Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
meri
biển
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
meri — biển
💬 Ví dụ câu
meri on lähellä.
biển ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • merin osoite on keskustassa. — Địa chỉ biển ở trung tâm. • Olen merissä. — Tôi ở trong biển. • Menen meriin. — Tôi đi vào biển.
Xem trang chi tiết meri →
📦
merihevonen
cá ngựa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
merihevonen — cá ngựa
💬 Ví dụ câu
Tämä on merihevonen.
Đây là cá ngựa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Biển Ví dụ khác: • Tarvitsen merihevosta. — Tôi cần cá ngựa. • Se on merihevosessa. — Nó ở trong cá ngựa.
Xem trang chi tiết merihevonen →
📦
merikilpikonna
rùa biển
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
merikilpikonna — rùa biển
💬 Ví dụ câu
Tämä on merikilpikonna.
Đây là rùa biển.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Biển Ví dụ khác: • Tarvitsen merikilpikonnaa. — Tôi cần rùa biển. • Se on merikilpikonnassa. — Nó ở trong rùa biển.
Xem trang chi tiết merikilpikonna →
📦
merimies
thủy thủ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
merimies — thủy thủ
💬 Ví dụ câu
Hän on merimies.
Anh ấy là thủy thủ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen merimiestä. — Tôi cần thủy thủ. • Se on merimiesissä. — Nó ở trong thủy thủ. • Tiedän merimiesin hinnan. — Tôi biết giá thủy thủ.
Xem trang chi tiết merimies →
📦
merivartija
cảnh sát biển
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
merivartija — cảnh sát biển
💬 Ví dụ câu
Hän on merivartija.
Anh ấy là cảnh sát biển.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen merivartijaa. — Tôi cần cảnh sát biển. • Se on merivartijassa. — Nó ở trong cảnh sát biển. • merivartijan nimi on Matti. — Tên của cảnh sát biển là Matti.
Xem trang chi tiết merivartija →
📦
merkki
thương hiệu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
merkki — thương hiệu
💬 Ví dụ câu
merkki on lähellä.
thương hiệu ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm Ví dụ khác: • merkkin osoite on keskustassa. — Địa chỉ thương hiệu ở trung tâm. • Olen merkkissä. — Tôi ở trong thương hiệu. • Menen merkkiin. — Tôi đi vào thương hiệu.
Xem trang chi tiết merkki →
📦
metalli
nhạc metal
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
metalli — nhạc metal
💬 Ví dụ câu
Tämä on metalli.
Đây là nhạc metal.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể loại nhạc Ví dụ khác: • Tarvitsen metallia. — Tôi cần nhạc metal. • Se on metallissa. — Nó ở trong nhạc metal.
Xem trang chi tiết metalli →
📦
metri
mét
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
metri — mét
💬 Ví dụ câu
Noin 200 metriä.
Khoảng 200 mét.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khoảng cách Ví dụ khác: • Tämä on metri. — Đây là mét. • Tiedän metrin hinnan. — Tôi biết giá mét.
Xem trang chi tiết metri →
📦
metro
tàu điện ngầm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
metro — tàu điện ngầm
💬 Ví dụ câu
Menen metrolla.
Tôi đi bằng metro.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đường sắt & Công cộng Ví dụ khác: • metro on nopea. — tàu điện ngầm nhanh. • metron väri on punainen. — Màu tàu điện ngầm là đỏ.
Xem trang chi tiết metro →
📦
metroasema
ga metro
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
metroasema — ga metro
💬 Ví dụ câu
Metroasema on lähellä.
Nhà ga metro gần đây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • metroaseman osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ ga metro là Mannerheimintie 1. • metroasemalla on hyvä sijainti. — ga metro có vị trí tốt.
Xem trang chi tiết metroasema →
📦
metsä
rừng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
metsä — rừng
💬 Ví dụ câu
metsä on kaunis.
rừng đẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cây cối & Hoa Ví dụ khác: • metsän väri on vihreä. — Màu rừng là xanh. • Näen metsää. — Tôi thấy rừng. • Lintu on metsässä. — Chim ở trên rừng.
Xem trang chi tiết metsä →
📦
metsäkato
phá rừng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
metsäkato — phá rừng
💬 Ví dụ câu
Tämä on metsäkato.
Đây là phá rừng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen metsäkatoa. — Tôi cần phá rừng. • Se on metsäkatossa. — Nó ở trong phá rừng.
Xem trang chi tiết metsäkato →
📦
metsästys
săn bắn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
metsästys — săn bắn
💬 Ví dụ câu
metsästys on hyvää.
săn bắn ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Syön metsästystä. — Tôi ăn săn bắn. • Ostan metsästystä. — Tôi mua săn bắn. • metsästksen maku on hyvä. — Vị của săn bắn ngon.
Xem trang chi tiết metsästys →
📦
miekkailu
đấu kiếm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
miekkailu — đấu kiếm
💬 Ví dụ câu
Tämä on miekkailu.
Đây là đấu kiếm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao khác Ví dụ khác: • Tarvitsen miekkailua. — Tôi cần đấu kiếm. • Se on miekkailussa. — Nó ở trong đấu kiếm.
Xem trang chi tiết miekkailu →
📦
mielellään
/ˈmielelːæːn/
một cách vui lòng, sẵn lòng
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
mielellään — một cách vui lòng, sẵn lòng
💬 Ví dụ câu
Lähden mielelläni mukaan.
Tôi sẵn lòng đi cùng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Trạng từ.
Xem trang chi tiết mielellään →
📦
mielenkiintoinen
thú vị
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
mielenkiintoinen — thú vị
💬 Ví dụ câu
Se on mielenkiintoinen.
Nó thú vị.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tính cách & Đánh giá Ví dụ khác: • Tarvitsen mielenkiintoista. — Tôi cần thú vị. • Se on mielenkiintoisessa. — Nó ở trong thú vị. • Menen mielenkiintoiseen. — Tôi đi đến thú vị.
Xem trang chi tiết mielenkiintoinen →
📦
mielenterveys
/ˈmielenterveys/
sức khỏe tâm thần
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
mielenterveys — sức khỏe tâm thần
💬 Ví dụ câu
Mielenterveys on yhtä tärkeä kuin keho.
Sức khỏe tâm thần quan trọng như thể chất.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ.
Xem trang chi tiết mielenterveys →
📦
mies
chồng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
mies — chồng
💬 Ví dụ câu
Miehen nimi on Veijo.
Tên chồng là Veijo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình Ví dụ khác: • Miehet pelaavat jääkiekkoa. — Các ông chơi khúc côn cầu. • mies on mukava. — chồng dễ thương. • Tapaan miestä huomenna. — Tôi gặp chồng ngày mai.
Xem trang chi tiết mies →
📦
Mihin aikaan?
Lúc mấy giờ?
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Mihin aikaan? — Lúc mấy giờ?
💬 Ví dụ câu
Mihin aikaan tapaamme? — Kuudelta.
Mấy giờ chúng ta gặp nhau? — Lúc 6 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi giờ Ví dụ khác: • Mihin aikaan? on tärkeä. — Lúc mấy giờ? quan trọng. • Missä Mihin aikaan? on? — Lúc mấy giờ? ở đâu?
Xem trang chi tiết Mihin aikaan? →
📦
Mihin aikaan tulet?
Bạn đến lúc mấy giờ?
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Mihin aikaan tulet? — Bạn đến lúc mấy giờ?
💬 Ví dụ câu
Mihin aikaan tulet kotiin? — Viideltä.
Bạn về nhà lúc mấy giờ? — Lúc 5 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời điểm (-lta/-ltä) Ví dụ khác: • Mihin aikaan tulet? on tärkeä. — Bạn đến lúc mấy giờ? quan trọng. • Missä Mihin aikaan tulet? on? — Bạn đến lúc mấy giờ? ở đâu?
Xem trang chi tiết Mihin aikaan tulet? →