Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
vastaanotto
lễ tân
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vastaanotto — lễ tân
💬 Ví dụ câu
Menen hotellin vastaanottoon.
Tôi đi đến lễ tân khách sạn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • Tämä on vastaanotto. — Đây là lễ tân. • Tiedän vastaanoton hinnan. — Tôi biết giá lễ tân. • Se on vastaanotossa. — Nó ở trong lễ tân.
Xem trang chi tiết vastaanotto →
📦
vastapäätä
đối diện
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vastapäätä — đối diện
💬 Ví dụ câu
Apteekki on pankin vastapäätä.
Nhà thuốc đối diện ngân hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Istun sinua vastapäätä. — Tôi ngồi đối diện bạn.
Xem trang chi tiết vastapäätä →
📦
vastata
trả lời
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vastata — trả lời
💬 Ví dụ câu
Haluan vastata.
Tôi muốn trả lời.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao tiếp Ví dụ khác: • Tarvitsen vastataa. — Tôi cần trả lời. • Se on vastatassa. — Nó ở trong trả lời. • Menen vastataan. — Tôi đi đến trả lời.
Xem trang chi tiết vastata →
📦
väsynyt
mệt mỏi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
väsynyt — mệt mỏi
💬 Ví dụ câu
Olen väsynyt.
Tôi mệt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • Tämä on väsynyt. — Đây là mệt mỏi. • väsynyt on tärkeä. — mệt mỏi quan trọng.
Xem trang chi tiết väsynyt →
📦
vatkata
đánh (trứng)
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vatkata — đánh (trứng)
💬 Ví dụ câu
Tämä on vatkata.
Đây là đánh (trứng).
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cách chế biến Ví dụ khác: • Tarvitsen vatkataa. — Tôi cần đánh (trứng). • Se on vatkatassa. — Nó ở trong đánh (trứng). • Menen vatkataan. — Tôi đi đến đánh (trứng).
Xem trang chi tiết vatkata →
📦
vatsa
bụng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vatsa — bụng
💬 Ví dụ câu
Vatsaa särkee.
Đau bụng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Vatsa on kipeä. — Bụng bị đau. • Tiedän vatsan hinnan. — Tôi biết giá bụng. • Se on vatsassa. — Nó ở trong bụng.
Xem trang chi tiết vatsa →
📦
vatsakipu
đau bụng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vatsakipu — đau bụng
💬 Ví dụ câu
Minulla on vatsakipua.
Tôi bị đau bụng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • Tämä on vatsakipu. — Đây là đau bụng. • Tiedän vatsakivun hinnan. — Tôi biết giá đau bụng.
Xem trang chi tiết vatsakipu →
📦
vauva
em bé
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vauva — em bé
💬 Ví dụ câu
Vauva nukkuu.
Em bé ngủ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Họ hàng Ví dụ khác: • vauvan nimi on Matti. — Tên của em bé là Matti. • Tapaan vauvaa huomenna. — Tôi gặp em bé ngày mai. • vauvat ovat mukavia. — Những em bé dễ thương.
Xem trang chi tiết vauva →
📦
vedenkeitin
ấm đun nước
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vedenkeitin — ấm đun nước
💬 Ví dụ câu
Keitän vettä vedenkeittimellä.
Tôi đun nước bằng bình đun.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bếp Ví dụ khác: • Tämä on vedenkeitin. — Đây là ấm đun nước. • vedenkeittimen hinta on sopiva. — Giá ấm đun nước phù hợp.
Xem trang chi tiết vedenkeitin →
📦
vehnä
lúa mì
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vehnä — lúa mì
💬 Ví dụ câu
Tämä on vehnä.
Đây là lúa mì.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau củ Ví dụ khác: • Tarvitsen vehnää. — Tôi cần lúa mì. • Se on vehnässä. — Nó ở trong lúa mì. • vehnän maku on hyvä. — Vị của lúa mì ngon.
Xem trang chi tiết vehnä →
📦
veistos
tượng điêu khắc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
veistos — tượng điêu khắc
💬 Ví dụ câu
Tämä on veistos.
Đây là tượng điêu khắc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật Ví dụ khác: • Tarvitsen veistosta. — Tôi cần tượng điêu khắc. • veistosen hinta on sopiva. — Giá tượng điêu khắc phù hợp. • Se on veistosessa. — Nó ở trong tượng điêu khắc.
Xem trang chi tiết veistos →
📦
veitsi
dao
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
veitsi — dao
💬 Ví dụ câu
Leikkaan veitsellä.
Tôi cắt bằng dao.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ đồ ăn Ví dụ khác: • veitsi on uusi. — dao mới. • veitsen väri on valkoinen. — Màu của dao là trắng. • Tarvitsen uutta veistä. — Tôi cần dao mới.
Xem trang chi tiết veitsi →
📦
veli
anh/em trai
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
veli — anh/em trai
💬 Ví dụ câu
Veljen nimi on Mikko.
Tên anh trai là Mikko.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình Ví dụ khác: • Soitan veljelle. — Tôi gọi cho anh trai. • veli on mukava. — anh/em trai dễ thương. • Tapaan veljeä huomenna. — Tôi gặp anh/em trai ngày mai.
Xem trang chi tiết veli →
📦
velka
nợ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
velka — nợ
💬 Ví dụ câu
Tämä on velka.
Đây là nợ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền Ví dụ khác: • Maksan velkaa. — Tôi trả nợ. • velkan määrä on suuri. — Số lượng nợ lớn. • Tarvitsen velkaa. — Tôi cần nợ.
Xem trang chi tiết velka →
📦
Venäjä
Nga
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Venäjä — Nga
💬 Ví dụ câu
Hän on kotoisin Venäjältä.
Anh ấy đến từ Nga.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Venäjä on lähellä. — Nga ở gần. • Venäjän osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ Nga là Mannerheimintie 1. • Etsin Venäjää. — Tôi tìm Nga.
Xem trang chi tiết Venäjä →
📦
venäläinen
người Nga
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
venäläinen — người Nga
💬 Ví dụ câu
Hän on venäläinen.
Cô ấy là người Nga.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc tịch (Kansalaisuudet) Ví dụ khác: • venäläisen nimi on Matti. — Tên của người Nga là Matti. • venäläiset ovat mukavia. — Những người Nga dễ thương.
Xem trang chi tiết venäläinen →
📦
vene
thuyền
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vene — thuyền
💬 Ví dụ câu
Menemme veneellä saareen.
Chúng tôi đi thuyền ra đảo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đường thủy & Hàng không Ví dụ khác: • vene on nopea. — thuyền nhanh. • veneen väri on punainen. — Màu thuyền là đỏ. • Ajan venettä. — Tôi lái thuyền.
Xem trang chi tiết vene →
📦
verenpaine
huyết áp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
verenpaine — huyết áp
💬 Ví dụ câu
Tämä on verenpaine.
Đây là huyết áp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng & Bệnh Ví dụ khác: • Tarvitsen verenpainetta. — Tôi cần huyết áp. • verenpainen hinta on sopiva. — Giá huyết áp phù hợp. • Se on verenpainessa. — Nó ở trong huyết áp.
Xem trang chi tiết verenpaine →
📦
verenpainemittari
máy đo huyết áp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
verenpainemittari — máy đo huyết áp
💬 Ví dụ câu
Tämä on verenpainemittari.
Đây là máy đo huyết áp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuốc & Điều trị Ví dụ khác: • Tarvitsen verenpainemittaria. — Tôi cần máy đo huyết áp. • Se on verenpainemittarissa. — Nó ở trong máy đo huyết áp.
Xem trang chi tiết verenpainemittari →
📦
verhot
rèm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
verhot — rèm
💬 Ví dụ câu
Verhot ovat ikkunassa.
Rèm ở cửa sổ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng ngủ Ví dụ khác: • verhojen väri on valkoinen. — Màu của rèm là trắng. • Tarvitsen uutta verhoja. — Tôi cần rèm mới.
Xem trang chi tiết verhot →