Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
alla
dưới
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
alla — dưới
💬 Ví dụ câu
Kissa on pöydän alla.
Mèo ở dưới bàn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường Ví dụ khác: • Kissa meni pöydän alle. — Mèo chui xuống dưới bàn.
Xem trang chi tiết alla →
📦
allergia
dị ứng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
allergia — dị ứng
💬 Ví dụ câu
Tämä on allergia.
Đây là dị ứng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng & Bệnh Ví dụ khác: • Tarvitsen allergiaa. — Tôi cần dị ứng. • allergian hinta on sopiva. — Giá dị ứng phù hợp. • Se on allergiassa. — Nó ở trong dị ứng.
Xem trang chi tiết allergia →
📦
allerginen
dị ứng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
allerginen — dị ứng
💬 Ví dụ câu
Olen allerginen kissalle.
Tôi dị ứng mèo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • Tiedän allergisen hinnan. — Tôi biết giá dị ứng. • Tarvitsen allergista. — Tôi cần dị ứng.
Xem trang chi tiết allerginen →
📦
aloittaa
bắt đầu (việc gì)
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
aloittaa — bắt đầu (việc gì)
💬 Ví dụ câu
Aloitan uuden työn.
Tôi bắt đầu công việc mới.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết aloittaa →
📦
alue
/ˈɑlue/
khu vực, vùng
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
alue — khu vực, vùng
💬 Ví dụ câu
Tämä alue on suosittu turistien keskuudessa.
Khu vực này được khách du lịch ưa thích.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ.
Xem trang chi tiết alue →
📦
alumiini
nhôm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
alumiini — nhôm
💬 Ví dụ câu
Tämä on alumiini.
Đây là nhôm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hóa học & Vật lý Ví dụ khác: • Tarvitsen alumiinia. — Tôi cần nhôm. • Se on alumiinissa. — Nó ở trong nhôm.
Xem trang chi tiết alumiini →
📦
alusvaatteet
đồ lót
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
alusvaatteet — đồ lót
💬 Ví dụ câu
Ostan uudet alusvaatteet.
Tôi mua đồ lót mới.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ lót & Tắm Ví dụ khác: • Tämä on alusvaatteet. — Đây là đồ lót. • alusvaatteet on tärkeä. — đồ lót quan trọng.
Xem trang chi tiết alusvaatteet →
📦
ambulanssi
xe cấp cứu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ambulanssi — xe cấp cứu
💬 Ví dụ câu
ambulanssi on nopea.
xe cấp cứu nhanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • Ajan ambulanssia. — Tôi lái xe cấp cứu. • Istun ambulanssissa. — Tôi ngồi trong xe cấp cứu. • Nousen ambulanssiin. — Tôi lên xe cấp cứu.
Xem trang chi tiết ambulanssi →
📦
amerikkalainen
người Mỹ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
amerikkalainen — người Mỹ
💬 Ví dụ câu
Hän on amerikkalainen.
Anh ấy là người Mỹ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc tịch (Kansalaisuudet) Ví dụ khác: • amerikkalaisen nimi on Matti. — Tên của người Mỹ là Matti. • amerikkalaiset ovat mukavia. — Những người Mỹ dễ thương.
Xem trang chi tiết amerikkalainen →
📦
ammatti
nghề nghiệp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ammatti — nghề nghiệp
💬 Ví dụ câu
Tämä on ammatti.
Đây là nghề nghiệp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Tarvitsen ammattia. — Tôi cần nghề nghiệp. • ammattin hinta on sopiva. — Giá nghề nghiệp phù hợp. • Se on ammattissa. — Nó ở trong nghề nghiệp.
Xem trang chi tiết ammatti →
📦
ampiainen
ong bắp cày
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ampiainen — ong bắp cày
💬 Ví dụ câu
Tämä on ampiainen.
Đây là ong bắp cày.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen ampiaista. — Tôi cần ong bắp cày. • Se on ampiaisessa. — Nó ở trong ong bắp cày.
Xem trang chi tiết ampiainen →
📦
ampumahiihto
biathlon
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ampumahiihto — biathlon
💬 Ví dụ câu
Tämä on ampumahiihto.
Đây là biathlon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao mùa đông Ví dụ khác: • Tarvitsen ampumahiihtoa. — Tôi cần biathlon. • Se on ampumahiihtossa. — Nó ở trong biathlon.
Xem trang chi tiết ampumahiihto →
📦
ananas
dứa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ananas — dứa
💬 Ví dụ câu
Pidän ananaksesta.
Tôi thích dứa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây (Hedelmät) Ví dụ khác: • Tämä on ananas. — Đây là dứa. • Tiedän ananaksen hinnan. — Tôi biết giá dứa. • Tarvitsen ananasta. — Tôi cần dứa.
Xem trang chi tiết ananas →
📦
ankerias
lươn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ankerias — lươn
💬 Ví dụ câu
Tämä on ankerias.
Đây là lươn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Biển Ví dụ khác: • Tarvitsen ankeriasta. — Tôi cần lươn. • Se on ankeriasissa. — Nó ở trong lươn.
Xem trang chi tiết ankerias →
📦
ansioluettelo
CV/lý lịch
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ansioluettelo — CV/lý lịch
💬 Ví dụ câu
Tämä on ansioluettelo.
Đây là CV.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Tarvitsen ansioluetteloa. — Tôi cần CV/lý lịch. • ansioluettelon hinta on sopiva. — Giá CV/lý lịch phù hợp. • Se on ansioluettelossa. — Nó ở trong CV/lý lịch.
Xem trang chi tiết ansioluettelo →
📦
antaa
cho/đưa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
antaa — cho/đưa
💬 Ví dụ câu
Annan sinulle lahjan.
Tôi cho bạn quà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhóm 1 (VVa/ä) Ví dụ khác: • Anna minulle avain! — Đưa tôi chìa khóa!
Xem trang chi tiết antaa →
📦
Anteeksi!
Xin lỗi!
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Anteeksi! — Xin lỗi!
💬 Ví dụ câu
Anteeksi, voitko auttaa minua?
Xin lỗi, bạn giúp tôi được không?
💡 Ghi nhớ nhanh
Ví dụ khác: • Anteeksi! on tärkeä. — Xin lỗi! quan trọng. • Missä Anteeksi! on? — Xin lỗi! ở đâu?
Xem trang chi tiết Anteeksi! →
📦
Anteeksi, missä on...?
Xin lỗi, ... ở đâu?
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Anteeksi, missä on...? — Xin lỗi, ... ở đâu?
💬 Ví dụ câu
Anteeksi, missä on asema? — Tuolla.
Xin lỗi, nhà ga ở đâu? — Đằng kia.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi đường Ví dụ khác: • Anteeksi, missä on...? on tärkeä. — Xin lỗi, ... ở đâu? quan trọng. • Missä Anteeksi, missä on...? on? — Xin lỗi, ... ở đâu? ở đâu?
Xem trang chi tiết Anteeksi, missä on...? →
📦
antibiootit
kháng sinh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
antibiootit — kháng sinh
💬 Ví dụ câu
Nämä ovat antibiootit.
Đây là kháng sinh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuốc & Điều trị Ví dụ khác: • Tarvitsen antibiootitta. — Tôi cần kháng sinh. • Se on antibiootitissa. — Nó ở trong kháng sinh.
Xem trang chi tiết antibiootit →
📦
antibiootti
/ˈɑntibioːtːi/
kháng sinh
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
antibiootti — kháng sinh
💬 Ví dụ câu
Lääkäri määräsi antibioottikuurin.
Bác sĩ kê một liệu trình kháng sinh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ. antibioottikuuri = liệu trình KS
Xem trang chi tiết antibiootti →