Bỏ qua đến nội dung

koivu

cây bạch dương
📦
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 koivu on kaunis.
cây bạch dương đẹp.
BẢNG CHIA ĐẦY ĐỦ
CáchSố ítSố nhiềuNghĩa (ví dụ)
Nominatiivichủ ngữ koivu koivut là cây bạch dương (chủ ngữ)
Genetiivicủa koivun koivujen của cây bạch dương
Partitiivimột phần koivua koivuja một phần / chưa xác định: cây bạch dương
Inessiiviở trong koivussa koivuissa ở trong cây bạch dương
Elatiivira khỏi koivusta koivuista từ trong cây bạch dương ra
Illatiivivào trong koivuun koivuihin vào trong cây bạch dương
Adessiiviở trên koivulla koivuilla ở trên / tại cây bạch dương
Ablatiivitừ trên koivulta koivuilta từ cây bạch dương (rời khỏi)
Allatiivilên/cho koivulle koivuille đến / cho cây bạch dương
Essiivivới tư cách koivuna koivuina với tư cách là cây bạch dương
Translatiivitrở thành koivuksi koivuiksi trở thành cây bạch dương
Abessiivikhông có koivutta koivuitta không có cây bạch dương