Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,929 từ
📘
0
Đã học
✅
0
Đang học
🕐
246
Chủ đề
⭐
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,929 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
yhteistyö
hợp tác
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yhteistyö — hợp tác
💬 Ví dụ câu
Tämä on yhteistyö.
Đây là hợp tác.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chào & Xã giao Ví dụ khác: • Tarvitsen yhteistyöä. — Tôi cần hợp tác. • Se on yhteistyössä. — Nó ở trong hợp tác. • Menen yhteistyöön. — Tôi đi đến hợp tác.
Xem trang chi tiết yhteistyö →
📦
yksi
1
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yksi — 1
💬 Ví dụ câu
Yksi kahvi, kiitos!
Một cà phê nhé!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 0-10 Ví dụ khác: • Yksi ja yksi on kaksi. — Một cộng một bằng hai. • Tiedän yhden hinnan. — Tôi biết giá 1. • Tarvitsen yhtä. — Tôi cần 1.
Xem trang chi tiết yksi →
📦
yksin
một mình
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yksin — một mình
💬 Ví dụ câu
Asun yksin Helsingissä.
Tôi sống một mình ở Helsinki.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết yksin →
📦
yksinäisyys
sự cô đơn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yksinäisyys — sự cô đơn
💬 Ví dụ câu
Yksinäisyys on vaikeaa.
Sự cô đơn thật khó khăn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tiêu cực Ví dụ khác: • Tunnen yksinäisyystä. — Tôi cảm thấy sự cô đơn. • yksinäisyysen tunne on voimakas. — Cảm giác sự cô đơn mạnh mẽ. • Elän yksinäisyysessä. — Tôi sống trong sự cô đơn.
Xem trang chi tiết yksinäisyys →
📦
yksinhuoltaja
cha/mẹ đơn thân
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yksinhuoltaja — cha/mẹ đơn thân
💬 Ví dụ câu
Hän on yksinhuoltaja.
Cô ấy là mẹ đơn thân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hôn nhân Ví dụ khác: • yksinhuoltajan nimi on Matti. — Tên của cha/mẹ đơn thân là Matti. • yksinhuoltajat ovat mukavia. — Những cha/mẹ đơn thân dễ thương.
Xem trang chi tiết yksinhuoltaja →
📦
yksiö
căn hộ 1 phòng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yksiö — căn hộ 1 phòng
💬 Ví dụ câu
Asun yksiössä.
Tôi sống ở căn hộ 1 phòng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmkhông biến đổi
Thân từyksiö-
Xem trang chi tiết yksiö →
📦
yksisuuntainen
một chiều
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yksisuuntainen — một chiều
💬 Ví dụ câu
Tämä on yksisuuntainen katu.
Đây là đường một chiều.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết yksisuuntainen →
📦
yksitoista
11
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yksitoista — 11
💬 Ví dụ câu
Kello on yksitoista.
11 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 11-100 Ví dụ khác: • Tämä on yksitoista. — Đây là 11. • Tarvitsen yhtätoista. — Tôi cần 11.
Xem trang chi tiết yksitoista →
📦
yksityinen
tư nhân, riêng tư
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yksityinen — tư nhân, riêng tư
💬 Ví dụ câu
Hän käy yksityisellä lääkärillä.
Cô ấy khám ở bác sĩ tư.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết yksityinen →
📦
yksityisyys
quyền riêng tư
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yksityisyys — quyền riêng tư
💬 Ví dụ câu
Yksityisyys on tärkeää.
Quyền riêng tư rất quan trọng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen yksityisyystä. — Tôi cần quyền riêng tư. • Se on yksityisyysissä. — Nó ở trong quyền riêng tư.
Xem trang chi tiết yksityisyys →
📦
yläkoulu
trường cấp hai (lớp 7-9)
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yläkoulu — trường cấp hai (lớp 7-9)
💬 Ví dụ câu
Tyttäreni aloittaa yläkoulun syksyllä.
Con gái tôi bắt đầu học cấp hai vào mùa thu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết yläkoulu →
📦
yläpuolella
bên trên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yläpuolella — bên trên
💬 Ví dụ câu
Lamppu on pöydän yläpuolella.
Đèn ở bên trên bàn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết yläpuolella →
📦
yleensä
thường
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yleensä — thường
💬 Ví dụ câu
Yleensä herään kello 7.
Thường tôi dậy lúc 7 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian & Tần suất Ví dụ khác: • Tämä on yleensä. — Đây là thường. • yleensä on tärkeä. — thường quan trọng.
Xem trang chi tiết yleensä →
📦
yleinen
phổ biến, thông thường
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yleinen — phổ biến, thông thường
💬 Ví dụ câu
Kävely on yleinen harrastus.
Đi bộ là sở thích phổ biến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết yleinen →
📦
ylempi AMK-tutkinto
bằng thạc sĩ AMK
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ylempi AMK-tutkinto — bằng thạc sĩ AMK
💬 Ví dụ câu
Hän haluaa suorittaa ylemmän AMK-tutkinnon.
Cô ấy muốn hoàn thành bằng thạc sĩ AMK.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết ylempi AMK-tutkinto →
📦
ylhäällä
ở trên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ylhäällä — ở trên
💬 Ví dụ câu
Kissa on ylhäällä puussa.
Con mèo ở trên cây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết ylhäällä →
📦
yli
hơn, trên
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yli — hơn, trên
💬 Ví dụ câu
Kurssilla on yli kaksikymmentä opiskelijaa.
Khóa học có hơn hai mươi học viên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết yli →
📦
yli
qua / vượt qua
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yli — qua / vượt qua
💬 Ví dụ câu
Kello on viisi yli neljä.
4 giờ 5 phút.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi giờ Ví dụ khác: • Tämä on yli. — Đây là hơn. • yli on tärkeä. — hơn quan trọng.
Xem trang chi tiết yli →
📦
ylikulku
cầu vượt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ylikulku — cầu vượt
💬 Ví dụ câu
Käytä ylikulkua.
Dùng cầu vượt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết ylikulku →
📦
yliopisto
trường đại học (tổng hợp)
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yliopisto — trường đại học (tổng hợp)
💬 Ví dụ câu
Helsingin yliopisto on iso ja vanha.
Đại học Helsinki lớn và lâu đời.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết yliopisto →