Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
toimisto
văn phòng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
toimisto — văn phòng
💬 Ví dụ câu
Olen toimistossa.
Tôi ở văn phòng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nơi làm việc Ví dụ khác: • Menen toimistoon. — Tôi đi đến văn phòng. • toimisto on hyvää. — văn phòng ngon. • toimiston maku on hyvä. — Vị của văn phòng ngon.
Xem trang chi tiết toimisto →
📦
toimittaja
nhà báo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
toimittaja — nhà báo
💬 Ví dụ câu
Toimittaja kirjoittaa lehteen.
Nhà báo viết cho tờ báo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghề nghiệp Ví dụ khác: • toimittajan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà báo là Mannerheimintie 1. • Etsin toimittajaa. — Tôi tìm nhà báo. • toimittajat ovat kauniita. — Những nhà báo đẹp.
Xem trang chi tiết toimittaja →
📦
toivo
hy vọng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
toivo — hy vọng
💬 Ví dụ câu
Tämä on toivo.
Đây là hy vọng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tích cực Ví dụ khác: • Tarvitsen toivoa. — Tôi cần hy vọng. • toivon hinta on sopiva. — Giá hy vọng phù hợp. • Se on toivossa. — Nó ở trong hy vọng.
Xem trang chi tiết toivo →
📦
toivoa
hy vọng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
toivoa — hy vọng
💬 Ví dụ câu
Haluan toivoa.
Tôi muốn hy vọng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc & Suy nghĩ Ví dụ khác: • Tarvitsen toivoaa. — Tôi cần hy vọng. • Se on toivoassa. — Nó ở trong hy vọng. • Menen toivoaan. — Tôi đi đến hy vọng.
Xem trang chi tiết toivoa →
📦
tomaatti
cà chua
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tomaatti — cà chua
💬 Ví dụ câu
Tomaatti on punainen.
Cà chua màu đỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau (Vihannekset) Ví dụ khác: • Ostan tomaattia. — Tôi mua cà chua. • Tiedän tomaatin hinnan. — Tôi biết giá cà chua. • tomaatit ovat täällä. — Những cà chua ở đây.
Xem trang chi tiết tomaatti →
📦
tomaattikastike
sốt cà chua
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tomaattikastike — sốt cà chua
💬 Ví dụ câu
Tämä on tomaattikastike.
Đây là sốt cà chua.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nguyên liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen tomaattikastikea. — Tôi cần sốt cà chua. • Se on tomaattikastikessa. — Nó ở trong sốt cà chua. • Menen tomaattikastikeen. — Tôi đi đến sốt cà chua.
Xem trang chi tiết tomaattikastike →
📦
tonttu
yêu tinh Noel
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tonttu — yêu tinh Noel
💬 Ví dụ câu
Tämä on tonttu.
Đây là yêu tinh Noel.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thống Ví dụ khác: • Tarvitsen tonttua. — Tôi cần yêu tinh Noel. • tonttun hinta on sopiva. — Giá yêu tinh Noel phù hợp. • Se on tonttussa. — Nó ở trong yêu tinh Noel.
Xem trang chi tiết tonttu →
📦
torakka
gián
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
torakka — gián
💬 Ví dụ câu
Tämä on torakka.
Đây là gián.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen torakkaa. — Tôi cần gián. • Se on torakkassa. — Nó ở trong gián.
Xem trang chi tiết torakka →
📦
tori
chợ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tori — chợ
💬 Ví dụ câu
Käymme torilla.
Chúng tôi đi chợ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm & Ăn uống Ví dụ khác: • Mennään torille! — Đi ra chợ! • tori on lähellä. — chợ ở gần. • torin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ chợ là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết tori →
📦
torstai
thứ Năm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
torstai — thứ Năm
💬 Ví dụ câu
Tämä on torstai.
Đây là thứ Năm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngày trong tuần (Viikonpäivät) Ví dụ khác: • Tämä on torstai. — Đây là thứ Năm. • torstai on tärkeä. — thứ Năm quan trọng.
Xem trang chi tiết torstai →
📦
tosi
thật/rất
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tosi — thật/rất
💬 Ví dụ câu
On tosi kylmä!
Lạnh thật!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mức độ & Liên kết Ví dụ khác: • Tämä on tosi. — Đây là thật/rất. • tosi on tärkeä. — thật/rất quan trọng.
Xem trang chi tiết tosi →
📦
toukokuu
tháng 5
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
toukokuu — tháng 5
💬 Ví dụ câu
Tämä on toukokuu.
Đây là tháng 5.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet) Ví dụ khác: • Tämä on toukokuu. — Đây là tháng 5. • Tarvitsen toukokuuta. — Tôi cần tháng 5.
Xem trang chi tiết toukokuu →
📦
traktori
máy kéo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
traktori — máy kéo
💬 Ví dụ câu
Tämä on traktori.
Đây là máy kéo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phương tiện chi tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen traktoria. — Tôi cần máy kéo. • traktorin hinta on sopiva. — Giá máy kéo phù hợp. • Se on traktorissa. — Nó ở trong máy kéo.
Xem trang chi tiết traktori →
📦
triathlon
ba môn phối hợp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
triathlon — ba môn phối hợp
💬 Ví dụ câu
Tämä on triathlon.
Đây là ba môn phối hợp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao khác Ví dụ khác: • Tarvitsen triathlonta. — Tôi cần ba môn phối hợp. • Se on triathlonissa. — Nó ở trong ba môn phối hợp.
Xem trang chi tiết triathlon →
📦
trumpetti
kèn trumpet
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
trumpetti — kèn trumpet
💬 Ví dụ câu
Tämä on trumpetti.
Đây là kèn trumpet.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhạc cụ mở rộng Ví dụ khác: • Tarvitsen trumpettia. — Tôi cần kèn trumpet. • Se on trumpettissa. — Nó ở trong kèn trumpet.
Xem trang chi tiết trumpetti →
📦
tuhat
1000
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tuhat — 1000
💬 Ví dụ câu
Tuhat euroa.
1000 euro.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 11-100 Ví dụ khác: • Tiedän tuhannen hinnan. — Tôi biết giá 1000. • Tarvitsen tuhatta. — Tôi cần 1000.
Xem trang chi tiết tuhat →
📦
tukeva
mập mạp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tukeva — mập mạp
💬 Ví dụ câu
Hän on lyhyt ja tukeva.
Anh ấy thấp và chắc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngoại hình (Minkänäköinen?) Ví dụ khác: • Tiedän tukevan hinnan. — Tôi biết giá mập mạp. • Tarvitsen tukevaa. — Tôi cần mập mạp.
Xem trang chi tiết tukeva →
📦
tuki
sự hỗ trợ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tuki — sự hỗ trợ
💬 Ví dụ câu
Tämä on tuki.
Đây là sự hỗ trợ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chào & Xã giao Ví dụ khác: • Tarvitsen tukia. — Tôi cần sự hỗ trợ. • Se on tukissa. — Nó ở trong sự hỗ trợ. • Menen tukiin. — Tôi đi đến sự hỗ trợ.
Xem trang chi tiết tuki →
📦
tukka
tóc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tukka — tóc
💬 Ví dụ câu
Hänellä on pitkä tukka.
Cô ấy tóc dài.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tóc & Mắt Ví dụ khác: • Tukan väri on ruskea. — Màu tóc nâu. • Tarvitsen tukkaa. — Tôi cần tóc.
Xem trang chi tiết tukka →
📦
tulehdus
viêm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tulehdus — viêm
💬 Ví dụ câu
Tämä on tulehdus.
Đây là viêm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng & Bệnh Ví dụ khác: • Tarvitsen tulehdusta. — Tôi cần viêm. • tulehdusen hinta on sopiva. — Giá viêm phù hợp. • Se on tulehdusessa. — Nó ở trong viêm.
Xem trang chi tiết tulehdus →