Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
kylpy
tắm bồn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kylpy — tắm bồn
💬 Ví dụ câu
Tämä on kylpy.
Đây là tắm bồn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sinh hoạt Ví dụ khác: • Tarvitsen kylpyä. — Tôi cần tắm bồn. • kylpyn hinta on sopiva. — Giá tắm bồn phù hợp. • Se on kylpyssä. — Nó ở trong tắm bồn.
Xem trang chi tiết kylpy →
📦
kylpyamme
bồn tắm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kylpyamme — bồn tắm
💬 Ví dụ câu
Kylpyammeessa on lämmin vesi.
Trong bồn tắm có nước ấm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng tắm Ví dụ khác: • Tämä on kylpyamme. — Đây là bồn tắm. • Tiedän kylpyammeen hinnan. — Tôi biết giá bồn tắm.
Xem trang chi tiết kylpyamme →
📦
kylpyhuone
phòng tắm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kylpyhuone — phòng tắm
💬 Ví dụ câu
Käyn suihkussa kylpyhuoneessa.
Tôi tắm trong phòng tắm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Các phòng Ví dụ khác: • kylpyhuone on lähellä. — phòng tắm ở gần. • kylpyhuoneen osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ phòng tắm là Mannerheimintie 1. • Etsin kylpyhuonetta. — Tôi tìm phòng tắm.
Xem trang chi tiết kylpyhuone →
📦
kylpylä
spa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kylpylä — spa
💬 Ví dụ câu
Tämä on kylpylä.
Đây là spa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giải trí & Công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen kylpylää. — Tôi cần spa. • Se on kylpylässä. — Nó ở trong spa. • Tiedän kylpylän hinnan. — Tôi biết giá spa.
Xem trang chi tiết kylpylä →
📦
kymmenen
10
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kymmenen — 10
💬 Ví dụ câu
Kymmenen euroa.
Mười euro.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 0-10 Ví dụ khác: • Tarvitsen kymmentä. — Tôi cần 10.
Xem trang chi tiết kymmenen →
📦
kynä
bút
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kynä — bút
💬 Ví dụ câu
Onko sinulla kynää?
Bạn có bút không?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ mang theo Ví dụ khác: • Tämä on kynä. — Đây là bút. • Tiedän kynän hinnan. — Tôi biết giá bút. • kynät ovat täällä. — Những bút ở đây.
Xem trang chi tiết kynä →
📦
kypsä
chín
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kypsä — chín
💬 Ví dụ câu
Omena on kypsä.
Táo chín.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tính từ đồ ăn Ví dụ khác: • Tiedän kypsän hinnan. — Tôi biết giá chín. • Tarvitsen kypsää. — Tôi cần chín.
Xem trang chi tiết kypsä →
📦
kysyä
hỏi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kysyä — hỏi
💬 Ví dụ câu
Haluan kysyä.
Tôi muốn hỏi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao tiếp Ví dụ khác: • Tarvitsen kysyää. — Tôi cần hỏi. • Se on kysyässä. — Nó ở trong hỏi. • Menen kysyään. — Tôi đi đến hỏi.
Xem trang chi tiết kysyä →
📦
kytkin
công tắc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kytkin — công tắc
💬 Ví dụ câu
kytkin on mukava.
công tắc dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa Ví dụ khác: • Tapaan kytkintä. — Tôi gặp công tắc. • kytkinin työ on tärkeä. — Công việc của công tắc quan trọng. • Luotan kytkinissä. — Tôi tin tưởng công tắc.
Xem trang chi tiết kytkin →
📦
kyynärpää
khuỷu tay
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kyynärpää — khuỷu tay
💬 Ví dụ câu
Kyynärpää on kipeä.
Khuỷu tay đau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Tiedän kyynärpään hinnan. — Tôi biết giá khuỷu tay. • Tarvitsen kyynärpäätä. — Tôi cần khuỷu tay.
Xem trang chi tiết kyynärpää →
📦
lääkäri
bác sĩ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lääkäri — bác sĩ
💬 Ví dụ câu
Menen lääkärille.
Tôi đi bác sĩ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghề nghiệp Ví dụ khác: • Lääkärin vastaanotolla. — Tại phòng khám bác sĩ. • lääkäri on mukava. — bác sĩ dễ thương. • Tapaan lääkäriä huomenna. — Tôi gặp bác sĩ ngày mai.
Xem trang chi tiết lääkäri →
📦
lääke
thuốc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lääke — thuốc
💬 Ví dụ câu
Otan lääkettä.
Tôi uống thuốc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • Lääkkeet ovat apteekissa. — Thuốc ở nhà thuốc. • Tämä on lääke. — Đây là thuốc. • Tiedän lääkkeen hinnan. — Tôi biết giá thuốc.
Xem trang chi tiết lääke →
📦
laastari
băng dán
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
laastari — băng dán
💬 Ví dụ câu
Tämä on laastari.
Đây là băng dán.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuốc & Điều trị Ví dụ khác: • Tarvitsen laastaria. — Tôi cần băng dán. • Se on laastarissa. — Nó ở trong băng dán.
Xem trang chi tiết laastari →
📦
laatikko
thùng/hộp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
laatikko — thùng/hộp
💬 Ví dụ câu
Pakkaan tavarat laatikkoon.
Tôi đóng đồ vào hộp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chuyển nhà Ví dụ khác: • laatikko on uusi. — thùng/hộp mới. • laatikon väri on valkoinen. — Màu của thùng/hộp là trắng. • Tarvitsen uutta laatikkoa. — Tôi cần thùng/hộp mới.
Xem trang chi tiết laatikko →
📦
laatta
gạch lát
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
laatta — gạch lát
💬 Ví dụ câu
Tämä on laatta.
Đây là gạch lát.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa Ví dụ khác: • Tarvitsen laattaa. — Tôi cần gạch lát. • laattan hinta on sopiva. — Giá gạch lát phù hợp. • Se on laattassa. — Nó ở trong gạch lát.
Xem trang chi tiết laatta →
📦
laatu
chất lượng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
laatu — chất lượng
💬 Ví dụ câu
Tämä on laatu.
Đây là chất lượng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm Ví dụ khác: • Tarvitsen laatua. — Tôi cần chất lượng. • laatun hinta on sopiva. — Giá chất lượng phù hợp. • Se on laatussa. — Nó ở trong chất lượng.
Xem trang chi tiết laatu →
📦
laboratorio
phòng thí nghiệm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
laboratorio — phòng thí nghiệm
💬 Ví dụ câu
laboratorio on lähellä.
phòng thí nghiệm ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trường học Ví dụ khác: • laboratorion osoite on keskustassa. — Địa chỉ phòng thí nghiệm ở trung tâm. • Olen laboratoriossa. — Tôi ở trong phòng thí nghiệm. • Menen laboratorioon. — Tôi đi vào phòng thí nghiệm.
Xem trang chi tiết laboratorio →
📦
lähellä
gần
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lähellä — gần
💬 Ví dụ câu
Asun lähellä keskustaa.
Tôi sống gần trung tâm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khoảng cách Ví dụ khác: • Tämä on lähellä. — Đây là gần. • lähellä on tärkeä. — gần quan trọng.
Xem trang chi tiết lähellä →
📦
lähetys
lô hàng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lähetys — lô hàng
💬 Ví dụ câu
Tämä on lähetys.
Đây là lô hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen lähetystä. — Tôi cần lô hàng. • lähetksen hinta on sopiva. — Giá lô hàng phù hợp. • Se on lähetksessä. — Nó ở trong lô hàng.
Xem trang chi tiết lähetys →
📦
lähijuna
tàu ngoại ô
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lähijuna — tàu ngoại ô
💬 Ví dụ câu
lähijuna on nopea.
tàu ngoại ô nhanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phương tiện chi tiết Ví dụ khác: • Ajan lähijunaa. — Tôi lái tàu ngoại ô. • Istun lähijunassa. — Tôi ngồi trong tàu ngoại ô. • Nousen lähijunaan. — Tôi lên tàu ngoại ô.
Xem trang chi tiết lähijuna →