Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
maito
sữa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
maito — sữa
💬 Ví dụ câu
Juon maitoa.
Tôi uống sữa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ uống (Juomat) Ví dụ khác: • Maito on jääkaapissa. — Sữa ở trong tủ lạnh. • maidon maku on hyvä. — Vị của sữa ngon. • maidossa on paljon vitamiineja. — Trong sữa có nhiều vitamin.
Xem trang chi tiết maito →
📦
majoneesi
mayonnaise
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
majoneesi — mayonnaise
💬 Ví dụ câu
Tämä on majoneesi.
Đây là mayonnaise.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nguyên liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen majoneesia. — Tôi cần mayonnaise. • Se on majoneesissa. — Nó ở trong mayonnaise. • Menen majoneesiin. — Tôi đi đến mayonnaise.
Xem trang chi tiết majoneesi →
📦
makaronilaatikko
casserole mì
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
makaronilaatikko — casserole mì
💬 Ví dụ câu
Makaronilaatikko on suomalainen ruoka.
Makaronilaatikko là đặc sản Phần Lan.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Món ăn (Ruoat) Ví dụ khác: • makaronilaatikon maku on hyvä. — Vị của casserole mì ngon. • Syön makaronilaatikkoa. — Tôi ăn casserole mì.
Xem trang chi tiết makaronilaatikko →
📦
makea
ngọt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
makea — ngọt
💬 Ví dụ câu
Kakku on makeaa.
Bánh ngọt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tính từ đồ ăn Ví dụ khác: • Tämä on makea. — Đây là ngọt. • Tiedän makean hinnan. — Tôi biết giá ngọt.
Xem trang chi tiết makea →
📦
mäkihyppy
nhảy trượt tuyết
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
mäkihyppy — nhảy trượt tuyết
💬 Ví dụ câu
Tämä on mäkihyppy.
Đây là nhảy trượt tuyết.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao mùa đông Ví dụ khác: • Tarvitsen mäkihyppyä. — Tôi cần nhảy trượt tuyết. • Se on mäkihyppyssä. — Nó ở trong nhảy trượt tuyết.
Xem trang chi tiết mäkihyppy →
📦
makkara
xúc xích
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
makkara — xúc xích
💬 Ví dụ câu
Grillaan makkaraa.
Tôi nướng xúc xích.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thịt & Cá (Liha ja kala) Ví dụ khác: • Tämä on makkara. — Đây là xúc xích. • Tiedän makkaran hinnan. — Tôi biết giá xúc xích. • makkarat ovat täällä. — Những xúc xích ở đây.
Xem trang chi tiết makkara →
📦
maksaa
trả tiền
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
maksaa — trả tiền
💬 Ví dụ câu
Paljonko tämä maksaa?
Cái này giá bao nhiêu?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhóm 1 (VVa/ä) Ví dụ khác: • Maksoin laskun. — Tôi đã trả hóa đơn.
Xem trang chi tiết maksaa →
📦
maksalaatikko
pate gan nướng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
maksalaatikko — pate gan nướng
💬 Ví dụ câu
maksalaatikko on lähellä.
pate gan nướng ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ẩm thực Phần Lan Ví dụ khác: • Olen maksalaatikkossa. — Tôi ở pate gan nướng. • Menen maksalaatikkoon. — Tôi đi đến pate gan nướng. • maksalaatikkon osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ pate gan nướng là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết maksalaatikko →
📦
maksu
thanh toán
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
maksu — thanh toán
💬 Ví dụ câu
Tämä on maksu.
Đây là thanh toán.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền Ví dụ khác: • Maksan maksua. — Tôi trả thanh toán. • maksun määrä on suuri. — Số lượng thanh toán lớn. • Tarvitsen maksua. — Tôi cần thanh toán.
Xem trang chi tiết maksu →
📦
makuuhuone
phòng ngủ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
makuuhuone — phòng ngủ
💬 Ví dụ câu
Nukun makuuhuoneessa.
Tôi ngủ trong phòng ngủ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Các phòng Ví dụ khác: • Makuuhuoneessa on sänky. — Trong phòng ngủ có giường. • makuuhuone on lähellä. — phòng ngủ ở gần. • makuuhuoneen osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ phòng ngủ là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết makuuhuone →
📦
malli
người mẫu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
malli — người mẫu
💬 Ví dụ câu
Hän on malli.
Anh ấy là người mẫu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật & Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen mallia. — Tôi cần người mẫu. • Se on mallissa. — Nó ở trong người mẫu. • mallin nimi on Matti. — Tên của người mẫu là Matti.
Xem trang chi tiết malli →
📦
mango
xoài
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
mango — xoài
💬 Ví dụ câu
Tämä on mango.
Đây là xoài.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây Ví dụ khác: • Tarvitsen mangoa. — Tôi cần xoài. • Se on mangossa. — Nó ở trong xoài. • Menen mangoon. — Tôi đi đến xoài.
Xem trang chi tiết mango →
📦
mansikka
dâu tây
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
mansikka — dâu tây
💬 Ví dụ câu
Mansikat ovat punaisia.
Dâu tây đỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quả mọng (Marjat) Ví dụ khác: • Syön mansikkaa. — Tôi ăn dâu. • Tämä on mansikka. — Đây là dâu tây. • Tiedän mansikan hinnan. — Tôi biết giá dâu tây.
Xem trang chi tiết mansikka →
📦
mänty
cây thông
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
mänty — cây thông
💬 Ví dụ câu
mänty on kaunis.
cây thông đẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cây cối & Hoa Ví dụ khác: • mäntyn väri on vihreä. — Màu cây thông là xanh. • Näen mäntyä. — Tôi thấy cây thông. • Lintu on mäntyssä. — Chim ở trên cây thông.
Xem trang chi tiết mänty →
📦
marakassi
maracas
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
marakassi — maracas
💬 Ví dụ câu
Tämä on marakassi.
Đây là maracas.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhạc cụ mở rộng Ví dụ khác: • Tarvitsen marakassia. — Tôi cần maracas. • Se on marakassissa. — Nó ở trong maracas.
Xem trang chi tiết marakassi →
📦
maraton
marathon
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
maraton — marathon
💬 Ví dụ câu
Tämä on maraton.
Đây là marathon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao khác Ví dụ khác: • Tarvitsen maratonta. — Tôi cần marathon. • Se on maratonissa. — Nó ở trong marathon.
Xem trang chi tiết maraton →
📦
marinoida
ướp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
marinoida — ướp
💬 Ví dụ câu
Tämä on marinoida.
Đây là ướp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cách chế biến Ví dụ khác: • Tarvitsen marinoidaa. — Tôi cần ướp. • Se on marinoidassa. — Nó ở trong ướp. • Menen marinoidaan. — Tôi đi đến ướp.
Xem trang chi tiết marinoida →
📦
märkä
ướt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
märkä — ướt
💬 Ví dụ câu
Se on märkä.
Nó ướt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chất lượng & Trạng thái Ví dụ khác: • Tarvitsen märkää. — Tôi cần ướt. • Se on märkässä. — Nó ở trong ướt. • Menen märkään. — Tôi đi đến ướt.
Xem trang chi tiết märkä →
📦
markkinoija
chuyên viên marketing
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
markkinoija — chuyên viên marketing
💬 Ví dụ câu
Hän on markkinoija.
Anh ấy là chuyên viên marketing.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kinh doanh & Pháp luật Ví dụ khác: • Tarvitsen markkinoijaa. — Tôi cần chuyên viên marketing. • Se on markkinoijassa. — Nó ở trong chuyên viên marketing. • Tiedän markkinoijan hinnan. — Tôi biết giá chuyên viên marketing.
Xem trang chi tiết markkinoija →
📦
marraskuu
tháng 11
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
marraskuu — tháng 11
💬 Ví dụ câu
Tämä on marraskuu.
Đây là tháng 11.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet) Ví dụ khác: • Tämä on marraskuu. — Đây là tháng 11. • Se on marraskuussa. — Nó ở trong tháng 11.
Xem trang chi tiết marraskuu →