Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
epäillä
nghi ngờ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
epäillä — nghi ngờ
💬 Ví dụ câu
Haluan epäillä.
Tôi muốn nghi ngờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc & Suy nghĩ Ví dụ khác: • Tarvitsen epäillää. — Tôi cần nghi ngờ. • Se on epäillässä. — Nó ở trong nghi ngờ. • Menen epäillään. — Tôi đi đến nghi ngờ.
Xem trang chi tiết epäillä →
📦
erikoinen
đặc biệt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
erikoinen — đặc biệt
💬 Ví dụ câu
Se on erikoinen.
Nó đặc biệt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tính cách & Đánh giá Ví dụ khác: • Tarvitsen erikoista. — Tôi cần đặc biệt. • Se on erikoisessa. — Nó ở trong đặc biệt. • Menen erikoiseen. — Tôi đi đến đặc biệt.
Xem trang chi tiết erikoinen →
📦
eristys
cách nhiệt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
eristys — cách nhiệt
💬 Ví dụ câu
eristys on hyvää.
cách nhiệt ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa Ví dụ khác: • Syön eristystä. — Tôi ăn cách nhiệt. • Ostan eristystä. — Tôi mua cách nhiệt. • eristksen maku on hyvä. — Vị của cách nhiệt ngon.
Xem trang chi tiết eristys →
📦
eronnut
đã ly hôn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
eronnut — đã ly hôn
💬 Ví dụ câu
Hän on eronnut.
Anh ấy đã ly hôn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hôn nhân Ví dụ khác: • Tämä on eronnut. — Đây là đã ly hôn. • eronnut on tärkeä. — đã ly hôn quan trọng.
Xem trang chi tiết eronnut →
📦
eroosio
xói mòn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
eroosio — xói mòn
💬 Ví dụ câu
Tämä on eroosio.
Đây là xói mòn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen eroosioa. — Tôi cần xói mòn. • Se on eroosiossa. — Nó ở trong xói mòn.
Xem trang chi tiết eroosio →
📦
erotus
hiệu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
erotus — hiệu
💬 Ví dụ câu
Tämä on erotus.
Đây là hiệu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phép tính Ví dụ khác: • Tarvitsen erotusta. — Tôi cần hiệu. • Se on erotusissa. — Nó ở trong hiệu.
Xem trang chi tiết erotus →
📦
esihenkilo
/ˈesiheŋkilo/
sếp, người quản lý
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
esihenkilo — sếp, người quản lý
💬 Ví dụ câu
Ilmoitin esihenkilölle sairaudesta.
Tôi báo cho sếp về việc bị ốm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ (esihenkilö).
Xem trang chi tiết esihenkilo →
📦
esimies
cấp trên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
esimies — cấp trên
💬 Ví dụ câu
Tämä on esimies.
Đây là cấp trên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Tarvitsen esimiestä. — Tôi cần cấp trên. • esimiesen hinta on sopiva. — Giá cấp trên phù hợp. • Se on esimiesessä. — Nó ở trong cấp trên.
Xem trang chi tiết esimies →
📦
Espanja
Tây Ban Nha
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Espanja — Tây Ban Nha
💬 Ví dụ câu
Matkustan Espanjaan.
Tôi đi Tây Ban Nha.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Espanja. — Đây là Tây Ban Nha. • Se on Espanjassa. — Nó ở trong Tây Ban Nha.
Xem trang chi tiết Espanja →
📦
espanjalainen
người TBN
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
espanjalainen — người TBN
💬 Ví dụ câu
Hän on espanjalainen.
Anh ấy là người TBN.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc tịch (Kansalaisuudet) Ví dụ khác: • espanjalaisen nimi on Matti. — Tên của người TBN là Matti. • espanjalaiset ovat mukavia. — Những người TBN dễ thương.
Xem trang chi tiết espanjalainen →
📦
eteinen
hành lang
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
eteinen — hành lang
💬 Ví dụ câu
Kengät ovat eteisessä.
Giày ở hành lang.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Các phòng Ví dụ khác: • eteinen on lähellä. — hành lang ở gần. • eteisen osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ hành lang là Mannerheimintie 1. • Etsin eteistä. — Tôi tìm hành lang.
Xem trang chi tiết eteinen →
📦
etelä
phía nam
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
etelä — phía nam
💬 Ví dụ câu
Helsinki on etelässä.
Helsinki ở phía nam.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Muutan etelään. — Tôi chuyển về phía nam.
Xem trang chi tiết etelä →
📦
Etelä-Afrikka
Nam Phi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Etelä-Afrikka — Nam Phi
💬 Ví dụ câu
Alex on kotoisin Etelä-Afrikasta.
Alex đến từ Nam Phi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Etelä-Afrikka. — Đây là Nam Phi. • Se on Etelä-Afrikassa. — Nó ở trong Nam Phi.
Xem trang chi tiết Etelä-Afrikka →
📦
etelään
về phía nam
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
etelään — về phía nam
💬 Ví dụ câu
Muutan etelään.
Tôi chuyển về phía nam.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết etelään →
📦
etikka
giấm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
etikka — giấm
💬 Ví dụ câu
Lisään etikkaa salaattiin.
Tôi thêm giấm vào salad.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia vị & Đồ ngọt Ví dụ khác: • etikka on uusi. — giấm mới. • etikan väri on valkoinen. — Màu của giấm là trắng.
Xem trang chi tiết etikka →
📦
etsiä
tìm kiếm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
etsiä — tìm kiếm
💬 Ví dụ câu
Etsin avaimia.
Tôi tìm chìa khóa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhóm 1 (VVa/ä) Ví dụ khác: • Etsin työpaikkaa. — Tôi tìm việc.
Xem trang chi tiết etsiä →
📦
että
rằng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
että — rằng
💬 Ví dụ câu
Mä luulen, että me otetaan perjantai.
Tôi nghĩ rằng chúng tôi chọn thứ sáu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Từ nối Ví dụ khác: • Tämä on että. — Đây là rằng. • että on tärkeä. — rằng quan trọng.
Xem trang chi tiết että →
📦
etusormi
ngón trỏ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
etusormi — ngón trỏ
💬 Ví dụ câu
Tämä on etusormi.
Đây là ngón trỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ phận cơ thể chi tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen etusormia. — Tôi cần ngón trỏ. • etusormin hinta on sopiva. — Giá ngón trỏ phù hợp. • Se on etusormissa. — Nó ở trong ngón trỏ.
Xem trang chi tiết etusormi →
📦
fagotti
kèn bassoon
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
fagotti — kèn bassoon
💬 Ví dụ câu
Tämä on fagotti.
Đây là kèn bassoon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhạc cụ mở rộng Ví dụ khác: • Tarvitsen fagottia. — Tôi cần kèn bassoon. • Se on fagottissa. — Nó ở trong kèn bassoon.
Xem trang chi tiết fagotti →
📦
farkut
quần jeans
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
farkut — quần jeans
💬 Ví dụ câu
Minulla on päällä farkut.
Tôi đang mặc quần jeans.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quần & Giày Ví dụ khác: • Tämä on farkut. — Đây là quần jeans. • farkut on tärkeä. — quần jeans quan trọng.
Xem trang chi tiết farkut →