Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
pääteasema
/ˈpæːteɑsemɑ/
ga cuối
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
pääteasema — ga cuối
💬 Ví dụ câu
Helsinki on junan pääteasema.
Helsinki là ga cuối của tàu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ.
Xem trang chi tiết pääteasema →
📦
päättää
quyết định
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
päättää — quyết định
💬 Ví dụ câu
Haluan päättää.
Tôi muốn quyết định.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc & Suy nghĩ Ví dụ khác: • Tarvitsen päättäää. — Tôi cần quyết định. • Se on päättäässä. — Nó ở trong quyết định. • Menen päättäään. — Tôi đi đến quyết định.
Xem trang chi tiết päättää →
📦
painava
nặng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
painava — nặng
💬 Ví dụ câu
Se on painava.
Nó nặng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chất lượng & Trạng thái Ví dụ khác: • Tarvitsen painavaa. — Tôi cần nặng. • Se on painavassa. — Nó ở trong nặng. • Menen painavaan. — Tôi đi đến nặng.
Xem trang chi tiết painava →
📦
paine
áp suất
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
paine — áp suất
💬 Ví dụ câu
Tämä on paine.
Đây là áp suất.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hóa học & Vật lý Ví dụ khác: • Tarvitsen painea. — Tôi cần áp suất. • Se on painessa. — Nó ở trong áp suất.
Xem trang chi tiết paine →
📦
paini
đấu vật
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
paini — đấu vật
💬 Ví dụ câu
Tämä on paini.
Đây là đấu vật.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao khác Ví dụ khác: • Tarvitsen painia. — Tôi cần đấu vật. • Se on painissa. — Nó ở trong đấu vật.
Xem trang chi tiết paini →
📦
paino
cân nặng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
paino — cân nặng
💬 Ví dụ câu
Tämä on paino.
Đây là cân nặng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen painoa. — Tôi cần cân nặng. • painon hinta on sopiva. — Giá cân nặng phù hợp. • Se on painossa. — Nó ở trong cân nặng.
Xem trang chi tiết paino →
📦
painonnosto
cử tạ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
painonnosto — cử tạ
💬 Ví dụ câu
Tämä on painonnosto.
Đây là cử tạ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao khác Ví dụ khác: • Tarvitsen painonnostoa. — Tôi cần cử tạ. • Se on painonnostossa. — Nó ở trong cử tạ.
Xem trang chi tiết painonnosto →
📦
painovoima
trọng lực
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
painovoima — trọng lực
💬 Ví dụ câu
Tämä on painovoima.
Đây là trọng lực.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vũ trụ & Không gian Ví dụ khác: • Tarvitsen painovoimaa. — Tôi cần trọng lực. • Se on painovoimassa. — Nó ở trong trọng lực.
Xem trang chi tiết painovoima →
📦
paistaa
chiên/rán
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
paistaa — chiên/rán
💬 Ví dụ câu
Paistan kananmunaa.
Tôi chiên trứng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động từ nấu ăn Ví dụ khác: • Aurinko paistaa. — Mặt trời chiếu sáng.
Xem trang chi tiết paistaa →
📦
paistinpannu
chảo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
paistinpannu — chảo
💬 Ví dụ câu
Paistan lihaa paistinpannussa.
Tôi chiên thịt trên chảo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nấu nướng Ví dụ khác: • paistinpannu on uusi. — chảo mới. • paistinpannun väri on valkoinen. — Màu của chảo là trắng.
Xem trang chi tiết paistinpannu →
📦
paita
áo sơ mi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
paita — áo sơ mi
💬 Ví dụ câu
Paidan väri on sininen.
Màu áo là xanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Áo Ví dụ khác: • Ostan uuden paidan. — Tôi mua áo mới. • paita on kaunis. — áo sơ mi đẹp. • Ostan uutta paitaa. — Tôi mua áo sơ mi mới.
Xem trang chi tiết paita →
📦
päivä
ngày
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
päivä — ngày
💬 Ví dụ câu
Hyvää päivää!
Chào buổi chiều!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Buổi trong ngày Ví dụ khác: • Tänään on kaunis päivä. — Hôm nay là ngày đẹp. • Päivällä on lämmin. — Ban ngày ấm. • Tiedän päivän hinnan. — Tôi biết giá ngày.
Xem trang chi tiết päivä →
📦
päivähoito
dịch vụ trông trẻ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
päivähoito — dịch vụ trông trẻ
💬 Ví dụ câu
Tämä on päivähoito.
Đây là dịch vụ trông trẻ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ công Ví dụ khác: • Tarvitsen päivähoitoa. — Tôi cần dịch vụ trông trẻ. • päivähoiton hinta on sopiva. — Giá dịch vụ trông trẻ phù hợp. • Se on päivähoitossa. — Nó ở trong dịch vụ trông trẻ.
Xem trang chi tiết päivähoito →
📦
päiväkoti
nhà trẻ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
päiväkoti — nhà trẻ
💬 Ví dụ câu
Emma menee päiväkotiin.
Emma đi nhà trẻ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công cộng Ví dụ khác: • päiväkoti on lähellä. — nhà trẻ ở gần. • päiväkodin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà trẻ là Mannerheimintie 1. • Etsin päiväkotia. — Tôi tìm nhà trẻ.
Xem trang chi tiết päiväkoti →
📦
päivällinen
bữa tối
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
päivällinen — bữa tối
💬 Ví dụ câu
Syömme päivällistä.
Chúng tôi ăn tối.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bữa ăn (Ateriat) Ví dụ khác: • Tämä on päivällinen. — Đây là bữa tối. • Tiedän päivällisen hinnan. — Tôi biết giá bữa tối.
Xem trang chi tiết päivällinen →
📦
päivärytmi
thói quen hàng ngày
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
päivärytmi — thói quen hàng ngày
💬 Ví dụ câu
Tämä on päivärytmi.
Đây là thói quen hàng ngày.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sinh hoạt Ví dụ khác: • Tarvitsen päivärytmiä. — Tôi cần thói quen hàng ngày. • päivärytmin hinta on sopiva. — Giá thói quen hàng ngày phù hợp. • Se on päivärytmissä. — Nó ở trong thói quen hàng ngày.
Xem trang chi tiết päivärytmi →
📦
päivitys
cập nhật
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
päivitys — cập nhật
💬 Ví dụ câu
Tämä on päivitys.
Đây là cập nhật.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Internet & Phần mềm Ví dụ khác: • Tarvitsen päivitystä. — Tôi cần cập nhật. • päivitysen hinta on sopiva. — Giá cập nhật phù hợp. • Se on päivitysessä. — Nó ở trong cập nhật.
Xem trang chi tiết päivitys →
📦
paivystys
/ˈpɑivystys/
phòng cấp cứu/trực
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
paivystys — phòng cấp cứu/trực
💬 Ví dụ câu
Illalla menimme päivystykseen.
Buổi tối chúng tôi vào phòng cấp cứu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ (päivystys).
Xem trang chi tiết paivystys →
📦
pakastin
tủ đông
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pakastin — tủ đông
💬 Ví dụ câu
Jäätelö on pakastimessa.
Kem ở trong ngăn đá.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bếp Ví dụ khác: • pakastin on mukava. — tủ đông dễ thương. • pakastimen nimi on Matti. — Tên của tủ đông là Matti.
Xem trang chi tiết pakastin →
📦
paketti
bưu kiện
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
paketti — bưu kiện
💬 Ví dụ câu
Tämä on paketti.
Đây là bưu kiện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen pakettia. — Tôi cần bưu kiện. • pakettin hinta on sopiva. — Giá bưu kiện phù hợp. • Se on pakettissa. — Nó ở trong bưu kiện.
Xem trang chi tiết paketti →