Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
pukea päälle
mặc đồ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pukea päälle — mặc đồ
💬 Ví dụ câu
Puen takin päälle.
Tôi mặc áo khoác vào.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Buổi sáng Ví dụ khác: • pukea päälle on tärkeä. — mặc đồ quan trọng. • Missä pukea päälle on? — mặc đồ ở đâu?
Xem trang chi tiết pukea päälle →
📦
pukeutua
mặc quần áo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pukeutua — mặc quần áo
💬 Ví dụ câu
Haluan pukeutua.
Tôi muốn mặc quần áo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành động hàng ngày Ví dụ khác: • Tarvitsen pukeutuaa. — Tôi cần mặc quần áo. • Se on pukeutuassa. — Nó ở trong mặc quần áo. • Menen pukeutuaan. — Tôi đi đến mặc quần áo.
Xem trang chi tiết pukeutua →
📦
puku
bộ vest
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
puku — bộ vest
💬 Ví dụ câu
Puen puvun päälle.
Tôi mặc bộ vest.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Áo Ví dụ khác: • Tämä on puku. — Đây là bộ vest. • Tarvitsen pukua. — Tôi cần bộ vest. • puvut ovat täällä. — Những bộ vest ở đây.
Xem trang chi tiết puku →
📦
pulla
bánh ngọt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pulla — bánh ngọt
💬 Ví dụ câu
Syön pullaa.
Tôi ăn bánh pulla.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia vị & Đồ ngọt Ví dụ khác: • Tuoretta pullaa! — Bánh pulla tươi! • pulla on hyvää. — bánh ngọt ngon. • pullan maku on hyvä. — Vị của bánh ngọt ngon.
Xem trang chi tiết pulla →
📦
pullo
chai
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pullo — chai
💬 Ví dụ câu
Vesipullo on laukussa.
Chai nước ở trong túi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nấu nướng Ví dụ khác: • pullo on mukava. — chai dễ thương. • pullon nimi on Matti. — Tên của chai là Matti. • Tapaan pulloa huomenna. — Tôi gặp chai ngày mai.
Xem trang chi tiết pullo →
📦
punainen
đỏ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
punainen — đỏ
💬 Ví dụ câu
Auto on punainen.
Xe màu đỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản Ví dụ khác: • Punaisen talon edessä. — Trước ngôi nhà đỏ. • Tarvitsen punaista. — Tôi cần đỏ. • Se on punaisessa. — Nó ở trong đỏ.
Xem trang chi tiết punainen →
📦
punajuuri
củ dền
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
punajuuri — củ dền
💬 Ví dụ câu
Tämä on punajuuri.
Đây là củ dền.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau củ Ví dụ khác: • Tarvitsen punajuuria. — Tôi cần củ dền. • Se on punajuurissa. — Nó ở trong củ dền. • Tiedän punajuurin hinnan. — Tôi biết giá củ dền.
Xem trang chi tiết punajuuri →
📦
puolet
một nửa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
puolet — một nửa
💬 Ví dụ câu
Nämä ovat puolet.
Đây là một nửa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen puoletta. — Tôi cần một nửa. • puoletin hinta on sopiva. — Giá một nửa phù hợp. • Se on puoletissa. — Nó ở trong một nửa.
Xem trang chi tiết puolet →
📦
puoli
rưỡi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
puoli — rưỡi
💬 Ví dụ câu
Kello on puoli viisi.
4 giờ rưỡi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi giờ Ví dụ khác: • Tämä on puoli. — Đây là rưỡi. • puoli on tärkeä. — rưỡi quan trọng.
Xem trang chi tiết puoli →
📦
puolukka
lingonberry
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
puolukka — lingonberry
💬 Ví dụ câu
Puolukkahillo on hyvää.
Mứt lingonberry ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quả mọng (Marjat) Ví dụ khác: • Tämä on puolukka. — Đây là lingonberry. • Tiedän puolukan hinnan. — Tôi biết giá lingonberry. • Tarvitsen puolukkaa. — Tôi cần lingonberry.
Xem trang chi tiết puolukka →
📦
purjehdus
đua thuyền buồm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
purjehdus — đua thuyền buồm
💬 Ví dụ câu
Tämä on purjehdus.
Đây là đua thuyền buồm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao khác Ví dụ khác: • Tarvitsen purjehdusta. — Tôi cần đua thuyền buồm. • Se on purjehdusissa. — Nó ở trong đua thuyền buồm.
Xem trang chi tiết purjehdus →
📦
purjehtia
đi thuyền buồm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
purjehtia — đi thuyền buồm
💬 Ví dụ câu
Haluan purjehtia.
Tôi muốn đi thuyền buồm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Di chuyển Ví dụ khác: • Tarvitsen purjehtiaa. — Tôi cần đi thuyền buồm. • Se on purjehtiassa. — Nó ở trong đi thuyền buồm. • Menen purjehtiaan. — Tôi đi đến đi thuyền buồm.
Xem trang chi tiết purjehtia →
📦
purkaa
tháo dỡ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
purkaa — tháo dỡ
💬 Ví dụ câu
Haluan purkaa.
Tôi muốn tháo dỡ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc nhà Ví dụ khác: • Tarvitsen purkaaa. — Tôi cần tháo dỡ. • Se on purkaassa. — Nó ở trong tháo dỡ. • Menen purkaaan. — Tôi đi đến tháo dỡ.
Xem trang chi tiết purkaa →
📦
putki
ống nước
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
putki — ống nước
💬 Ví dụ câu
putki on hyvää.
ống nước ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa Ví dụ khác: • Syön putkia. — Tôi ăn ống nước. • Ostan putkia. — Tôi mua ống nước. • putkin maku on hyvä. — Vị của ống nước ngon.
Xem trang chi tiết putki →
📦
putkimies
thợ sửa ống nước
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
putkimies — thợ sửa ống nước
💬 Ví dụ câu
Hän on putkimies.
Anh ấy là thợ sửa ống nước.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ & Thủ công Ví dụ khác: • Tarvitsen putkimiesta. — Tôi cần thợ sửa ống nước. • Se on putkimiesissa. — Nó ở trong thợ sửa ống nước. • putkimiesin maku on hyvä. — Vị của thợ sửa ống nước ngon.
Xem trang chi tiết putkimies →
📦
puu
cây
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
puu — cây
💬 Ví dụ câu
puu on kaunis.
cây đẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cây cối & Hoa Ví dụ khác: • puun väri on vihreä. — Màu cây là xanh. • Näen puua. — Tôi thấy cây. • Lintu on puussa. — Chim ở trên cây.
Xem trang chi tiết puu →
📦
puuro
cháo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
puuro — cháo
💬 Ví dụ câu
Syön puuroa aamupalaksi.
Tôi ăn cháo buổi sáng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bữa ăn sáng (Aamupala) Ví dụ khác: • puuro on kaunis. — cháo đẹp. • puuron väri on sininen. — Màu cháo là xanh.
Xem trang chi tiết puuro →
📦
puuseppä
thợ mộc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
puuseppä — thợ mộc
💬 Ví dụ câu
Hän on puuseppä.
Anh ấy là thợ mộc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ & Thủ công Ví dụ khác: • Tarvitsen puuseppää. — Tôi cần thợ mộc. • Se on puuseppässä. — Nó ở trong thợ mộc. • Tiedän puuseppän hinnan. — Tôi biết giá thợ mộc.
Xem trang chi tiết puuseppä →
📦
puutarhanhoito
làm vườn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
puutarhanhoito — làm vườn
💬 Ví dụ câu
Harrastan puutarhanhoitoa.
Tôi thích làm vườn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • puutarhanhoito on lähellä. — làm vườn ở gần. • puutarhanhoidon osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ làm vườn là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết puutarhanhoito →
📦
puuvilla
cotton
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
puuvilla — cotton
💬 Ví dụ câu
Tämä on puuvilla.
Đây là cotton.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vải & Chất liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen puuvillaa. — Tôi cần cotton. • Se on puuvillassa. — Nó ở trong cotton.
Xem trang chi tiết puuvilla →