Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
mustikkapiirakka
bánh việt quất
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
mustikkapiirakka — bánh việt quất
💬 Ví dụ câu
mustikkapiirakka on hyvää.
bánh việt quất ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ẩm thực Phần Lan Ví dụ khác: • Syön mustikkapiirakkaa. — Tôi ăn bánh việt quất. • Ostan mustikkapiirakkaa. — Tôi mua bánh việt quất. • mustikkapiirakkan maku on hyvä. — Vị của bánh việt quất ngon.
Xem trang chi tiết mustikkapiirakka →
📦
mutta
nhưng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
mutta — nhưng
💬 Ví dụ câu
Sää on kaunis, mutta kylmä.
Thời tiết đẹp, nhưng lạnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Từ nối Ví dụ khác: • Tämä on mutta. — Đây là nhưng. • mutta on tärkeä. — nhưng quan trọng.
Xem trang chi tiết mutta →
📦
muuntaja
biến áp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
muuntaja — biến áp
💬 Ví dụ câu
Tämä on muuntaja.
Đây là biến áp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Năng lượng Ví dụ khác: • Tarvitsen muuntajaa. — Tôi cần biến áp. • Se on muuntajassa. — Nó ở trong biến áp.
Xem trang chi tiết muuntaja →
📦
muurahainen
kiến
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
muurahainen — kiến
💬 Ví dụ câu
Tämä on muurahainen.
Đây là kiến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen muurahaista. — Tôi cần kiến. • Se on muurahaisessa. — Nó ở trong kiến.
Xem trang chi tiết muurahainen →
📦
muurari
thợ xây
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
muurari — thợ xây
💬 Ví dụ câu
Hän on muurari.
Anh ấy là thợ xây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ & Thủ công Ví dụ khác: • Tarvitsen muuraria. — Tôi cần thợ xây. • Se on muurarissa. — Nó ở trong thợ xây. • Tiedän muurarin hinnan. — Tôi biết giá thợ xây.
Xem trang chi tiết muurari →
📦
muusikko
nhạc sĩ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
muusikko — nhạc sĩ
💬 Ví dụ câu
Tämä on muusikko.
Đây là nhạc sĩ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Âm nhạc & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen muusikkoa. — Tôi cần nhạc sĩ. • muusikkon hinta on sopiva. — Giá nhạc sĩ phù hợp. • Se on muusikkossa. — Nó ở trong nhạc sĩ.
Xem trang chi tiết muusikko →
📦
muuten
nhân tiện
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
muuten — nhân tiện
💬 Ví dụ câu
Missä muuten yövytte?
Nhân tiện, các bạn ngủ ở đâu?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mức độ & Liên kết Ví dụ khác: • Tämä on muuten. — Đây là nhân tiện. • muuten on tärkeä. — nhân tiện quan trọng.
Xem trang chi tiết muuten →
📦
muuttaa
đổi / chuyển nhà
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
muuttaa — đổi / chuyển nhà
💬 Ví dụ câu
Muutan uuteen kotiin.
Tôi chuyển đến nhà mới.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chuyển nhà Ví dụ khác: • Muutimme viime viikolla. — Chúng tôi đã chuyển tuần trước.
Xem trang chi tiết muuttaa →
📦
muutto
chuyển nhà
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
muutto — chuyển nhà
💬 Ví dụ câu
Muutto on huomenna.
Chuyển nhà là ngày mai.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chuyển nhà Ví dụ khác: • Muutto meni hyvin. — Chuyển nhà suôn sẻ. • muuton osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ chuyển nhà là Mannerheimintie 1. • Etsin muuttoa. — Tôi tìm chuyển nhà.
Xem trang chi tiết muutto →
📦
muuttopalvelu
dịch vụ chuyển nhà
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
muuttopalvelu — dịch vụ chuyển nhà
💬 Ví dụ câu
muuttopalvelu on lähellä.
dịch vụ chuyển nhà ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Olen muuttopalvelussa. — Tôi ở dịch vụ chuyển nhà. • Menen muuttopalveluun. — Tôi đi đến dịch vụ chuyển nhà. • muuttopalvelun osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ dịch vụ chuyển nhà là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết muuttopalvelu →
📦
muuttua
biến đổi thành
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
muuttua — biến đổi thành
💬 Ví dụ câu
Sää muuttuu.
Thời tiết thay đổi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết muuttua →
📦
myös
cũng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
myös — cũng
💬 Ví dụ câu
Minä tulen myös!
Tôi cũng đến!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mức độ & Liên kết Ví dụ khác: • Tämä on myös. — Đây là cũng. • myös on tärkeä. — cũng quan trọng.
Xem trang chi tiết myös →
📦
myrsky
bão
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
myrsky — bão
💬 Ví dụ câu
On myrsky.
Có bão.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää) Ví dụ khác: • Tiedän myrskyn hinnan. — Tôi biết giá bão. • Tarvitsen myrskyä. — Tôi cần bão. • Se on myrskyssä. — Nó ở trong bão.
Xem trang chi tiết myrsky →
📦
myydä
bán
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
myydä — bán
💬 Ví dụ câu
Myyn vanhan auton.
Tôi bán xe cũ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhóm 2 (da/dä) Ví dụ khác: • Tämä on myydä. — Đây là bán. • myydä on tärkeä. — bán quan trọng.
Xem trang chi tiết myydä →
📦
myyjä
bán hàng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
myyjä — bán hàng
💬 Ví dụ câu
Myyjä auttaa minua.
Nhân viên bán hàng giúp tôi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghề nghiệp Ví dụ khác: • myyjän määrä on suuri. — Số lượng bán hàng lớn. • Maksan myyjää. — Tôi trả bán hàng. • En voi tehdä mitään myyjälle. — Tôi không thể làm gì với bán hàng.
Xem trang chi tiết myyjä →
📦
myymälä
cửa hiệu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
myymälä — cửa hiệu
💬 Ví dụ câu
myymälä on lähellä.
cửa hiệu ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng Ví dụ khác: • myymälän osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hiệu ở trung tâm. • Olen myymälässä. — Tôi ở trong cửa hiệu. • Menen myymälään. — Tôi đi vào cửa hiệu.
Xem trang chi tiết myymälä →
📦
myyntipäällikkö
quản lý bán hàng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
myyntipäällikkö — quản lý bán hàng
💬 Ví dụ câu
Hän on myyntipäällikkö.
Anh ấy là quản lý bán hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kinh doanh & Pháp luật Ví dụ khác: • Tarvitsen myyntipäällikköä. — Tôi cần quản lý bán hàng. • Se on myyntipäällikkössä. — Nó ở trong quản lý bán hàng. • myyntipäällikkön määrä on suuri. — Số lượng quản lý bán hàng lớn.
Xem trang chi tiết myyntipäällikkö →
📦
naapuri
hàng xóm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
naapuri — hàng xóm
💬 Ví dụ câu
Naapuri on mukava.
Hàng xóm dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chuyển nhà Ví dụ khác: • Puhun naapurin kanssa. — Tôi nói chuyện với hàng xóm. • Tapaan naapuria huomenna. — Tôi gặp hàng xóm ngày mai. • naapurilla on auto. — hàng xóm có xe.
Xem trang chi tiết naapuri →
📦
nähdä
thấy/gặp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
nähdä — thấy/gặp
💬 Ví dụ câu
Näen sinut huomenna.
Tôi gặp bạn ngày mai.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhóm 2 (da/dä) Ví dụ khác: • Näin hänet eilen. — Tôi đã gặp cô ấy hôm qua.
Xem trang chi tiết nähdä →
📦
nahka
da
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
nahka — da
💬 Ví dụ câu
Tämä on nahka.
Đây là da.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vải & Chất liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen nahkaa. — Tôi cần da. • Se on nahkassa. — Nó ở trong da.
Xem trang chi tiết nahka →