Bỏ qua đến nội dung

kyynärpää

khuỷu tay
🧍
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Kyynärpää on kipeä.
Khuỷu tay đau.
BẢNG CHIA ĐẦY ĐỦ
CáchSố ítSố nhiềuNghĩa (ví dụ)
Nominatiivichủ ngữ kyynärpää kyynärpäät là khuỷu tay (chủ ngữ)
Genetiivicủa kyynärpään kyynärpäiden của khuỷu tay
Partitiivimột phần kyynärpäätä kyynärpäitä một phần / chưa xác định: khuỷu tay
Inessiiviở trong kyynärpäässä kyynärpäissä ở trong khuỷu tay
Elatiivira khỏi kyynärpäästä kyynärpäistä từ trong khuỷu tay ra
Illatiivivào trong kyynärpäähän kyynärpäihin vào trong khuỷu tay
Adessiiviở trên kyynärpäällä kyynärpäillä ở trên / tại khuỷu tay
Ablatiivitừ trên kyynärpäältä kyynärpäiltä từ khuỷu tay (rời khỏi)
Allatiivilên/cho kyynärpäälle kyynärpäille đến / cho khuỷu tay
Essiivivới tư cách kyynärpäänä kyynärpäinä với tư cách là khuỷu tay
Translatiivitrở thành kyynärpääksi kyynärpäiksi trở thành khuỷu tay
Abessiivikhông có kyynärpäättä kyynärpäittä không có khuỷu tay