Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
tuulee
có gió (động từ)
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tuulee — có gió (động từ)
💬 Ví dụ câu
Ulkona tuulee.
Ngoài trời gió.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää) Ví dụ khác: • Tämä on tuulee. — Đây là có gió (động từ). • tuulee on tärkeä. — có gió (động từ) quan trọng.
Xem trang chi tiết tuulee →
📦
tuulettaa
thông gió
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tuulettaa — thông gió
💬 Ví dụ câu
Haluan tuulettaa.
Tôi muốn thông gió.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc nhà Ví dụ khác: • Tarvitsen tuulettaaa. — Tôi cần thông gió. • Se on tuulettaassa. — Nó ở trong thông gió. • Menen tuulettaaan. — Tôi đi đến thông gió.
Xem trang chi tiết tuulettaa →
📦
tuuli
gió
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tuuli — gió
💬 Ví dụ câu
Tuulee.
Trời có gió.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää) Ví dụ khác: • On tuulista. — Trời gió. • Tämä on tuuli. — Đây là gió. • Tiedän tuulen hinnan. — Tôi biết giá gió.
Xem trang chi tiết tuuli →
📦
tuulinen
nhiều gió
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tuulinen — nhiều gió
💬 Ví dụ câu
On tuulista.
Trời gió.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää) Ví dụ khác: • Tämä on tuulinen. — Đây là nhiều gió. • Tiedän tuulisen hinnan. — Tôi biết giá nhiều gió.
Xem trang chi tiết tuulinen →
📦
tuulivoima
năng lượng gió
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tuulivoima — năng lượng gió
💬 Ví dụ câu
Tämä on tuulivoima.
Đây là năng lượng gió.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Năng lượng Ví dụ khác: • Tarvitsen tuulivoimaa. — Tôi cần năng lượng gió. • Se on tuulivoimassa. — Nó ở trong năng lượng gió.
Xem trang chi tiết tuulivoima →
📦
tv-taso
kệ tivi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tv-taso — kệ tivi
💬 Ví dụ câu
Televisio on tv-tasolla.
TV ở trên kệ TV.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng khách Ví dụ khác: • Tämä on tv-taso. — Đây là kệ tivi. • tv-tason hinta on sopiva. — Giá kệ tivi phù hợp.
Xem trang chi tiết tv-taso →
📦
tykkäys
lượt thích
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tykkäys — lượt thích
💬 Ví dụ câu
Tämä on tykkäys.
Đây là lượt thích.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen tykkäystä. — Tôi cần lượt thích. • Se on tykkäysissä. — Nó ở trong lượt thích.
Xem trang chi tiết tykkäys →
📦
tylsä
cùn/nhàm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tylsä — cùn/nhàm
💬 Ví dụ câu
Se on tylsä.
Nó cùn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kích thước & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen tylsää. — Tôi cần cùn/nhàm. • Se on tylsässä. — Nó ở trong cùn/nhàm. • Menen tylsään. — Tôi đi đến cùn/nhàm.
Xem trang chi tiết tylsä →
📦
työhuone
phòng làm việc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
työhuone — phòng làm việc
💬 Ví dụ câu
Työskentelen työhuoneessa.
Tôi làm việc ở phòng làm việc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Các phòng Ví dụ khác: • työhuone on lähellä. — phòng làm việc ở gần. • työhuoneen osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ phòng làm việc là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết työhuone →
📦
työkaveri
đồng nghiệp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
työkaveri — đồng nghiệp
💬 Ví dụ câu
Työkaveri on mukava.
Đồng nghiệp dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nơi làm việc Ví dụ khác: • työkaverin nimi on Matti. — Tên của đồng nghiệp là Matti. • Tapaan työkaveria huomenna. — Tôi gặp đồng nghiệp ngày mai. • työkaverilla on auto. — đồng nghiệp có xe.
Xem trang chi tiết työkaveri →
📦
työpaikka
nơi làm việc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
työpaikka — nơi làm việc
💬 Ví dụ câu
Olen työpaikalla.
Tôi ở chỗ làm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nơi làm việc Ví dụ khác: • Etsin työpaikkaa. — Tôi tìm việc. • Tämä on työpaikka. — Đây là nơi làm việc. • Tiedän työpaikan hinnan. — Tôi biết giá nơi làm việc.
Xem trang chi tiết työpaikka →
📦
työskennellä
làm việc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
työskennellä — làm việc
💬 Ví dụ câu
Työskentelen toimistossa.
Tôi làm việc ở văn phòng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ban ngày Ví dụ khác: • Tämä on työskennellä. — Đây là làm việc. • työskennellä on tärkeä. — làm việc quan trọng.
Xem trang chi tiết työskennellä →
📦
työsopimus
hợp đồng lao động
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
työsopimus — hợp đồng lao động
💬 Ví dụ câu
Tämä on työsopimus.
Đây là hợp đồng lao động.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Tarvitsen työsopimusta. — Tôi cần hợp đồng lao động. • työsopimusen hinta on sopiva. — Giá hợp đồng lao động phù hợp. • Se on työsopimusessa. — Nó ở trong hợp đồng lao động.
Xem trang chi tiết työsopimus →
📦
työtoveri
đồng nghiệp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
työtoveri — đồng nghiệp
💬 Ví dụ câu
Tämä on työtoveri.
Đây là đồng nghiệp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Tarvitsen työtoveria. — Tôi cần đồng nghiệp. • työtoverin hinta on sopiva. — Giá đồng nghiệp phù hợp. • Se on työtoverissa. — Nó ở trong đồng nghiệp.
Xem trang chi tiết työtoveri →
📦
työttömyys
thất nghiệp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
työttömyys — thất nghiệp
💬 Ví dụ câu
Tämä on työttömyys.
Đây là thất nghiệp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Tarvitsen työttömyystä. — Tôi cần thất nghiệp. • työttömyysen hinta on sopiva. — Giá thất nghiệp phù hợp. • Se on työttömyysessä. — Nó ở trong thất nghiệp.
Xem trang chi tiết työttömyys →
📦
työttömyysturva
bảo hiểm thất nghiệp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
työttömyysturva — bảo hiểm thất nghiệp
💬 Ví dụ câu
Tämä on työttömyysturva.
Đây là bảo hiểm thất nghiệp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ công Ví dụ khác: • Maksan työttömyysturvaa. — Tôi trả bảo hiểm thất nghiệp. • työttömyysturvan määrä on suuri. — Số lượng bảo hiểm thất nghiệp lớn. • Tarvitsen työttömyysturvaa. — Tôi cần bảo hiểm thất nghiệp.
Xem trang chi tiết työttömyysturva →
📦
työvoimatoimisto
trung tâm việc làm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
työvoimatoimisto — trung tâm việc làm
💬 Ví dụ câu
työvoimatoimisto on lähellä.
trung tâm việc làm ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ công Ví dụ khác: • työvoimatoimiston osoite on keskustassa. — Địa chỉ trung tâm việc làm ở trung tâm. • Olen työvoimatoimistossa. — Tôi ở trong trung tâm việc làm. • Menen työvoimatoimistoon. — Tôi đi vào trung tâm việc làm.
Xem trang chi tiết työvoimatoimisto →
📦
typpi
nitơ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
typpi — nitơ
💬 Ví dụ câu
Tämä on typpi.
Đây là nitơ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hóa học & Vật lý Ví dụ khác: • Tarvitsen typpiä. — Tôi cần nitơ. • Se on typpissä. — Nó ở trong nitơ.
Xem trang chi tiết typpi →
📦
tytär
con gái (của ai)
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tytär — con gái (của ai)
💬 Ví dụ câu
Tyttären nimi on Julia.
Tên con gái là Julia.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Họ hàng Ví dụ khác: • tytär on mukava. — con gái (của ai) dễ thương. • Tapaan tytärtä huomenna. — Tôi gặp con gái (của ai) ngày mai. • tyttäret ovat mukavia. — Những con gái (của ai) dễ thương.
Xem trang chi tiết tytär →
📦
tyttö
con gái
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tyttö — con gái
💬 Ví dụ câu
Tytön nimi on Julia.
Tên con gái là Julia.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình Ví dụ khác: • Näen tytön kadulla. — Tôi thấy con gái trên phố. • tyttö on mukava. — con gái dễ thương. • Tapaan tyttöä huomenna. — Tôi gặp con gái ngày mai.
Xem trang chi tiết tyttö →