Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
ei koskaan
không bao giờ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ei koskaan — không bao giờ
💬 Ví dụ câu
En juo koskaan alkoholia.
Tôi không bao giờ uống rượu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian & Tần suất Ví dụ khác: • ei koskaan on tärkeä. — không bao giờ quan trọng. • Missä ei koskaan on? — không bao giờ ở đâu?
Xem trang chi tiết ei koskaan →
📦
ei vielä
chưa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ei vielä — chưa
💬 Ví dụ câu
En ole vielä valmis.
Tôi vẫn chưa xong.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian & Tần suất Ví dụ khác: • ei vielä on tärkeä. — chưa quan trọng. • Missä ei vielä on? — chưa ở đâu?
Xem trang chi tiết ei vielä →
📦
eka
/ˈekɑ/
thứ nhất, đầu tiên
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
eka — thứ nhất, đầu tiên
💬 Ví dụ câu
Eka juna lähtee jo kuudelta.
Chuyến tàu đầu tiên đi từ 6 giờ. (khẩu ngữ)
💡 Ghi nhớ nhanh
KHẨU NGỮ = ensimmäinen.
Xem trang chi tiết eka →
📦
ekonomisti
nhà kinh tế
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ekonomisti — nhà kinh tế
💬 Ví dụ câu
Hän on ekonomisti.
Anh ấy là nhà kinh tế.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kinh doanh & Pháp luật Ví dụ khác: • Tarvitsen ekonomistia. — Tôi cần nhà kinh tế. • Se on ekonomistissa. — Nó ở trong nhà kinh tế. • ekonomistin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà kinh tế là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết ekonomisti →
📦
elää
sống (còn sống)
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
elää — sống (còn sống)
💬 Ví dụ câu
Hän elää Suomessa.
Anh ấy sống ở Phần Lan.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết elää →
📦
eläinlääkäri
bác sĩ thú y
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
eläinlääkäri — bác sĩ thú y
💬 Ví dụ câu
eläinlääkäri on mukava.
bác sĩ thú y dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thú cưng Ví dụ khác: • Tapaan eläinlääkäriä. — Tôi gặp bác sĩ thú y. • eläinlääkärin työ on tärkeä. — Công việc của bác sĩ thú y quan trọng. • Luotan eläinlääkärissä. — Tôi tin tưởng bác sĩ thú y.
Xem trang chi tiết eläinlääkäri →
📦
eläintarha
vườn thú
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
eläintarha — vườn thú
💬 Ví dụ câu
Käymme eläintarhassa.
Chúng tôi đi sở thú.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngoài trời Ví dụ khác: • eläintarha on lähellä. — vườn thú ở gần. • eläintarhan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ vườn thú là Mannerheimintie 1. • Etsin eläintarhaa. — Tôi tìm vườn thú.
Xem trang chi tiết eläintarha →
📦
eläke
lương hưu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
eläke — lương hưu
💬 Ví dụ câu
Tämä on eläke.
Đây là lương hưu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Maksan eläkettä. — Tôi trả lương hưu. • eläken määrä on suuri. — Số lượng lương hưu lớn. • Tarvitsen eläkettä. — Tôi cần lương hưu.
Xem trang chi tiết eläke →
📦
eläketurva
bảo hiểm hưu trí
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
eläketurva — bảo hiểm hưu trí
💬 Ví dụ câu
Tämä on eläketurva.
Đây là bảo hiểm hưu trí.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ công Ví dụ khác: • Maksan eläketurvaa. — Tôi trả bảo hiểm hưu trí. • eläketurvan määrä on suuri. — Số lượng bảo hiểm hưu trí lớn. • Tarvitsen eläketurvaa. — Tôi cần bảo hiểm hưu trí.
Xem trang chi tiết eläketurva →
📦
elektroniikkaliike
cửa hàng điện tử
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
elektroniikkaliike — cửa hàng điện tử
💬 Ví dụ câu
elektroniikkaliike on lähellä.
cửa hàng điện tử ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng Ví dụ khác: • elektroniikkaliiken osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hàng điện tử ở trung tâm. • Olen elektroniikkaliikessa. — Tôi ở trong cửa hàng điện tử. • Menen elektroniikkaliikeen. — Tôi đi vào cửa hàng điện tử.
Xem trang chi tiết elektroniikkaliike →
📦
elektroninen
nhạc điện tử
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
elektroninen — nhạc điện tử
💬 Ví dụ câu
Tämä on elektroninen.
Đây là nhạc điện tử.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể loại nhạc Ví dụ khác: • Tarvitsen elektronista. — Tôi cần nhạc điện tử. • Se on elektronisessa. — Nó ở trong nhạc điện tử.
Xem trang chi tiết elektroninen →
📦
elokuu
tháng 8
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
elokuu — tháng 8
💬 Ví dụ câu
Tämä on elokuu.
Đây là tháng 8.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet) Ví dụ khác: • Tämä on elokuu. — Đây là tháng 8. • Se on elokuussa. — Nó ở trong tháng 8.
Xem trang chi tiết elokuu →
📦
elokuva
phim
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
elokuva — phim
💬 Ví dụ câu
Katsomme elokuvaa.
Chúng tôi xem phim.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Menen elokuviin. — Tôi đi xem phim (rạp). • Tämä on elokuva. — Đây là phim. • Tiedän elokuvan hinnan. — Tôi biết giá phim.
Xem trang chi tiết elokuva →
📦
elokuvateatteri
rạp phim
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
elokuvateatteri — rạp phim
💬 Ví dụ câu
Menemme elokuvateatteriin.
Chúng tôi đi rạp phim.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Văn hóa & Giải trí Ví dụ khác: • elokuvateatteri on lähellä. — rạp phim ở gần. • elokuvateatterin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ rạp phim là Mannerheimintie 1. • Olen elokuvateatterissa. — Tôi ở trong rạp phim.
Xem trang chi tiết elokuvateatteri →
📦
energia
năng lượng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
energia — năng lượng
💬 Ví dụ câu
Tämä on energia.
Đây là năng lượng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Năng lượng Ví dụ khác: • Tarvitsen energiaa. — Tôi cần năng lượng. • Se on energiassa. — Nó ở trong năng lượng.
Xem trang chi tiết energia →
📦
englanti
tiếng Anh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
englanti — tiếng Anh
💬 Ví dụ câu
Puhun englantia.
Tôi nói tiếng Anh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngôn ngữ (Kielet) Ví dụ khác: • Englannin kurssi alkaa maanantaina. — Khóa tiếng Anh bắt đầu thứ hai. • englanti on mukava. — tiếng Anh dễ thương.
Xem trang chi tiết englanti →
📦
eno
cậu (anh/em trai mẹ)
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
eno — cậu (anh/em trai mẹ)
💬 Ví dụ câu
Enon talo on järvellä.
Nhà cậu ở bên hồ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Họ hàng Ví dụ khác: • eno on mukava. — cậu (anh/em trai mẹ) dễ thương. • Tapaan enoa huomenna. — Tôi gặp cậu (anh/em trai mẹ) ngày mai. • enolla on auto. — cậu (anh/em trai mẹ) có xe.
Xem trang chi tiết eno →
📦
ensiapu
/ˈensiɑpu/
sơ cứu
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
ensiapu — sơ cứu
💬 Ví dụ câu
Hän sai ensiapua heti.
Anh ấy được sơ cứu ngay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ.
Xem trang chi tiết ensiapu →
📦
ensihoito
cấp cứu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ensihoito — cấp cứu
💬 Ví dụ câu
Tämä on ensihoito.
Đây là cấp cứu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • Tarvitsen ensihoitoa. — Tôi cần cấp cứu. • ensihoiton hinta on sopiva. — Giá cấp cứu phù hợp. • Se on ensihoitossa. — Nó ở trong cấp cứu.
Xem trang chi tiết ensihoito →
📦
ensin
trước tiên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ensin — trước tiên
💬 Ví dụ câu
Käyn ensin suihkussa.
Trước tiên tôi đi tắm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Từ nối Ví dụ khác: • Tämä on ensin. — Đây là trước tiên. • ensin on tärkeä. — trước tiên quan trọng.
Xem trang chi tiết ensin →