Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
lisko
thằn lằn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lisko — thằn lằn
💬 Ví dụ câu
Tämä on lisko.
Đây là thằn lằn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen liskoa. — Tôi cần thằn lằn. • Se on liskossa. — Nó ở trong thằn lằn.
Xem trang chi tiết lisko →
📦
litra
lít
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
litra — lít
💬 Ví dụ câu
Tämä on litra.
Đây là lít.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen litraa. — Tôi cần lít. • litran hinta on sopiva. — Giá lít phù hợp. • Se on litrassa. — Nó ở trong lít.
Xem trang chi tiết litra →
📦
liukua
trượt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
liukua — trượt
💬 Ví dụ câu
Haluan liukua.
Tôi muốn trượt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Di chuyển Ví dụ khác: • Tarvitsen liukuaa. — Tôi cần trượt. • Se on liukuassa. — Nó ở trong trượt. • Menen liukuaan. — Tôi đi đến trượt.
Xem trang chi tiết liukua →
📦
liukumäki
cầu trượt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
liukumäki — cầu trượt
💬 Ví dụ câu
Tämä on liukumäki.
Đây là cầu trượt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trò chơi & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen liukumäkiä. — Tôi cần cầu trượt. • liukumäkin hinta on sopiva. — Giá cầu trượt phù hợp. • Se on liukumäkissä. — Nó ở trong cầu trượt.
Xem trang chi tiết liukumäki →
📦
lohi
cá hồi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lohi — cá hồi
💬 Ví dụ câu
Syön lohta.
Tôi ăn cá hồi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thịt & Cá (Liha ja kala) Ví dụ khác: • lohi on hyvää. — cá hồi ngon. • lohen maku on hyvä. — Vị của cá hồi ngon.
Xem trang chi tiết lohi →
📦
lohikeitto
soup cá hồi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lohikeitto — soup cá hồi
💬 Ví dụ câu
lohikeitto on hyvää.
soup cá hồi ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ẩm thực Phần Lan Ví dụ khác: • Syön lohikeittoa. — Tôi ăn soup cá hồi. • Ostan lohikeittoa. — Tôi mua soup cá hồi. • lohikeitton maku on hyvä. — Vị của soup cá hồi ngon.
Xem trang chi tiết lohikeitto →
📦
lohkoketju
blockchain
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lohkoketju — blockchain
💬 Ví dụ câu
Tämä on lohkoketju.
Đây là blockchain.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phần mềm & Lập trình Ví dụ khác: • Tarvitsen lohkoketjua. — Tôi cần blockchain. • Se on lohkoketjussa. — Nó ở trong blockchain.
Xem trang chi tiết lohkoketju →
📦
lokakuu
tháng 10
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lokakuu — tháng 10
💬 Ví dụ câu
Tämä on lokakuu.
Đây là tháng 10.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet) Ví dụ khác: • Tämä on lokakuu. — Đây là tháng 10. • Se on lokakuussa. — Nó ở trong tháng 10.
Xem trang chi tiết lokakuu →
📦
loma
nghỉ phép
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
loma — nghỉ phép
💬 Ví dụ câu
Olen lomalla.
Tôi đang nghỉ phép.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nơi làm việc Ví dụ khác: • Menen lomalle. — Tôi đi nghỉ. • Tämä on loma. — Đây là nghỉ phép. • Tiedän loman hinnan. — Tôi biết giá nghỉ phép.
Xem trang chi tiết loma →
📦
lompakko
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lompakko — ví
💬 Ví dụ câu
Lompakko on laukussa.
Ví ở trong túi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ mang theo Ví dụ khác: • Unohdin lompakon kotiin. — Tôi quên ví ở nhà. • Tarvitsen lompakkoa. — Tôi cần ví. • Se on lompakossa. — Nó ở trong ví.
Xem trang chi tiết lompakko →
📦
lopettaa
kết thúc, dừng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lopettaa — kết thúc, dừng
💬 Ví dụ câu
Lopetan työn kuudelta.
Tôi nghỉ làm lúc 6 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết lopettaa →
📦
lounas
bữa trưa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lounas — bữa trưa
💬 Ví dụ câu
Syön lounasta.
Tôi ăn trưa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bữa ăn (Ateriat) Ví dụ khác: • Lounas on kello 12. — Bữa trưa lúc 12 giờ. • Tiedän lounaan hinnan. — Tôi biết giá bữa trưa. • Se on lounaalla. — Nó ở tại bữa trưa.
Xem trang chi tiết lounas →
📦
löyly
hơi nước xông
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
löyly — hơi nước xông
💬 Ví dụ câu
löyly on mukava.
hơi nước xông dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thống Ví dụ khác: • Tapaan löylyä. — Tôi gặp hơi nước xông. • löylyn työ on tärkeä. — Công việc của hơi nước xông quan trọng. • Luotan löylyssä. — Tôi tin tưởng hơi nước xông.
Xem trang chi tiết löyly →
📦
löytää
tìm thấy
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
löytää — tìm thấy
💬 Ví dụ câu
Haluan löytää.
Tôi muốn tìm thấy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Di chuyển Ví dụ khác: • Tarvitsen löytäää. — Tôi cần tìm thấy. • Se on löytäässä. — Nó ở trong tìm thấy. • Menen löytäään. — Tôi đi đến tìm thấy.
Xem trang chi tiết löytää →
📦
luistella
trượt băng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
luistella — trượt băng
💬 Ví dụ câu
Luistelemme järvellä.
Chúng tôi trượt băng trên hồ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao & Giải trí Ví dụ khác: • Tämä on luistella. — Đây là trượt băng. • luistella on tärkeä. — trượt băng quan trọng.
Xem trang chi tiết luistella →
📦
luistelu
trượt băng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
luistelu — trượt băng
💬 Ví dụ câu
luistelu on hyvää.
trượt băng ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môn thể thao Ví dụ khác: • Syön luistelua. — Tôi ăn trượt băng. • Ostan luistelua kaupasta. — Tôi mua trượt băng ở cửa hàng. • luistelun maku on hyvä. — Vị của trượt băng ngon.
Xem trang chi tiết luistelu →
📦
lukea kirjaa
đọc sách
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lukea kirjaa — đọc sách
💬 Ví dụ câu
Luen kirjaa ennen nukkumaanmenoa.
Tôi đọc sách trước khi đi ngủ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Buổi tối Ví dụ khác: • lukea kirjaa on tärkeä. — đọc sách quan trọng. • Missä lukea kirjaa on? — đọc sách ở đâu?
Xem trang chi tiết lukea kirjaa →
📦
lukea lehteä
đọc báo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lukea lehteä — đọc báo
💬 Ví dụ câu
Luen lehteä aamulla.
Tôi đọc báo vào buổi sáng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Buổi sáng Ví dụ khác: • lukea lehteä on tärkeä. — đọc báo quan trọng. • Missä lukea lehteä on? — đọc báo ở đâu?
Xem trang chi tiết lukea lehteä →
📦
lukea
đọc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lukea — đọc
💬 Ví dụ câu
Luen kirjaa.
Tôi đang đọc sách.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhóm 1 (VVa/ä) Ví dụ khác: • Luin kirjan eilen. — Tôi đã đọc xong sách hôm qua.
Xem trang chi tiết lukea →
📦
lukeminen
đọc sách
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lukeminen — đọc sách
💬 Ví dụ câu
Pidän lukemisesta.
Tôi thích đọc sách.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Tämä on lukeminen. — Đây là đọc sách. • Tiedän lukemisen hinnan. — Tôi biết giá đọc sách. • Tarvitsen lukemista. — Tôi cần đọc sách.
Xem trang chi tiết lukeminen →