Bỏ qua đến nội dung

karhu

gấu
📦
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 karhu on söpö.
gấu dễ thương.
BẢNG CHIA ĐẦY ĐỦ
CáchSố ítSố nhiềuNghĩa (ví dụ)
Nominatiivichủ ngữ karhu karhut là gấu (chủ ngữ)
Genetiivicủa karhun karhujen của gấu
Partitiivimột phần karhua karhuja một phần / chưa xác định: gấu
Inessiiviở trong karhussa karhuissa ở trong gấu
Elatiivira khỏi karhusta karhuista từ trong gấu ra
Illatiivivào trong karhuun karhuihin vào trong gấu
Adessiiviở trên karhulla karhuilla ở trên / tại gấu
Ablatiivitừ trên karhulta karhuilta từ gấu (rời khỏi)
Allatiivilên/cho karhulle karhuille đến / cho gấu
Essiivivới tư cách karhuna karhuina với tư cách là gấu
Translatiivitrở thành karhuksi karhuiksi trở thành gấu
Abessiivikhông có karhutta karhuitta không có gấu