Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,929 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
246
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,929 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
lentokone
máy bay
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lentokone — máy bay
💬 Ví dụ câu
Matkustan lentokoneella.
Tôi đi bằng máy bay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đường thủy & Hàng không Ví dụ khác: • Lentokone lentää Helsinkiin. — Máy bay bay đến Helsinki. • lentokoneen väri on punainen. — Màu máy bay là đỏ. • Ajan lentokonetta. — Tôi lái máy bay.
Xem trang chi tiết lentokone →
📦
lentolippu
/ˈlentolipːu/
vé máy bay
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
lentolippu — vé máy bay
💬 Ví dụ câu
Lentolippu Helsingistä on halpa nyt.
Vé máy bay từ Helsinki giờ rẻ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ.
Xem trang chi tiết lentolippu →
📦
lentopallo
bóng chuyền (văn nói: lentis)
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lentopallo — bóng chuyền (văn nói: lentis)
💬 Ví dụ câu
Kesällä pelaamme lentopalloa rannalla.
Mùa hè chúng tôi chơi bóng chuyền trên bãi biển.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết lentopallo →
📦
lentopallo
bóng chuyền
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lentopallo — bóng chuyền
💬 Ví dụ câu
Tämä on lentopallo.
Đây là bóng chuyền.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môn thể thao Ví dụ khác: • Tarvitsen lentopalloa. — Tôi cần bóng chuyền. • lentopallon hinta on sopiva. — Giá bóng chuyền phù hợp. • Se on lentopallossa. — Nó ở trong bóng chuyền.
Xem trang chi tiết lentopallo →
📦
lepo
nghỉ ngơi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lepo — nghỉ ngơi
💬 Ví dụ câu
Tämä on lepo.
Đây là nghỉ ngơi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sinh hoạt Ví dụ khác: • Tarvitsen lepoa. — Tôi cần nghỉ ngơi. • lepon hinta on sopiva. — Giá nghỉ ngơi phù hợp. • Se on lepossa. — Nó ở trong nghỉ ngơi.
Xem trang chi tiết lepo →
📦
leppäkerttu
bọ rùa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leppäkerttu — bọ rùa
💬 Ví dụ câu
Tämä on leppäkerttu.
Đây là bọ rùa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen leppäkerttua. — Tôi cần bọ rùa. • Se on leppäkerttussa. — Nó ở trong bọ rùa.
Xem trang chi tiết leppäkerttu →
📦
leski
góa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leski — góa
💬 Ví dụ câu
Hän on leski.
Cô ấy là góa phụ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hôn nhân Ví dụ khác: • Tiedän lesken hinnan. — Tôi biết giá góa. • Tarvitsen leskeä. — Tôi cần góa.
Xem trang chi tiết leski →
📦
leuka
cằm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leuka — cằm
💬 Ví dụ câu
Leuka on kipeä.
Cằm bị đau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đầu & Mặt Ví dụ khác: • Tiedän leuan hinnan. — Tôi biết giá cằm. • Tarvitsen leukaa. — Tôi cần cằm.
Xem trang chi tiết leuka →
📦
levata
/ˈlevɑtɑ/
nghỉ ngơi
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
levata — nghỉ ngơi
💬 Ví dụ câu
Sinun täytyy levätä muutama päivä.
Bạn cần nghỉ ngơi vài ngày.
💡 Ghi nhớ nhanh
ĐT loại 4 (levätä, lepään).
Xem trang chi tiết levata →
📦
leveä
rộng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leveä — rộng
💬 Ví dụ câu
Katu on leveä.
Con phố rộng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kích thước Ví dụ khác: • Tiedän leveän hinnan. — Tôi biết giá rộng. • Tarvitsen leveää. — Tôi cần rộng.
Xem trang chi tiết leveä →
📦
leveys
chiều rộng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leveys — chiều rộng
💬 Ví dụ câu
Tämä on leveys.
Đây là chiều rộng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen leveystä. — Tôi cần chiều rộng. • leveksen hinta on sopiva. — Giá chiều rộng phù hợp. • Se on leveksessä. — Nó ở trong chiều rộng.
Xem trang chi tiết leveys →
📦
liha
thịt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
liha — thịt
💬 Ví dụ câu
Syön lihaa.
Tôi ăn thịt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thịt & Cá (Liha ja kala) Ví dụ khác: • En syö lihaa. — Tôi không ăn thịt. • liha on hyvää. — thịt ngon. • lihan maku on hyvä. — Vị của thịt ngon.
Xem trang chi tiết liha →
📦
lihakauppa
cửa hàng thịt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lihakauppa — cửa hàng thịt
💬 Ví dụ câu
lihakauppa on lähellä.
cửa hàng thịt ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng Ví dụ khác: • lihakauppan osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hàng thịt ở trung tâm. • Olen lihakauppassa. — Tôi ở trong cửa hàng thịt. • Menen lihakauppaan. — Tôi đi vào cửa hàng thịt.
Xem trang chi tiết lihakauppa →
📦
lihapulla
viên thịt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lihapulla — viên thịt
💬 Ví dụ câu
lihapulla on hyvää.
viên thịt ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ẩm thực Phần Lan Ví dụ khác: • Syön lihapullaa. — Tôi ăn viên thịt. • Ostan lihapullaa. — Tôi mua viên thịt. • lihapullan maku on hyvä. — Vị của viên thịt ngon.
Xem trang chi tiết lihapulla →
📦
lihas
/ˈlihɑs/
cơ, bắp thịt
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
lihas — cơ, bắp thịt
💬 Ví dụ câu
Lihakset ovat kipeät treenin jälkeen.
Cơ bắp đau nhức sau khi tập.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ.
Xem trang chi tiết lihas →
📦
liian
quá
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
liian — quá
💬 Ví dụ câu
Kahvi on liian kuumaa.
Cà phê quá nóng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết liian →
📦
liike
cửa hàng, cơ sở kinh doanh; sự chuyển động
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
liike — cửa hàng, cơ sở kinh doanh; sự chuyển động
💬 Ví dụ câu
Tämä liike myy vain kenkiä.
Cửa hàng này chỉ bán giày.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết liike →
📦
liikenne
giao thông
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
liikenne — giao thông
💬 Ví dụ câu
Tämä on liikenne.
Đây là giao thông.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đường & Biển báo Ví dụ khác: • Tarvitsen liikennettä. — Tôi cần giao thông. • liikennen hinta on sopiva. — Giá giao thông phù hợp. • Se on liikennessä. — Nó ở trong giao thông.
Xem trang chi tiết liikenne →
📦
liikennemerkki
biển báo giao thông
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
liikennemerkki — biển báo giao thông
💬 Ví dụ câu
Katso liikennemerkkiä!
Nhìn biển báo!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Liikennemerkin mukaan nopeusrajoitus on 40. — Theo biển báo, giới hạn tốc độ là 40.
Xem trang chi tiết liikennemerkki →
📦
liikennevalo
đèn giao thông
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
liikennevalo — đèn giao thông
💬 Ví dụ câu
Tämä on liikennevalo.
Đây là đèn giao thông.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đường & Biển báo Ví dụ khác: • Tarvitsen liikennevaloa. — Tôi cần đèn giao thông. • liikennevalon hinta on sopiva. — Giá đèn giao thông phù hợp. • Se on liikennevalossa. — Nó ở trong đèn giao thông.
Xem trang chi tiết liikennevalo →