Bỏ qua đến nội dung

hoikka

mảnh khảnh
👤
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Hän on pitkä ja hoikka.
Cô ấy cao và mảnh.
BẢNG CHIA ĐẦY ĐỦ
CáchSố ítSố nhiềuNghĩa (ví dụ)
Nominatiivichủ ngữ hoikka hoikat là mảnh khảnh (chủ ngữ)
Genetiivicủa hoikan hoikkien của mảnh khảnh
Partitiivimột phần hoikkaa hoikkia một phần / chưa xác định: mảnh khảnh
Inessiiviở trong hoikassa hoikissa ở trong mảnh khảnh
Elatiivira khỏi hoikasta hoikista từ trong mảnh khảnh ra
Illatiivivào trong hoikkaan hoikkiin vào trong mảnh khảnh
Adessiiviở trên hoikalla hoikilla ở trên / tại mảnh khảnh
Ablatiivitừ trên hoikalta hoikilta từ mảnh khảnh (rời khỏi)
Allatiivilên/cho hoikalle hoikille đến / cho mảnh khảnh
Essiivivới tư cách hoikkana hoikkina với tư cách là mảnh khảnh
Translatiivitrở thành hoikaksi hoikiksi trở thành mảnh khảnh
Abessiivikhông có hoikatta hoikitta không có mảnh khảnh