Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
lopulta
/ˈlopultɑ/
cuối cùng
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
lopulta — cuối cùng
💬 Ví dụ câu
Lopulta löysin kuumemittarin.
Cuối cùng tôi cũng tìm thấy nhiệt kế.
💡 Ghi nhớ nhanh
Trạng từ.
Xem trang chi tiết lopulta →
📦
lounas
bữa trưa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lounas — bữa trưa
💬 Ví dụ câu
Syön lounasta.
Tôi ăn trưa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bữa ăn (Ateriat) Ví dụ khác: • Lounas on kello 12. — Bữa trưa lúc 12 giờ. • Tiedän lounaan hinnan. — Tôi biết giá bữa trưa. • Se on lounaalla. — Nó ở tại bữa trưa.
Xem trang chi tiết lounas →
📦
löyly
hơi nước xông
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
löyly — hơi nước xông
💬 Ví dụ câu
löyly on mukava.
hơi nước xông dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thống Ví dụ khác: • Tapaan löylyä. — Tôi gặp hơi nước xông. • löylyn työ on tärkeä. — Công việc của hơi nước xông quan trọng. • Luotan löylyssä. — Tôi tin tưởng hơi nước xông.
Xem trang chi tiết löyly →
📦
löytää
tìm thấy
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
löytää — tìm thấy
💬 Ví dụ câu
Haluan löytää.
Tôi muốn tìm thấy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Di chuyển Ví dụ khác: • Tarvitsen löytäää. — Tôi cần tìm thấy. • Se on löytäässä. — Nó ở trong tìm thấy. • Menen löytäään. — Tôi đi đến tìm thấy.
Xem trang chi tiết löytää →
📦
luistella
trượt băng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
luistella — trượt băng
💬 Ví dụ câu
Luistelemme järvellä.
Chúng tôi trượt băng trên hồ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao & Giải trí Ví dụ khác: • Tämä on luistella. — Đây là trượt băng. • luistella on tärkeä. — trượt băng quan trọng.
Xem trang chi tiết luistella →
📦
luistelu
trượt băng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
luistelu — trượt băng
💬 Ví dụ câu
luistelu on hyvää.
trượt băng ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môn thể thao Ví dụ khác: • Syön luistelua. — Tôi ăn trượt băng. • Ostan luistelua kaupasta. — Tôi mua trượt băng ở cửa hàng. • luistelun maku on hyvä. — Vị của trượt băng ngon.
Xem trang chi tiết luistelu →
📦
lukea kirjaa
đọc sách
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lukea kirjaa — đọc sách
💬 Ví dụ câu
Luen kirjaa ennen nukkumaanmenoa.
Tôi đọc sách trước khi đi ngủ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Buổi tối Ví dụ khác: • lukea kirjaa on tärkeä. — đọc sách quan trọng. • Missä lukea kirjaa on? — đọc sách ở đâu?
Xem trang chi tiết lukea kirjaa →
📦
lukea lehteä
đọc báo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lukea lehteä — đọc báo
💬 Ví dụ câu
Luen lehteä aamulla.
Tôi đọc báo vào buổi sáng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Buổi sáng Ví dụ khác: • lukea lehteä on tärkeä. — đọc báo quan trọng. • Missä lukea lehteä on? — đọc báo ở đâu?
Xem trang chi tiết lukea lehteä →
📦
lukea
đọc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lukea — đọc
💬 Ví dụ câu
Luen kirjaa.
Tôi đang đọc sách.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhóm 1 (VVa/ä) Ví dụ khác: • Luin kirjan eilen. — Tôi đã đọc xong sách hôm qua.
Xem trang chi tiết lukea →
📦
lukeminen
đọc sách
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lukeminen — đọc sách
💬 Ví dụ câu
Pidän lukemisesta.
Tôi thích đọc sách.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Tämä on lukeminen. — Đây là đọc sách. • Tiedän lukemisen hinnan. — Tôi biết giá đọc sách. • Tarvitsen lukemista. — Tôi cần đọc sách.
Xem trang chi tiết lukeminen →
📦
lukio
trung học phổ thông
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lukio — trung học phổ thông
💬 Ví dụ câu
Tämä on lukio.
Đây là trung học phổ thông.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trường học Ví dụ khác: • Tarvitsen lukioa. — Tôi cần trung học phổ thông. • lukion hinta on sopiva. — Giá trung học phổ thông phù hợp. • Se on lukiossa. — Nó ở trong trung học phổ thông.
Xem trang chi tiết lukio →
📦
luku
số
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
luku — số
💬 Ví dụ câu
Tämä on luku.
Đây là số.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phép tính Ví dụ khác: • Tarvitsen lukua. — Tôi cần số. • Se on lukussa. — Nó ở trong số.
Xem trang chi tiết luku →
📦
lumi
tuyết
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lumi — tuyết
💬 Ví dụ câu
Sataa lunta.
Trời có tuyết rơi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää) Ví dụ khác: • Maassa on paljon lunta. — Dưới đất có nhiều tuyết. • Tämä on lumi. — Đây là tuyết. • Tiedän lumen hinnan. — Tôi biết giá tuyết.
Xem trang chi tiết lumi →
📦
lumilautailu
trượt tuyết ván
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lumilautailu — trượt tuyết ván
💬 Ví dụ câu
Tämä on lumilautailu.
Đây là trượt tuyết ván.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao mùa đông Ví dụ khác: • Tarvitsen lumilautailua. — Tôi cần trượt tuyết ván. • Se on lumilautailussa. — Nó ở trong trượt tuyết ván.
Xem trang chi tiết lumilautailu →
📦
luokka
lớp học
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
luokka — lớp học
💬 Ví dụ câu
Tämä on luokka.
Đây là lớp học.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trường học Ví dụ khác: • Tarvitsen luokkaa. — Tôi cần lớp học. • luokkan hinta on sopiva. — Giá lớp học phù hợp. • Se on luokkassa. — Nó ở trong lớp học.
Xem trang chi tiết luokka →
📦
luonnonsuojelu
bảo tồn thiên nhiên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
luonnonsuojelu — bảo tồn thiên nhiên
💬 Ví dụ câu
Tämä on luonnonsuojelu.
Đây là bảo tồn thiên nhiên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen luonnonsuojelua. — Tôi cần bảo tồn thiên nhiên. • Se on luonnonsuojelussa. — Nó ở trong bảo tồn thiên nhiên.
Xem trang chi tiết luonnonsuojelu →
📦
luonto
thiên nhiên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
luonto — thiên nhiên
💬 Ví dụ câu
Tämä on luonto.
Đây là thiên nhiên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen luontoa. — Tôi cần thiên nhiên. • Se on luontossa. — Nó ở trong thiên nhiên.
Xem trang chi tiết luonto →
📦
luottaa
tin tưởng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
luottaa — tin tưởng
💬 Ví dụ câu
Haluan luottaa.
Tôi muốn tin tưởng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc & Suy nghĩ Ví dụ khác: • Tarvitsen luottaaa. — Tôi cần tin tưởng. • Se on luottaassa. — Nó ở trong tin tưởng. • Menen luottaaan. — Tôi đi đến tin tưởng.
Xem trang chi tiết luottaa →
📦
luottamus
sự tin tưởng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
luottamus — sự tin tưởng
💬 Ví dụ câu
Tämä on luottamus.
Đây là sự tin tưởng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tích cực Ví dụ khác: • Tunnen luottamusta. — Tôi cảm thấy sự tin tưởng. • luottamusen tunne on voimakas. — Cảm giác sự tin tưởng mạnh mẽ. • Elän luottamusessa. — Tôi sống trong sự tin tưởng.
Xem trang chi tiết luottamus →
📦
luottokortti
thẻ tín dụng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
luottokortti — thẻ tín dụng
💬 Ví dụ câu
Tämä on luottokortti.
Đây là thẻ tín dụng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen luottokorttia. — Tôi cần thẻ tín dụng. • luottokorttin hinta on sopiva. — Giá thẻ tín dụng phù hợp. • Se on luottokorttissa. — Nó ở trong thẻ tín dụng.
Xem trang chi tiết luottokortti →