Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
pyöräillä
đạp xe
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pyöräillä — đạp xe
💬 Ví dụ câu
Pyöräilen töihin.
Tôi đạp xe đi làm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao & Giải trí Ví dụ khác: • Tämä on pyöräillä. — Đây là đạp xe. • pyöräillä on tärkeä. — đạp xe quan trọng.
Xem trang chi tiết pyöräillä →
📦
pyöräily
đạp xe
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pyöräily — đạp xe
💬 Ví dụ câu
Pidän pyöräilystä.
Tôi thích đạp xe.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao Ví dụ khác: • pyöräily on nopea. — đạp xe nhanh. • pyöräilyn väri on punainen. — Màu đạp xe là đỏ. • Ajan pyöräilyä. — Tôi lái đạp xe.
Xem trang chi tiết pyöräily →
📦
pyörätie
đường xe đạp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pyörätie — đường xe đạp
💬 Ví dụ câu
Pyöräile pyörätiellä.
Đạp xe trên đường xe đạp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Pyörätie alkaa tästä. — Đường xe đạp bắt đầu từ đây.
Xem trang chi tiết pyörätie →
📦
pyörätuoli
xe lăn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pyörätuoli — xe lăn
💬 Ví dụ câu
Tämä on pyörätuoli.
Đây là xe lăn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuốc & Điều trị Ví dụ khác: • Tarvitsen pyörätuolia. — Tôi cần xe lăn. • Se on pyörätuolissa. — Nó ở trong xe lăn.
Xem trang chi tiết pyörätuoli →
📦
pyöreä
tròn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pyöreä — tròn
💬 Ví dụ câu
Se on pyöreä.
Nó tròn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kích thước & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen pyöreää. — Tôi cần tròn. • Se on pyöreässä. — Nó ở trong tròn. • Menen pyöreään. — Tôi đi đến tròn.
Xem trang chi tiết pyöreä →
📦
pyörremyrsky
lốc xoáy
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pyörremyrsky — lốc xoáy
💬 Ví dụ câu
Tämä on pyörremyrsky.
Đây là lốc xoáy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen pyörremyrskyä. — Tôi cần lốc xoáy. • Se on pyörremyrskyssä. — Nó ở trong lốc xoáy. • Menen pyörremyrskyyn. — Tôi đi đến lốc xoáy.
Xem trang chi tiết pyörremyrsky →
📦
pysähtyä
dừng lại
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pysähtyä — dừng lại
💬 Ví dụ câu
Haluan pysähtyä.
Tôi muốn dừng lại.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Bussi pysähtyy pysäkillä. — Xe buýt dừng ở trạm.
Xem trang chi tiết pysähtyä →
📦
pysäkki
trạm dừng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pysäkki — trạm dừng
💬 Ví dụ câu
Odota pysäkillä.
Đợi ở trạm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường Ví dụ khác: • Seuraava pysäkki on Kamppi. — Trạm tiếp là Kamppi.
Xem trang chi tiết pysäkki →
📦
pysäköidä
đỗ xe
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pysäköidä — đỗ xe
💬 Ví dụ câu
Missä voin pysäköidä?
Đỗ xe ở đâu được?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Pysäköin auton parkkipaikalle. — Tôi đỗ xe ở bãi đỗ.
Xem trang chi tiết pysäköidä →
📦
pysäköinti
bãi đỗ xe
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pysäköinti — bãi đỗ xe
💬 Ví dụ câu
Pysäköinti on ilmainen.
Đỗ xe miễn phí.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • pysäköinnin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ bãi đỗ xe là Mannerheimintie 1. • Etsin pysäköintiä. — Tôi tìm bãi đỗ xe.
Xem trang chi tiết pysäköinti →
📦
pysyä
ở lại, giữ nguyên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pysyä — ở lại, giữ nguyên
💬 Ví dụ câu
Pysyn kotona.
Tôi ở nhà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết pysyä →
📦
pyyhe
khăn tắm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pyyhe — khăn tắm
💬 Ví dụ câu
pyyhe on hyvää.
khăn tắm ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • Syön pyyhettä. — Tôi ăn khăn tắm. • Ostan pyyhettä kaupasta. — Tôi mua khăn tắm ở cửa hàng. • pyyhen maku on hyvä. — Vị của khăn tắm ngon.
Xem trang chi tiết pyyhe →
📦
pyyhkiä
lau
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pyyhkiä — lau
💬 Ví dụ câu
Haluan pyyhkiä.
Tôi muốn lau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc nhà Ví dụ khác: • Tarvitsen pyyhkiää. — Tôi cần lau. • Se on pyyhkiässä. — Nó ở trong lau. • Menen pyyhkiään. — Tôi đi đến lau.
Xem trang chi tiết pyyhkiä →
📦
pyykkäta
giặt đồ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pyykkäta — giặt đồ
💬 Ví dụ câu
Haluan pyykkäta.
Tôi muốn giặt đồ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc nhà Ví dụ khác: • Tarvitsen pyykkätaä. — Tôi cần giặt đồ. • Se on pyykkätassä. — Nó ở trong giặt đồ. • Menen pyykkätaan. — Tôi đi đến giặt đồ.
Xem trang chi tiết pyykkäta →
📦
pyytää
xin/nhờ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pyytää — xin/nhờ
💬 Ví dụ câu
Haluan pyytää.
Tôi muốn xin.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao tiếp Ví dụ khác: • Tarvitsen pyytäää. — Tôi cần xin/nhờ. • Se on pyytäässä. — Nó ở trong xin/nhờ. • Menen pyytäään. — Tôi đi đến xin/nhờ.
Xem trang chi tiết pyytää →
📦
raastaa
bào
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
raastaa — bào
💬 Ví dụ câu
Tämä on raastaa.
Đây là bào.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cách chế biến Ví dụ khác: • Tarvitsen raastaaa. — Tôi cần bào. • Se on raastaassa. — Nó ở trong bào. • Menen raastaaan. — Tôi đi đến bào.
Xem trang chi tiết raastaa →
📦
räätäli
thợ may
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
räätäli — thợ may
💬 Ví dụ câu
Hän on räätäli.
Anh ấy là thợ may.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ & Thủ công Ví dụ khác: • Tarvitsen räätäliä. — Tôi cần thợ may. • Se on räätälissä. — Nó ở trong thợ may. • Tiedän räätälin hinnan. — Tôi biết giá thợ may.
Xem trang chi tiết räätäli →
📦
radio
radio
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
radio — radio
💬 Ví dụ câu
Tämä on radio.
Đây là radio.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen radioa. — Tôi cần radio. • radion hinta on sopiva. — Giá radio phù hợp. • Se on radiossa. — Nó ở trong radio.
Xem trang chi tiết radio →
📦
raekuuro
mưa đá
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
raekuuro — mưa đá
💬 Ví dụ câu
Tämä on raekuuro.
Đây là mưa đá.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen raekuuroa. — Tôi cần mưa đá. • Se on raekuurossa. — Nó ở trong mưa đá. • Menen raekuuroon. — Tôi đi đến mưa đá.
Xem trang chi tiết raekuuro →
📦
raha
tiền
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
raha — tiền
💬 Ví dụ câu
Tämä on raha.
Đây là tiền.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền Ví dụ khác: • Maksan rahaa. — Tôi trả tiền. • rahan määrä on suuri. — Số lượng tiền lớn. • Tarvitsen rahaa. — Tôi cần tiền.
Xem trang chi tiết raha →