Bỏ qua đến nội dung

valuutta

ngoại tệ
📦
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Tämä on valuutta.
Đây là ngoại tệ.
BẢNG CHIA ĐẦY ĐỦ
CáchSố ítSố nhiềuNghĩa (ví dụ)
Nominatiivichủ ngữ valuutta valuutat là ngoại tệ (chủ ngữ)
Genetiivicủa valuutan valuuttojen của ngoại tệ
Partitiivimột phần valuuttaa valuuttoja một phần / chưa xác định: ngoại tệ
Inessiiviở trong valuutassa valuutoissa ở trong ngoại tệ
Elatiivira khỏi valuutasta valuutoista từ trong ngoại tệ ra
Illatiivivào trong valuuttaan valuuttoihin vào trong ngoại tệ
Adessiiviở trên valuutalla valuutoilla ở trên / tại ngoại tệ
Ablatiivitừ trên valuutalta valuutoilta từ ngoại tệ (rời khỏi)
Allatiivilên/cho valuutalle valuutoille đến / cho ngoại tệ
Essiivivới tư cách valuuttana valuuttoina với tư cách là ngoại tệ
Translatiivitrở thành valuutaksi valuutoiksi trở thành ngoại tệ
Abessiivikhông có valuutatta valuutoitta không có ngoại tệ