Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,929 từ vựng
📦
Từ vựng Nhóm 3 · Mökillä (Nhà gỗ)

Nhóm 3 · Mökillä (Nhà gỗ)

Bộ từ vựng nhóm 3 · mökillä (nhà gỗ) thường dùng trong tiếng Phần Lan, kèm phiên âm và ví dụ thực tế.

125 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 125 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
G
📦
grillata
nướng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
grillata — nướng
💬 Ví dụ câu
Grillaan makkaraa.
Tôi nướng xúc xích.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động từ nấu ăn Ví dụ khác: • Tämä on grillata. — Đây là nướng. • grillata on tärkeä. — nướng quan trọng.
Xem trang chi tiết grillata →
H
📦
hämähäkki
nhện
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hämähäkki — nhện
💬 Ví dụ câu
Tämä on hämähäkki.
Đây là nhện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen hämähäkkiä. — Tôi cần nhện. • Se on hämähäkkissä. — Nó ở trong nhện.
Xem trang chi tiết hämähäkki →
📦
hanhi
ngỗng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hanhi — ngỗng
💬 Ví dụ câu
Tämä on hanhi.
Đây là ngỗng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen hanhia. — Tôi cần ngỗng. • Se on hanhissa. — Nó ở trong ngỗng.
Xem trang chi tiết hanhi →
📦
haukka
diều hâu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
haukka — diều hâu
💬 Ví dụ câu
Tämä on haukka.
Đây là diều hâu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen haukkaa. — Tôi cần diều hâu. • Se on haukkassa. — Nó ở trong diều hâu.
Xem trang chi tiết haukka →
📦
hiiri
chuột máy tính
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hiiri — chuột máy tính
💬 Ví dụ câu
Tämä on hiiri.
Đây là chuột máy tính.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thiết bị Ví dụ khác: • Tarvitsen hiiriä. — Tôi cần chuột máy tính. • hiirin hinta on sopiva. — Giá chuột máy tính phù hợp. • Se on hiirissä. — Nó ở trong chuột máy tính.
Xem trang chi tiết hiiri →
📦
hirvi
nai sừng tấm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hirvi — nai sừng tấm
💬 Ví dụ câu
hirvi on söpö.
nai sừng tấm dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật Ví dụ khác: • Näen hirviä. — Tôi thấy nai sừng tấm. • hirvin nimi on Musti. — Tên nai sừng tấm là Musti. • hirvillä on nälkä. — nai sừng tấm đang đói.
Xem trang chi tiết hirvi →
📦
hyttynen
muỗi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hyttynen — muỗi
💬 Ví dụ câu
Tämä on hyttynen.
Đây là muỗi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen hyttystä. — Tôi cần muỗi. • Se on hyttysessä. — Nó ở trong muỗi.
Xem trang chi tiết hyttynen →
I
📦
ikävä
nỗi nhớ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ikävä — nỗi nhớ
💬 Ví dụ câu
Tämä on ikävä.
Đây là nỗi nhớ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tiêu cực Ví dụ khác: • Tunnen ikävää. — Tôi cảm thấy nỗi nhớ. • ikävän tunne on voimakas. — Cảm giác nỗi nhớ mạnh mẽ. • Elän ikävässä. — Tôi sống trong nỗi nhớ.
Xem trang chi tiết ikävä →
J
📦
järvi
hồ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
järvi — hồ
💬 Ví dụ câu
järvi on lähellä.
hồ ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • järvin osoite on keskustassa. — Địa chỉ hồ ở trung tâm. • Olen järvissä. — Tôi ở trong hồ. • Menen järviin. — Tôi đi vào hồ.
Xem trang chi tiết järvi →
📦
joki
sông
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
joki — sông
💬 Ví dụ câu
joki on lähellä.
sông ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • jokin osoite on keskustassa. — Địa chỉ sông ở trung tâm. • Olen jokissa. — Tôi ở trong sông. • Menen jokiin. — Tôi đi vào sông.
Xem trang chi tiết joki →
📦
joutsen
thiên nga
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
joutsen — thiên nga
💬 Ví dụ câu
joutsen on söpö.
thiên nga dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật Ví dụ khác: • Näen joutsenta. — Tôi thấy thiên nga. • joutsenin nimi on Musti. — Tên thiên nga là Musti. • joutsenilla on nälkä. — thiên nga đang đói.
Xem trang chi tiết joutsen →
K
📦
käärme
rắn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
käärme — rắn
💬 Ví dụ câu
Tämä on käärme.
Đây là rắn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen käärmeä. — Tôi cần rắn. • Se on käärmessä. — Nó ở trong rắn.
Xem trang chi tiết käärme →
📦
kallio
vách đá
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kallio — vách đá
💬 Ví dụ câu
kallio on lähellä.
vách đá ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • kallion osoite on keskustassa. — Địa chỉ vách đá ở trung tâm. • Olen kalliossa. — Tôi ở trong vách đá. • Menen kallioon. — Tôi đi vào vách đá.
Xem trang chi tiết kallio →
📦
kantaa
mang, vác
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kantaa — mang, vác
💬 Ví dụ câu
Kannan laukkua.
Tôi vác cái túi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chuyển nhà Ví dụ khác: • Tämä on kantaa. — Đây là khiêng/mang. • kantaa on tärkeä. — khiêng/mang quan trọng.
Xem trang chi tiết kantaa →
📦
karhu
gấu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
karhu — gấu
💬 Ví dụ câu
karhu on söpö.
gấu dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật Ví dụ khác: • Näen karhua. — Tôi thấy gấu. • karhun nimi on Musti. — Tên gấu là Musti. • karhulla on nälkä. — gấu đang đói.
Xem trang chi tiết karhu →
📦
kärpänen
ruồi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kärpänen — ruồi
💬 Ví dụ câu
Tämä on kärpänen.
Đây là ruồi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen kärpästä. — Tôi cần ruồi. • Se on kärpäsessä. — Nó ở trong ruồi.
Xem trang chi tiết kärpänen →
📦
kettu
cáo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kettu — cáo
💬 Ví dụ câu
kettu on hyvää.
cáo ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật Ví dụ khác: • Syön kettua. — Tôi ăn cáo. • Ostan kettua kaupasta. — Tôi mua cáo ở cửa hàng. • kettun maku on hyvä. — Vị của cáo ngon.
Xem trang chi tiết kettu →
📦
kiuas
lò xông hơi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kiuas — lò xông hơi
💬 Ví dụ câu
kiuas on mukava.
lò xông hơi dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thống Ví dụ khác: • Tapaan kiuasta. — Tôi gặp lò xông hơi. • kiuasin työ on tärkeä. — Công việc của lò xông hơi quan trọng. • Luotan kiuasissa. — Tôi tin tưởng lò xông hơi.
Xem trang chi tiết kiuas →
📦
koivu
cây bạch dương
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
koivu — cây bạch dương
💬 Ví dụ câu
koivu on kaunis.
cây bạch dương đẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cây cối & Hoa Ví dụ khác: • koivun väri on vihreä. — Màu cây bạch dương là xanh. • Näen koivua. — Tôi thấy cây bạch dương. • Lintu on koivussa. — Chim ở trên cây bạch dương.
Xem trang chi tiết koivu →
📦
korjata
sửa chữa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
korjata — sửa chữa
💬 Ví dụ câu
Haluan korjata.
Tôi muốn sửa chữa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc nhà Ví dụ khác: • Tarvitsen korjataa. — Tôi cần sửa chữa. • Se on korjatassa. — Nó ở trong sửa chữa. • Menen korjataan. — Tôi đi đến sửa chữa.
Xem trang chi tiết korjata →
📦
kotka
đại bàng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kotka — đại bàng
💬 Ví dụ câu
Tämä on kotka.
Đây là đại bàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen kotkaa. — Tôi cần đại bàng. • Se on kotkassa. — Nó ở trong đại bàng.
Xem trang chi tiết kotka →
📦
kuiva
khô
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kuiva — khô
💬 Ví dụ câu
Se on kuiva.
Nó khô.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chất lượng & Trạng thái Ví dụ khác: • Tarvitsen kuivaa. — Tôi cần khô. • Se on kuivassa. — Nó ở trong khô. • Menen kuivaan. — Tôi đi đến khô.
Xem trang chi tiết kuiva →
📦
kuusi
6
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kuusi — 6
💬 Ví dụ câu
Kuusi kuukautta.
Sáu tháng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 0-10 Ví dụ khác: • Tiedän kuuden hinnan. — Tôi biết giá 6. • Tarvitsen kuutta. — Tôi cần 6.
Xem trang chi tiết kuusi →
L
📦
lahti
vịnh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lahti — vịnh
💬 Ví dụ câu
lahti on lähellä.
vịnh ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • lahtin osoite on keskustassa. — Địa chỉ vịnh ở trung tâm. • Olen lahtissa. — Tôi ở trong vịnh. • Menen lahtiin. — Tôi đi vào vịnh.
Xem trang chi tiết lahti →
📦
lämpömittari
nhiệt kế
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lämpömittari — nhiệt kế
💬 Ví dụ câu
Tämä on lämpömittari.
Đây là nhiệt kế.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng Ví dụ khác: • Tarvitsen lämpömittaria. — Tôi cần nhiệt kế. • lämpömittarin hinta on sopiva. — Giá nhiệt kế phù hợp. • Se on lämpömittarissa. — Nó ở trong nhiệt kế.
Xem trang chi tiết lämpömittari →
📦
lohi
cá hồi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lohi — cá hồi
💬 Ví dụ câu
Syön lohta.
Tôi ăn cá hồi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thịt & Cá (Liha ja kala) Ví dụ khác: • lohi on hyvää. — cá hồi ngon. • lohen maku on hyvä. — Vị của cá hồi ngon.
Xem trang chi tiết lohi →
📦
löyly
hơi nước xông
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
löyly — hơi nước xông
💬 Ví dụ câu
löyly on mukava.
hơi nước xông dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thống Ví dụ khác: • Tapaan löylyä. — Tôi gặp hơi nước xông. • löylyn työ on tärkeä. — Công việc của hơi nước xông quan trọng. • Luotan löylyssä. — Tôi tin tưởng hơi nước xông.
Xem trang chi tiết löyly →
M
📦
mänty
cây thông
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
mänty — cây thông
💬 Ví dụ câu
mänty on kaunis.
cây thông đẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cây cối & Hoa Ví dụ khác: • mäntyn väri on vihreä. — Màu cây thông là xanh. • Näen mäntyä. — Tôi thấy cây thông. • Lintu on mäntyssä. — Chim ở trên cây thông.
Xem trang chi tiết mänty →
📦
mehiläinen
ong
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
mehiläinen — ong
💬 Ví dụ câu
Tämä on mehiläinen.
Đây là ong.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen mehiläistä. — Tôi cần ong. • Se on mehiläisessä. — Nó ở trong ong.
Xem trang chi tiết mehiläinen →
📦
meri
biển
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
meri — biển
💬 Ví dụ câu
meri on lähellä.
biển ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • merin osoite on keskustassa. — Địa chỉ biển ở trung tâm. • Olen merissä. — Tôi ở trong biển. • Menen meriin. — Tôi đi vào biển.
Xem trang chi tiết meri →
📦
metsä
rừng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
metsä — rừng
💬 Ví dụ câu
metsä on kaunis.
rừng đẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cây cối & Hoa Ví dụ khác: • metsän väri on vihreä. — Màu rừng là xanh. • Näen metsää. — Tôi thấy rừng. • Lintu on metsässä. — Chim ở trên rừng.
Xem trang chi tiết metsä →
📦
mökki
nhà gỗ nghỉ dưỡng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
mökki — nhà gỗ nghỉ dưỡng
💬 Ví dụ câu
Asun mökissä.
Tôi sống ở nhà gỗ nghỉ dưỡng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từlasi
Biến âmkk → k
Thân từmökki-
Xem trang chi tiết mökki →
📦
muurahainen
kiến
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
muurahainen — kiến
💬 Ví dụ câu
Tämä on muurahainen.
Đây là kiến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen muurahaista. — Tôi cần kiến. • Se on muurahaisessa. — Nó ở trong kiến.
Xem trang chi tiết muurahainen →
📦
muuten
nhân tiện
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
muuten — nhân tiện
💬 Ví dụ câu
Missä muuten yövytte?
Nhân tiện, các bạn ngủ ở đâu?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mức độ & Liên kết Ví dụ khác: • Tämä on muuten. — Đây là nhân tiện. • muuten on tärkeä. — nhân tiện quan trọng.
Xem trang chi tiết muuten →
N
📦
niemi
mũi đất
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
niemi — mũi đất
💬 Ví dụ câu
Tämä on niemi.
Đây là mũi đất.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • Tarvitsen niemiä. — Tôi cần mũi đất. • niemin hinta on sopiva. — Giá mũi đất phù hợp. • Se on niemissä. — Nó ở trong mũi đất.
Xem trang chi tiết niemi →
P
📦
paistaa
chiên/rán
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
paistaa — chiên/rán
💬 Ví dụ câu
Paistan kananmunaa.
Tôi chiên trứng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động từ nấu ăn Ví dụ khác: • Aurinko paistaa. — Mặt trời chiếu sáng.
Xem trang chi tiết paistaa →
📦
parkkipaikka
chỗ đỗ xe
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
parkkipaikka — chỗ đỗ xe
💬 Ví dụ câu
Asun parkkipaikassa.
Tôi sống ở chỗ đỗ xe.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmkk → k
Thân từparkkipaikka-
Xem trang chi tiết parkkipaikka →
📦
pelto
cánh đồng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pelto — cánh đồng
💬 Ví dụ câu
pelto on hyvää.
cánh đồng ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • Syön peltoa. — Tôi ăn cánh đồng. • Ostan peltoa kaupasta. — Tôi mua cánh đồng ở cửa hàng. • pelton maku on hyvä. — Vị của cánh đồng ngon.
Xem trang chi tiết pelto →
📦
perhonen
bướm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
perhonen — bướm
💬 Ví dụ câu
Tämä on perhonen.
Đây là bướm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen perhosta. — Tôi cần bướm. • Se on perhosessa. — Nó ở trong bướm.
Xem trang chi tiết perhonen →
📦
pöllö
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pöllö — cú
💬 Ví dụ câu
Tämä on pöllö.
Đây là cú.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen pöllöä. — Tôi cần cú. • Se on pöllössä. — Nó ở trong cú.
Xem trang chi tiết pöllö →
📦
poro
tuần lộc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
poro — tuần lộc
💬 Ví dụ câu
poro on söpö.
tuần lộc dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật Ví dụ khác: • Näen poroa. — Tôi thấy tuần lộc. • poron nimi on Musti. — Tên tuần lộc là Musti. • porolla on nälkä. — tuần lộc đang đói.
Xem trang chi tiết poro →
📦
pysähtyä
dừng lại
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pysähtyä — dừng lại
💬 Ví dụ câu
Haluan pysähtyä.
Tôi muốn dừng lại.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Bussi pysähtyy pysäkillä. — Xe buýt dừng ở trạm.
Xem trang chi tiết pysähtyä →
📦
pyytää
xin/nhờ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pyytää — xin/nhờ
💬 Ví dụ câu
Haluan pyytää.
Tôi muốn xin.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao tiếp Ví dụ khác: • Tarvitsen pyytäää. — Tôi cần xin/nhờ. • Se on pyytäässä. — Nó ở trong xin/nhờ. • Menen pyytäään. — Tôi đi đến xin/nhờ.
Xem trang chi tiết pyytää →
R
📦
ranta
bãi biển
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ranta — bãi biển
💬 Ví dụ câu
ranta on lähellä.
bãi biển ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • rantan osoite on keskustassa. — Địa chỉ bãi biển ở trung tâm. • Olen rantassa. — Tôi ở trong bãi biển. • Menen rantaan. — Tôi đi vào bãi biển.
Xem trang chi tiết ranta →
📦
ruoho
cỏ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ruoho — cỏ
💬 Ví dụ câu
ruoho on kaunis.
cỏ đẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cây cối & Hoa Ví dụ khác: • ruohon väri on vihreä. — Màu cỏ là xanh. • Näen ruohoa. — Tôi thấy cỏ. • Lintu on ruohossa. — Chim ở trên cỏ.
Xem trang chi tiết ruoho →
S
📦
saari
đảo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
saari — đảo
💬 Ví dụ câu
saari on lähellä.
đảo ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • saarin osoite on keskustassa. — Địa chỉ đảo ở trung tâm. • Olen saarissa. — Tôi ở trong đảo. • Menen saariin. — Tôi đi vào đảo.
Xem trang chi tiết saari →
📦
sammakko
ếch
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sammakko — ếch
💬 Ví dụ câu
Tämä on sammakko.
Đây là ếch.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen sammakkoa. — Tôi cần ếch. • Se on sammakkossa. — Nó ở trong ếch.
Xem trang chi tiết sammakko →
📦
sieni
nấm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sieni — nấm
💬 Ví dụ câu
Poimin sieniä metsässä.
Tôi hái nấm trong rừng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau (Vihannekset) Ví dụ khác: • sieni on uusi. — nấm mới. • sienen väri on valkoinen. — Màu của nấm là trắng. • Tarvitsen uutta sientä. — Tôi cần nấm mới.
Xem trang chi tiết sieni →
📦
sorsa
vịt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sorsa — vịt
💬 Ví dụ câu
Tämä on sorsa.
Đây là vịt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen sorsaa. — Tôi cần vịt. • Se on sorsassa. — Nó ở trong vịt.
Xem trang chi tiết sorsa →
📦
suo
đầm lầy
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
suo — đầm lầy
💬 Ví dụ câu
suo on lähellä.
đầm lầy ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • suon osoite on keskustassa. — Địa chỉ đầm lầy ở trung tâm. • Olen suossa. — Tôi ở trong đầm lầy. • Menen suoon. — Tôi đi vào đầm lầy.
Xem trang chi tiết suo →
📦
susi
sói
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
susi — sói
💬 Ví dụ câu
susi on söpö.
sói dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật Ví dụ khác: • Näen susia. — Tôi thấy sói. • susin nimi on Musti. — Tên sói là Musti. • susilla on nälkä. — sói đang đói.
Xem trang chi tiết susi →
T
📦
tammi
cây sồi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tammi — cây sồi
💬 Ví dụ câu
tammi on kaunis.
cây sồi đẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cây cối & Hoa Ví dụ khác: • tammin väri on vihreä. — Màu cây sồi là xanh. • Näen tammia. — Tôi thấy cây sồi. • Lintu on tammissa. — Chim ở trên cây sồi.
Xem trang chi tiết tammi →
V
📦
varis
quạ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
varis — quạ
💬 Ví dụ câu
Tämä on varis.
Đây là quạ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen varista. — Tôi cần quạ. • Se on varisissa. — Nó ở trong quạ.
Xem trang chi tiết varis →
📦
vihta
chổi bạch dương
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vihta — chổi bạch dương
💬 Ví dụ câu
vihta on söpö.
chổi bạch dương dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thống Ví dụ khác: • Näen vihtaa. — Tôi thấy chổi bạch dương. • vihtan nimi on Musti. — Tên chổi bạch dương là Musti. • Se on vihtassa. — Nó ở trong chổi bạch dương.
Xem trang chi tiết vihta →
📦
vuori
núi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vuori — núi
💬 Ví dụ câu
vuori on lähellä.
núi ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • vuorin osoite on keskustassa. — Địa chỉ núi ở trung tâm. • Olen vuorissa. — Tôi ở trong núi. • Menen vuoriin. — Tôi đi vào núi.
Xem trang chi tiết vuori →