Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
maahantulo
nhập cảnh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
maahantulo — nhập cảnh
💬 Ví dụ câu
Tämä on maahantulo.
Đây là nhập cảnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sân bay & Bay Ví dụ khác: • Tarvitsen maahantuloa. — Tôi cần nhập cảnh. • maahantulon hinta on sopiva. — Giá nhập cảnh phù hợp. • Se on maahantulossa. — Nó ở trong nhập cảnh.
Xem trang chi tiết maahantulo →
📦
maakaasu
khí đốt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
maakaasu — khí đốt
💬 Ví dụ câu
Tämä on maakaasu.
Đây là khí đốt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Năng lượng Ví dụ khác: • Tarvitsen maakaasua. — Tôi cần khí đốt. • Se on maakaasussa. — Nó ở trong khí đốt.
Xem trang chi tiết maakaasu →
📦
maalaaminen
vẽ tranh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
maalaaminen — vẽ tranh
💬 Ví dụ câu
Pidän maalaamisesta.
Tôi thích vẽ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • maalaaminen on mukava. — vẽ tranh dễ thương. • maalaamisen nimi on Matti. — Tên của vẽ tranh là Matti. • Tapaan maalaamista huomenna. — Tôi gặp vẽ tranh ngày mai.
Xem trang chi tiết maalaaminen →
📦
maalämpö
địa nhiệt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
maalämpö — địa nhiệt
💬 Ví dụ câu
Tämä on maalämpö.
Đây là địa nhiệt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Năng lượng Ví dụ khác: • Tarvitsen maalämpöä. — Tôi cần địa nhiệt. • Se on maalämpössä. — Nó ở trong địa nhiệt.
Xem trang chi tiết maalämpö →
📦
maalari
thợ sơn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
maalari — thợ sơn
💬 Ví dụ câu
Hän on maalari.
Anh ấy là thợ sơn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ & Thủ công Ví dụ khác: • Tarvitsen maalaria. — Tôi cần thợ sơn. • Se on maalarissa. — Nó ở trong thợ sơn. • Tiedän maalarin hinnan. — Tôi biết giá thợ sơn.
Xem trang chi tiết maalari →
📦
maalata
sơn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
maalata — sơn
💬 Ví dụ câu
Haluan maalata.
Tôi muốn sơn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc nhà Ví dụ khác: • Tarvitsen maalataa. — Tôi cần sơn. • Se on maalatassa. — Nó ở trong sơn. • Menen maalataan. — Tôi đi đến sơn.
Xem trang chi tiết maalata →
📦
maalaus
bức tranh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
maalaus — bức tranh
💬 Ví dụ câu
Tämä on maalaus.
Đây là bức tranh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật Ví dụ khác: • Tarvitsen maalausta. — Tôi cần bức tranh. • maalausen hinta on sopiva. — Giá bức tranh phù hợp. • Se on maalausessa. — Nó ở trong bức tranh.
Xem trang chi tiết maalaus →
📦
maaliskuu
tháng 3
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
maaliskuu — tháng 3
💬 Ví dụ câu
Tämä on maaliskuu.
Đây là tháng 3.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet) Ví dụ khác: • Tämä on maaliskuu. — Đây là tháng 3. • Se on maaliskuussa. — Nó ở trong tháng 3.
Xem trang chi tiết maaliskuu →
📦
maanantai
thứ Hai
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
maanantai — thứ Hai
💬 Ví dụ câu
Tämä on maanantai.
Đây là thứ Hai.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngày trong tuần (Viikonpäivät) Ví dụ khác: • Tämä on maanantai. — Đây là thứ Hai. • maanantai on tärkeä. — thứ Hai quan trọng.
Xem trang chi tiết maanantai →
📦
maantieto
địa lý
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
maantieto — địa lý
💬 Ví dụ câu
Tämä on maantieto.
Đây là địa lý.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môn học Ví dụ khác: • Tarvitsen maantietoa. — Tôi cần địa lý. • maantieton hinta on sopiva. — Giá địa lý phù hợp. • Se on maantietossa. — Nó ở trong địa lý.
Xem trang chi tiết maantieto →
📦
maapallo
trái đất
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
maapallo — trái đất
💬 Ví dụ câu
Tämä on maapallo.
Đây là trái đất.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vũ trụ & Không gian Ví dụ khác: • Tarvitsen maapalloa. — Tôi cần trái đất. • Se on maapallossa. — Nó ở trong trái đất.
Xem trang chi tiết maapallo →
📦
määrä
số lượng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
määrä — số lượng
💬 Ví dụ câu
Tämä on määrä.
Đây là số lượng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen määrää. — Tôi cần số lượng. • määrän hinta on sopiva. — Giá số lượng phù hợp. • Se on määrässä. — Nó ở trong số lượng.
Xem trang chi tiết määrä →
📦
maastohiihto
trượt tuyết xuyên quốc gia
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
maastohiihto — trượt tuyết xuyên quốc gia
💬 Ví dụ câu
Tämä on maastohiihto.
Đây là trượt tuyết xuyên quốc gia.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao mùa đông Ví dụ khác: • Tarvitsen maastohiihtoa. — Tôi cần trượt tuyết xuyên quốc gia. • Se on maastohiihtossa. — Nó ở trong trượt tuyết xuyên quốc gia.
Xem trang chi tiết maastohiihto →
📦
maila
vợt/gậy
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
maila — vợt/gậy
💬 Ví dụ câu
Tämä on maila.
Đây là vợt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dụng cụ & Địa điểm Ví dụ khác: • Tarvitsen mailaa. — Tôi cần vợt/gậy. • mailan hinta on sopiva. — Giá vợt/gậy phù hợp. • Se on mailassa. — Nó ở trong vợt/gậy.
Xem trang chi tiết maila →
📦
mainos
quảng cáo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
mainos — quảng cáo
💬 Ví dụ câu
mainos on hyvää.
quảng cáo ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thông Ví dụ khác: • Syön mainosta. — Tôi ăn quảng cáo. • Ostan mainosta kaupasta. — Tôi mua quảng cáo ở cửa hàng. • mainosen maku on hyvä. — Vị của quảng cáo ngon.
Xem trang chi tiết mainos →
📦
mainostoimisto
công ty quảng cáo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
mainostoimisto — công ty quảng cáo
💬 Ví dụ câu
mainostoimisto on mukava.
công ty quảng cáo dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Tapaan mainostoimistoa. — Tôi gặp công ty quảng cáo. • mainostoimiston työ on tärkeä. — Công việc của công ty quảng cáo quan trọng. • Luotan mainostoimistossa. — Tôi tin tưởng công ty quảng cáo.
Xem trang chi tiết mainostoimisto →
📦
maissi
ngô
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
maissi — ngô
💬 Ví dụ câu
Syön maissia.
Tôi ăn ngô.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau (Vihannekset) Ví dụ khác: • Tämä on maissi. — Đây là ngô. • Tiedän maissin hinnan. — Tôi biết giá ngô.
Xem trang chi tiết maissi →
📦
maistaa
nếm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
maistaa — nếm
💬 Ví dụ câu
Haluan maistaa.
Tôi muốn nếm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành động hàng ngày Ví dụ khác: • Tarvitsen maistaaa. — Tôi cần nếm. • Se on maistaassa. — Nó ở trong nếm. • Menen maistaaan. — Tôi đi đến nếm.
Xem trang chi tiết maistaa →
📦
maistraatti
cơ quan hành chính
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
maistraatti — cơ quan hành chính
💬 Ví dụ câu
maistraatti on lähellä.
cơ quan hành chính ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ công Ví dụ khác: • maistraattin osoite on keskustassa. — Địa chỉ cơ quan hành chính ở trung tâm. • Olen maistraattissa. — Tôi ở trong cơ quan hành chính. • Menen maistraattiin. — Tôi đi vào cơ quan hành chính.
Xem trang chi tiết maistraatti →
📦
maistua
có vị
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
maistua — có vị
💬 Ví dụ câu
Ruoka maistuu hyvältä.
Món ăn có vị ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết maistua →