Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
pikkuveli
em trai
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pikkuveli — em trai
💬 Ví dụ câu
Pikkuveli on 5-vuotias.
Em trai 5 tuổi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Họ hàng Ví dụ khác: • pikkuveljen nimi on Matti. — Tên của em trai là Matti. • Tapaan pikkuveljeä huomenna. — Tôi gặp em trai ngày mai.
Xem trang chi tiết pikkuveli →
📦
pilkkoa
cắt nhỏ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pilkkoa — cắt nhỏ
💬 Ví dụ câu
Pilkon sipulia.
Tôi cắt hành.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động từ nấu ăn Ví dụ khác: • Tämä on pilkkoa. — Đây là cắt nhỏ. • pilkkoa on tärkeä. — cắt nhỏ quan trọng.
Xem trang chi tiết pilkkoa →
📦
pilvi
mây
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pilvi — mây
💬 Ví dụ câu
On pilvistä.
Trời nhiều mây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää) Ví dụ khác: • Taivaalla on pilviä. — Trên trời có mây. • Tämä on pilvi. — Đây là mây. • Tiedän pilven hinnan. — Tôi biết giá mây.
Xem trang chi tiết pilvi →
📦
pilvinen
nhiều mây
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pilvinen — nhiều mây
💬 Ví dụ câu
On pilvistä.
Trời nhiều mây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää) Ví dụ khác: • Tämä on pilvinen. — Đây là nhiều mây. • Tiedän pilvisen hinnan. — Tôi biết giá nhiều mây.
Xem trang chi tiết pilvinen →
📦
pilvipalvelu
dịch vụ đám mây
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pilvipalvelu — dịch vụ đám mây
💬 Ví dụ câu
Tämä on pilvipalvelu.
Đây là dịch vụ đám mây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phần mềm & Lập trình Ví dụ khác: • Tarvitsen pilvipalvelua. — Tôi cần dịch vụ đám mây. • Se on pilvipalvelussa. — Nó ở trong dịch vụ đám mây.
Xem trang chi tiết pilvipalvelu →
📦
pilvisyys
mây
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pilvisyys — mây
💬 Ví dụ câu
Tämä on pilvisyys.
Đây là mây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen pilvisyystä. — Tôi cần mây. • Se on pilvisyysissä. — Nó ở trong mây. • Menen pilvisyysiin. — Tôi đi đến mây.
Xem trang chi tiết pilvisyys →
📦
pimeä
tối
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pimeä — tối
💬 Ví dụ câu
Talvella on pimeää.
Mùa đông tối.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm giác Ví dụ khác: • Huone on pimeä. — Phòng tối. • Tiedän pimeän hinnan. — Tôi biết giá tối. • Se on pimeässä. — Nó ở trong tối.
Xem trang chi tiết pimeä →
📦
pinaatti
rau bina
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pinaatti — rau bina
💬 Ví dụ câu
Tämä on pinaatti.
Đây là rau bina.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau củ Ví dụ khác: • Tarvitsen pinaattia. — Tôi cần rau bina. • Se on pinaattissa. — Nó ở trong rau bina. • pinaattin maku on hyvä. — Vị của rau bina ngon.
Xem trang chi tiết pinaatti →
📦
pingviini
chim cánh cụt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pingviini — chim cánh cụt
💬 Ví dụ câu
Tämä on pingviini.
Đây là chim cánh cụt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen pingviiniä. — Tôi cần chim cánh cụt. • Se on pingviinissä. — Nó ở trong chim cánh cụt.
Xem trang chi tiết pingviini →
📦
pinkki
hồng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pinkki — hồng
💬 Ví dụ câu
Mekko on pinkki.
Váy hồng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản Ví dụ khác: • Tiedän pinkin hinnan. — Tôi biết giá hồng. • Tarvitsen pinkkiä. — Tôi cần hồng.
Xem trang chi tiết pinkki →
📦
pinta-ala
diện tích
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pinta-ala — diện tích
💬 Ví dụ câu
Tämä on pinta-ala.
Đây là diện tích.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen pinta-alaa. — Tôi cần diện tích. • pinta-alan hinta on sopiva. — Giá diện tích phù hợp. • Se on pinta-alassa. — Nó ở trong diện tích.
Xem trang chi tiết pinta-ala →
📦
pipo
mũ len
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pipo — mũ len
💬 Ví dụ câu
Laitan pipon päähän.
Tôi đội mũ len.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phụ kiện Ví dụ khác: • pipo on kaunis. — mũ len đẹp. • Ostan uutta pipoa. — Tôi mua mũ len mới.
Xem trang chi tiết pipo →
📦
pippuri
tiêu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pippuri — tiêu
💬 Ví dụ câu
Lisään pippuria.
Tôi thêm tiêu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia vị & Đồ ngọt Ví dụ khác: • Tämä on pippuri. — Đây là tiêu. • Tiedän pippurin hinnan. — Tôi biết giá tiêu.
Xem trang chi tiết pippuri →
📦
piste
điểm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
piste — điểm
💬 Ví dụ câu
Tämä on piste.
Đây là điểm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen pisteä. — Tôi cần điểm. • pisten hinta on sopiva. — Giá điểm phù hợp. • Se on pistessä. — Nó ở trong điểm.
Xem trang chi tiết piste →
📦
pistorasia
ổ cắm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pistorasia — ổ cắm
💬 Ví dụ câu
Tämä on pistorasia.
Đây là ổ cắm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa Ví dụ khác: • Tarvitsen pistorasiaa. — Tôi cần ổ cắm. • pistorasian hinta on sopiva. — Giá ổ cắm phù hợp. • Se on pistorasiassa. — Nó ở trong ổ cắm.
Xem trang chi tiết pistorasia →
📦
pitää
thích / phải / giữ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pitää — thích / phải / giữ
💬 Ví dụ câu
Pidän kahvista.
Tôi thích cà phê.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết pitää →
📦
pitkä
cao/dài
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pitkä — cao/dài
💬 Ví dụ câu
Hän on pitkä.
Anh ấy cao.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hôn nhân & Ngoại hình Ví dụ khác: • Pitkän matkan jälkeen olen väsynyt. — Sau chuyến đi dài, tôi mệt. • Tämä tie on pitkä. — Con đường này dài. • Tarvitsen pitkää. — Tôi cần cao/dài.
Xem trang chi tiết pitkä →
📦
pitkä tukka
tóc dài
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pitkä tukka — tóc dài
💬 Ví dụ câu
Hänellä on pitkä tukka.
Cô ấy có tóc dài.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tóc & Mắt Ví dụ khác: • pitkä tukka on tärkeä. — tóc dài quan trọng. • Missä pitkä tukka on? — tóc dài ở đâu?
Xem trang chi tiết pitkä tukka →
📦
pitkin
dọc theo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pitkin — dọc theo
💬 Ví dụ câu
Kävele pitkin katua.
Đi bộ dọc theo phố.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Aja pitkin moottoritietä. — Lái dọc theo đường cao tốc.
Xem trang chi tiết pitkin →
📦
pitsi
ren
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pitsi — ren
💬 Ví dụ câu
Tämä on pitsi.
Đây là ren.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vải & Chất liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen pitsiä. — Tôi cần ren. • Se on pitsissä. — Nó ở trong ren.
Xem trang chi tiết pitsi →