Bỏ qua đến nội dung

pyöräillä

đạp xe
🏃
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Pyöräilen töihin.
Tôi đạp xe đi làm.
📚 Ví dụ theo thì & cách dùng

⚠️ Tiếng Phần Lan không có thì tiếp diễn: "làm" và "đang làm" dùng chung thì hiện tại (preesens).

  • 🟦 Hiện tại: Minä pyöräilen töihin.Tôi đạp xe đi làm.
  • 🟧 Quá khứ: Eilen pyöräilin kouluun.Hôm qua tôi đã đạp xe đến trường.
  • 🟥 Phủ định: En pyöräile talvella.Mùa đông tôi không đạp xe.
  • Câu hỏi: Pyöräiletkö sinä joka päivä?Bạn có đạp xe mỗi ngày không?
BẢNG CHIA NGÔI (động từ)
NgôiHiện tại (preesens)Quá khứ (imperfekti)
minätôi pyöräilen pyöräilin
sinäbạn pyöräilet pyöräilit
hänanh/cô ấy pyöräilee pyöräili
mechúng tôi pyöräilemme pyöräilimme
tecác bạn pyöräilette pyöräilitte
hehọ pyöräilevät pyöräilivät
⛔ Phủ định (hiện tại): en pyöräile · et pyöräile · ei pyöräile · emme/ette/eivät pyöräile