Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
vauva
em bé
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vauva — em bé
💬 Ví dụ câu
Vauva nukkuu.
Em bé ngủ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Họ hàng Ví dụ khác: • vauvan nimi on Matti. — Tên của em bé là Matti. • Tapaan vauvaa huomenna. — Tôi gặp em bé ngày mai. • vauvat ovat mukavia. — Những em bé dễ thương.
Xem trang chi tiết vauva →
📦
vedenkeitin
ấm đun nước
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vedenkeitin — ấm đun nước
💬 Ví dụ câu
Keitän vettä vedenkeittimellä.
Tôi đun nước bằng bình đun.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bếp Ví dụ khác: • Tämä on vedenkeitin. — Đây là ấm đun nước. • vedenkeittimen hinta on sopiva. — Giá ấm đun nước phù hợp.
Xem trang chi tiết vedenkeitin →
📦
vehnä
lúa mì
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vehnä — lúa mì
💬 Ví dụ câu
Tämä on vehnä.
Đây là lúa mì.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau củ Ví dụ khác: • Tarvitsen vehnää. — Tôi cần lúa mì. • Se on vehnässä. — Nó ở trong lúa mì. • vehnän maku on hyvä. — Vị của lúa mì ngon.
Xem trang chi tiết vehnä →
📦
veistos
tượng điêu khắc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
veistos — tượng điêu khắc
💬 Ví dụ câu
Tämä on veistos.
Đây là tượng điêu khắc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật Ví dụ khác: • Tarvitsen veistosta. — Tôi cần tượng điêu khắc. • veistosen hinta on sopiva. — Giá tượng điêu khắc phù hợp. • Se on veistosessa. — Nó ở trong tượng điêu khắc.
Xem trang chi tiết veistos →
📦
veitsi
dao
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
veitsi — dao
💬 Ví dụ câu
Leikkaan veitsellä.
Tôi cắt bằng dao.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ đồ ăn Ví dụ khác: • veitsi on uusi. — dao mới. • veitsen väri on valkoinen. — Màu của dao là trắng. • Tarvitsen uutta veistä. — Tôi cần dao mới.
Xem trang chi tiết veitsi →
📦
veli
anh/em trai
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
veli — anh/em trai
💬 Ví dụ câu
Veljen nimi on Mikko.
Tên anh trai là Mikko.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình Ví dụ khác: • Soitan veljelle. — Tôi gọi cho anh trai. • veli on mukava. — anh/em trai dễ thương. • Tapaan veljeä huomenna. — Tôi gặp anh/em trai ngày mai.
Xem trang chi tiết veli →
📦
velka
nợ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
velka — nợ
💬 Ví dụ câu
Tämä on velka.
Đây là nợ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền Ví dụ khác: • Maksan velkaa. — Tôi trả nợ. • velkan määrä on suuri. — Số lượng nợ lớn. • Tarvitsen velkaa. — Tôi cần nợ.
Xem trang chi tiết velka →
📦
Venäjä
Nga
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Venäjä — Nga
💬 Ví dụ câu
Hän on kotoisin Venäjältä.
Anh ấy đến từ Nga.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Venäjä on lähellä. — Nga ở gần. • Venäjän osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ Nga là Mannerheimintie 1. • Etsin Venäjää. — Tôi tìm Nga.
Xem trang chi tiết Venäjä →
📦
venäläinen
người Nga
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
venäläinen — người Nga
💬 Ví dụ câu
Hän on venäläinen.
Cô ấy là người Nga.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc tịch (Kansalaisuudet) Ví dụ khác: • venäläisen nimi on Matti. — Tên của người Nga là Matti. • venäläiset ovat mukavia. — Những người Nga dễ thương.
Xem trang chi tiết venäläinen →
📦
vene
thuyền
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vene — thuyền
💬 Ví dụ câu
Menemme veneellä saareen.
Chúng tôi đi thuyền ra đảo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đường thủy & Hàng không Ví dụ khác: • vene on nopea. — thuyền nhanh. • veneen väri on punainen. — Màu thuyền là đỏ. • Ajan venettä. — Tôi lái thuyền.
Xem trang chi tiết vene →
📦
verenpaine
huyết áp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
verenpaine — huyết áp
💬 Ví dụ câu
Tämä on verenpaine.
Đây là huyết áp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng & Bệnh Ví dụ khác: • Tarvitsen verenpainetta. — Tôi cần huyết áp. • verenpainen hinta on sopiva. — Giá huyết áp phù hợp. • Se on verenpainessa. — Nó ở trong huyết áp.
Xem trang chi tiết verenpaine →
📦
verenpainemittari
máy đo huyết áp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
verenpainemittari — máy đo huyết áp
💬 Ví dụ câu
Tämä on verenpainemittari.
Đây là máy đo huyết áp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuốc & Điều trị Ví dụ khác: • Tarvitsen verenpainemittaria. — Tôi cần máy đo huyết áp. • Se on verenpainemittarissa. — Nó ở trong máy đo huyết áp.
Xem trang chi tiết verenpainemittari →
📦
verhot
rèm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
verhot — rèm
💬 Ví dụ câu
Verhot ovat ikkunassa.
Rèm ở cửa sổ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng ngủ Ví dụ khác: • verhojen väri on valkoinen. — Màu của rèm là trắng. • Tarvitsen uutta verhoja. — Tôi cần rèm mới.
Xem trang chi tiết verhot →
📦
verikoe
/ˈverikoe/
xét nghiệm máu
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
verikoe — xét nghiệm máu
💬 Ví dụ câu
Verikoe näytti tulehduksen.
Xét nghiệm máu cho thấy bị viêm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ.
Xem trang chi tiết verikoe →
📦
verkko
mạng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
verkko — mạng
💬 Ví dụ câu
Tämä on verkko.
Đây là mạng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Internet & Phần mềm Ví dụ khác: • Tarvitsen verkkoa. — Tôi cần mạng. • verkkon hinta on sopiva. — Giá mạng phù hợp. • Se on verkkossa. — Nó ở trong mạng.
Xem trang chi tiết verkko →
📦
verkkokauppa
cửa hàng online
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
verkkokauppa — cửa hàng online
💬 Ví dụ câu
verkkokauppa on lähellä.
cửa hàng online ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng Ví dụ khác: • verkkokauppan osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hàng online ở trung tâm. • Olen verkkokauppassa. — Tôi ở trong cửa hàng online. • Menen verkkokauppaan. — Tôi đi vào cửa hàng online.
Xem trang chi tiết verkkokauppa →
📦
vero
thuế
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vero — thuế
💬 Ví dụ câu
Tämä on vero.
Đây là thuế.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền Ví dụ khác: • Maksan veroa. — Tôi trả thuế. • veron määrä on suuri. — Số lượng thuế lớn. • Tarvitsen veroa. — Tôi cần thuế.
Xem trang chi tiết vero →
📦
verotoimisto
cơ quan thuế
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
verotoimisto — cơ quan thuế
💬 Ví dụ câu
verotoimisto on lähellä.
cơ quan thuế ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ công Ví dụ khác: • verotoimiston osoite on keskustassa. — Địa chỉ cơ quan thuế ở trung tâm. • Olen verotoimistossa. — Tôi ở trong cơ quan thuế. • Menen verotoimistoon. — Tôi đi vào cơ quan thuế.
Xem trang chi tiết verotoimisto →
📦
vertailla
so sánh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vertailla — so sánh
💬 Ví dụ câu
Haluan vertailla.
Tôi muốn so sánh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc & Suy nghĩ Ví dụ khác: • Tarvitsen vertaillaa. — Tôi cần so sánh. • Se on vertaillassa. — Nó ở trong so sánh. • Menen vertaillaan. — Tôi đi đến so sánh.
Xem trang chi tiết vertailla →
📦
vesi
nước
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vesi — nước
💬 Ví dụ câu
Juon vettä.
Tôi uống nước.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ uống (Juomat) Ví dụ khác: • Vesi on kylmää. — Nước lạnh. • Pesen kädet vedellä. — Tôi rửa tay bằng nước. • veden maku on hyvä. — Vị của nước ngon.
Xem trang chi tiết vesi →