Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
lukio
trung học phổ thông
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lukio — trung học phổ thông
💬 Ví dụ câu
Tämä on lukio.
Đây là trung học phổ thông.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trường học Ví dụ khác: • Tarvitsen lukioa. — Tôi cần trung học phổ thông. • lukion hinta on sopiva. — Giá trung học phổ thông phù hợp. • Se on lukiossa. — Nó ở trong trung học phổ thông.
Xem trang chi tiết lukio →
📦
luku
số
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
luku — số
💬 Ví dụ câu
Tämä on luku.
Đây là số.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phép tính Ví dụ khác: • Tarvitsen lukua. — Tôi cần số. • Se on lukussa. — Nó ở trong số.
Xem trang chi tiết luku →
📦
lumi
tuyết
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lumi — tuyết
💬 Ví dụ câu
Sataa lunta.
Trời có tuyết rơi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää) Ví dụ khác: • Maassa on paljon lunta. — Dưới đất có nhiều tuyết. • Tämä on lumi. — Đây là tuyết. • Tiedän lumen hinnan. — Tôi biết giá tuyết.
Xem trang chi tiết lumi →
📦
lumilautailu
trượt tuyết ván
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lumilautailu — trượt tuyết ván
💬 Ví dụ câu
Tämä on lumilautailu.
Đây là trượt tuyết ván.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao mùa đông Ví dụ khác: • Tarvitsen lumilautailua. — Tôi cần trượt tuyết ván. • Se on lumilautailussa. — Nó ở trong trượt tuyết ván.
Xem trang chi tiết lumilautailu →
📦
luokka
lớp học
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
luokka — lớp học
💬 Ví dụ câu
Tämä on luokka.
Đây là lớp học.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trường học Ví dụ khác: • Tarvitsen luokkaa. — Tôi cần lớp học. • luokkan hinta on sopiva. — Giá lớp học phù hợp. • Se on luokkassa. — Nó ở trong lớp học.
Xem trang chi tiết luokka →
📦
luonnonsuojelu
bảo tồn thiên nhiên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
luonnonsuojelu — bảo tồn thiên nhiên
💬 Ví dụ câu
Tämä on luonnonsuojelu.
Đây là bảo tồn thiên nhiên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen luonnonsuojelua. — Tôi cần bảo tồn thiên nhiên. • Se on luonnonsuojelussa. — Nó ở trong bảo tồn thiên nhiên.
Xem trang chi tiết luonnonsuojelu →
📦
luonto
thiên nhiên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
luonto — thiên nhiên
💬 Ví dụ câu
Tämä on luonto.
Đây là thiên nhiên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen luontoa. — Tôi cần thiên nhiên. • Se on luontossa. — Nó ở trong thiên nhiên.
Xem trang chi tiết luonto →
📦
luottaa
tin tưởng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
luottaa — tin tưởng
💬 Ví dụ câu
Haluan luottaa.
Tôi muốn tin tưởng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc & Suy nghĩ Ví dụ khác: • Tarvitsen luottaaa. — Tôi cần tin tưởng. • Se on luottaassa. — Nó ở trong tin tưởng. • Menen luottaaan. — Tôi đi đến tin tưởng.
Xem trang chi tiết luottaa →
📦
luottamus
sự tin tưởng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
luottamus — sự tin tưởng
💬 Ví dụ câu
Tämä on luottamus.
Đây là sự tin tưởng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tích cực Ví dụ khác: • Tunnen luottamusta. — Tôi cảm thấy sự tin tưởng. • luottamusen tunne on voimakas. — Cảm giác sự tin tưởng mạnh mẽ. • Elän luottamusessa. — Tôi sống trong sự tin tưởng.
Xem trang chi tiết luottamus →
📦
luottokortti
thẻ tín dụng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
luottokortti — thẻ tín dụng
💬 Ví dụ câu
Tämä on luottokortti.
Đây là thẻ tín dụng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen luottokorttia. — Tôi cần thẻ tín dụng. • luottokorttin hinta on sopiva. — Giá thẻ tín dụng phù hợp. • Se on luottokorttissa. — Nó ở trong thẻ tín dụng.
Xem trang chi tiết luottokortti →
📦
luova
sáng tạo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
luova — sáng tạo
💬 Ví dụ câu
Tämä on luova.
Đây là sáng tạo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tính cách Ví dụ khác: • Tarvitsen luovaa. — Tôi cần sáng tạo. • luovan hinta on sopiva. — Giá sáng tạo phù hợp. • Se on luovassa. — Nó ở trong sáng tạo.
Xem trang chi tiết luova →
📦
luovuttaa huone
trả phòng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
luovuttaa huone — trả phòng
💬 Ví dụ câu
Luovutan huoneen kello 12.
Tôi trả phòng lúc 12 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • luovuttaa huone on tärkeä. — trả phòng quan trọng. • Missä luovuttaa huone on? — trả phòng ở đâu?
Xem trang chi tiết luovuttaa huone →
📦
luovuttaa
trả (phòng)
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
luovuttaa — trả (phòng)
💬 Ví dụ câu
Huone täytyy luovuttaa kello 12.
Phải trả phòng lúc 12 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • Tämä on luovuttaa. — Đây là trả (phòng). • luovuttaa on tärkeä. — trả (phòng) quan trọng.
Xem trang chi tiết luovuttaa →
📦
lupaus
lời hứa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lupaus — lời hứa
💬 Ví dụ câu
Tämä on lupaus.
Đây là lời hứa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chào & Xã giao Ví dụ khác: • Tarvitsen lupausta. — Tôi cần lời hứa. • Se on lupausissa. — Nó ở trong lời hứa. • Menen lupausiin. — Tôi đi đến lời hứa.
Xem trang chi tiết lupaus →
📦
lusikka
thìa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lusikka — thìa
💬 Ví dụ câu
Syön keittoa lusikalla.
Tôi ăn súp bằng thìa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ đồ ăn Ví dụ khác: • lusikka on uusi. — thìa mới. • lusikan väri on valkoinen. — Màu của thìa là trắng. • Tarvitsen uutta lusikkaa. — Tôi cần thìa mới.
Xem trang chi tiết lusikka →
📦
luu
xương
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
luu — xương
💬 Ví dụ câu
Luu on murtunut.
Xương gãy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Tiedän luun hinnan. — Tôi biết giá xương. • Tarvitsen luuta. — Tôi cần xương. • luut ovat täällä. — Những xương ở đây.
Xem trang chi tiết luu →
📦
luulla
tưởng, nghĩ rằng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
luulla — tưởng, nghĩ rằng
💬 Ví dụ câu
Luulin sinua opettajaksi.
Tôi tưởng bạn là giáo viên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết luulla →
📦
luumu
mận
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
luumu — mận
💬 Ví dụ câu
Pidän luumusta.
Tôi thích mận.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây (Hedelmät) Ví dụ khác: • Tämä on luumu. — Đây là mận. • Tiedän luumun hinnan. — Tôi biết giá mận. • Tarvitsen luumua. — Tôi cần mận.
Xem trang chi tiết luumu →
📦
lyhyt
thấp/ngắn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lyhyt — thấp/ngắn
💬 Ví dụ câu
Matka on lyhyt.
Chuyến đi ngắn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hôn nhân & Ngoại hình Ví dụ khác: • Hän on lyhyt. — Cô ấy thấp. • Tiedän lyhyen hinnan. — Tôi biết giá thấp/ngắn. • Tarvitsen lyhyttä. — Tôi cần thấp/ngắn.
Xem trang chi tiết lyhyt →
📦
lyhyt tukka
tóc ngắn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lyhyt tukka — tóc ngắn
💬 Ví dụ câu
Minulla on lyhyt tukka.
Tôi có tóc ngắn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tóc & Mắt Ví dụ khác: • lyhyt tukka on tärkeä. — tóc ngắn quan trọng. • Missä lyhyt tukka on? — tóc ngắn ở đâu?
Xem trang chi tiết lyhyt tukka →