valokuvan hinta on sopiva. — Giá ảnh chụp phù hợp. • Se on valokuvassa. — Nó ở trong ảnh chụp.
Xem trang chi tiết valokuva →