Bỏ qua đến nội dung
›
Từ vựng
›
Giao thông
›
välissä
välissä
ở giữa
🏙️ Giao thông
Lưu từ
Yêu thích
🏙️
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮
Koulu on kaupan ja pankin välissä.
Trường ở giữa cửa hàng và ngân hàng.
Từ trước
vieressä
Từ tiếp
keskellä
🏠
Trang chủ
📖
Từ vựng
📐
Ngữ pháp
📝
Bài tập
☰
Thêm
Menu
✕
🏠
Trang chủ
📖
Từ vựng
📐
Ngữ pháp
🗣️
Puhekieli
💬
Hội thoại
📝
Bài tập
❓
Luyện câu hỏi
📋
Ôn thi
✍️
Viết đoạn văn
🔍
Tìm kiếm