Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
petos
lừa đảo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
petos — lừa đảo
💬 Ví dụ câu
Tämä on petos.
Đây là lừa đảo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tội phạm & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen petosta. — Tôi cần lừa đảo. • Se on petosissa. — Nó ở trong lừa đảo.
Xem trang chi tiết petos →
📦
pettymys
sự thất vọng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pettymys — sự thất vọng
💬 Ví dụ câu
Tämä on pettymys.
Đây là sự thất vọng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tiêu cực Ví dụ khác: • Tunnen pettymystä. — Tôi cảm thấy sự thất vọng. • pettymysen tunne on voimakas. — Cảm giác sự thất vọng mạnh mẽ. • Elän pettymysessä. — Tôi sống trong sự thất vọng.
Xem trang chi tiết pettymys →
📦
peukalo
ngón cái
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
peukalo — ngón cái
💬 Ví dụ câu
peukalo on hyvää.
ngón cái ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ phận cơ thể chi tiết Ví dụ khác: • Syön peukaloa. — Tôi ăn ngón cái. • Ostan peukaloa. — Tôi mua ngón cái. • peukalon maku on hyvä. — Vị của ngón cái ngon.
Xem trang chi tiết peukalo →
📦
piano
piano
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
piano — piano
💬 Ví dụ câu
Tämä on piano.
Đây là piano.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Âm nhạc & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen pianoa. — Tôi cần piano. • pianon hinta on sopiva. — Giá piano phù hợp. • Se on pianossa. — Nó ở trong piano.
Xem trang chi tiết piano →
📦
pieni
nhỏ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pieni — nhỏ
💬 Ví dụ câu
Asunto on pieni.
Căn hộ nhỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kích thước Ví dụ khác: • Pienessä asunnossa on yksi huone. — Trong căn hộ nhỏ có 1 phòng. • Tiedän pienen hinnan. — Tôi biết giá nhỏ. • Tarvitsen pientä. — Tôi cần nhỏ.
Xem trang chi tiết pieni →
📦
piha
sân
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
piha — sân
💬 Ví dụ câu
Lapset leikkivät pihalla.
Trẻ em chơi ở sân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trong tòa nhà Ví dụ khác: • piha on lähellä. — sân ở gần. • pihan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ sân là Mannerheimintie 1. • Etsin pihaa. — Tôi tìm sân.
Xem trang chi tiết piha →
📦
piha/etupiha
sân
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
piha/etupiha — sân
💬 Ví dụ câu
Piha on iso.
Sân thì rộng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trong tòa nhà Ví dụ khác: • piha/etupiha on tärkeä. — sân quan trọng. • Missä piha/etupiha on? — sân ở đâu?
Xem trang chi tiết piha/etupiha →
📦
pihvi
steak
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pihvi — steak
💬 Ví dụ câu
Tilaan pihvin.
Tôi gọi bít tết.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Món ăn (Ruoat) Ví dụ khác: • Tämä on pihvi. — Đây là steak. • Tarvitsen pihviä. — Tôi cần steak.
Xem trang chi tiết pihvi →
📦
piirakka
bánh nhân
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
piirakka — bánh nhân
💬 Ví dụ câu
Karjalanpiirakka on suomalainen.
Bánh Karelia là đặc sản Phần Lan.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia vị & Đồ ngọt Ví dụ khác: • piirakka on hyvää. — bánh nhân ngon. • piirakan maku on hyvä. — Vị của bánh nhân ngon. • Syön piirakkaa. — Tôi ăn bánh nhân.
Xem trang chi tiết piirakka →
📦
piirros
bản vẽ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
piirros — bản vẽ
💬 Ví dụ câu
Tämä on piirros.
Đây là bản vẽ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật Ví dụ khác: • Tarvitsen piirrosta. — Tôi cần bản vẽ. • piirrosen hinta on sopiva. — Giá bản vẽ phù hợp. • Se on piirrosessa. — Nó ở trong bản vẽ.
Xem trang chi tiết piirros →
📦
piirtää
vẽ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
piirtää — vẽ
💬 Ví dụ câu
Haluan piirtää.
Tôi muốn vẽ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành động hàng ngày Ví dụ khác: • Tarvitsen piirtäää. — Tôi cần vẽ. • Se on piirtäässä. — Nó ở trong vẽ. • Menen piirtäään. — Tôi đi đến vẽ.
Xem trang chi tiết piirtää →
📦
pikkusisko
em gái
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pikkusisko — em gái
💬 Ví dụ câu
Pikkusisko opiskelee yliopistossa.
Em gái học ở đại học.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Họ hàng Ví dụ khác: • pikkusiskon nimi on Matti. — Tên của em gái là Matti. • Tapaan pikkusiskoa huomenna. — Tôi gặp em gái ngày mai.
Xem trang chi tiết pikkusisko →
📦
pikkusormi
ngón út
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pikkusormi — ngón út
💬 Ví dụ câu
Tämä on pikkusormi.
Đây là ngón út.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ phận cơ thể chi tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen pikkusormia. — Tôi cần ngón út. • pikkusormin hinta on sopiva. — Giá ngón út phù hợp. • Se on pikkusormissa. — Nó ở trong ngón út.
Xem trang chi tiết pikkusormi →
📦
pikkuveli
em trai
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pikkuveli — em trai
💬 Ví dụ câu
Pikkuveli on 5-vuotias.
Em trai 5 tuổi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Họ hàng Ví dụ khác: • pikkuveljen nimi on Matti. — Tên của em trai là Matti. • Tapaan pikkuveljeä huomenna. — Tôi gặp em trai ngày mai.
Xem trang chi tiết pikkuveli →
📦
pilkkoa
cắt nhỏ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pilkkoa — cắt nhỏ
💬 Ví dụ câu
Pilkon sipulia.
Tôi cắt hành.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động từ nấu ăn Ví dụ khác: • Tämä on pilkkoa. — Đây là cắt nhỏ. • pilkkoa on tärkeä. — cắt nhỏ quan trọng.
Xem trang chi tiết pilkkoa →
📦
pilvi
mây
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pilvi — mây
💬 Ví dụ câu
On pilvistä.
Trời nhiều mây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää) Ví dụ khác: • Taivaalla on pilviä. — Trên trời có mây. • Tämä on pilvi. — Đây là mây. • Tiedän pilven hinnan. — Tôi biết giá mây.
Xem trang chi tiết pilvi →
📦
pilvinen
nhiều mây
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pilvinen — nhiều mây
💬 Ví dụ câu
On pilvistä.
Trời nhiều mây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää) Ví dụ khác: • Tämä on pilvinen. — Đây là nhiều mây. • Tiedän pilvisen hinnan. — Tôi biết giá nhiều mây.
Xem trang chi tiết pilvinen →
📦
pilvipalvelu
dịch vụ đám mây
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pilvipalvelu — dịch vụ đám mây
💬 Ví dụ câu
Tämä on pilvipalvelu.
Đây là dịch vụ đám mây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phần mềm & Lập trình Ví dụ khác: • Tarvitsen pilvipalvelua. — Tôi cần dịch vụ đám mây. • Se on pilvipalvelussa. — Nó ở trong dịch vụ đám mây.
Xem trang chi tiết pilvipalvelu →
📦
pilvisyys
mây
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pilvisyys — mây
💬 Ví dụ câu
Tämä on pilvisyys.
Đây là mây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen pilvisyystä. — Tôi cần mây. • Se on pilvisyysissä. — Nó ở trong mây. • Menen pilvisyysiin. — Tôi đi đến mây.
Xem trang chi tiết pilvisyys →
📦
pimeä
tối
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pimeä — tối
💬 Ví dụ câu
Talvella on pimeää.
Mùa đông tối.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm giác Ví dụ khác: • Huone on pimeä. — Phòng tối. • Tiedän pimeän hinnan. — Tôi biết giá tối. • Se on pimeässä. — Nó ở trong tối.
Xem trang chi tiết pimeä →