Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
leuka
cằm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leuka — cằm
💬 Ví dụ câu
Leuka on kipeä.
Cằm bị đau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đầu & Mặt Ví dụ khác: • Tiedän leuan hinnan. — Tôi biết giá cằm. • Tarvitsen leukaa. — Tôi cần cằm.
Xem trang chi tiết leuka →
📦
levata
/ˈlevɑtɑ/
nghỉ ngơi
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
levata — nghỉ ngơi
💬 Ví dụ câu
Sinun täytyy levätä muutama päivä.
Bạn cần nghỉ ngơi vài ngày.
💡 Ghi nhớ nhanh
ĐT loại 4 (levätä, lepään).
Xem trang chi tiết levata →
📦
leveä
rộng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leveä — rộng
💬 Ví dụ câu
Katu on leveä.
Con phố rộng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kích thước Ví dụ khác: • Tiedän leveän hinnan. — Tôi biết giá rộng. • Tarvitsen leveää. — Tôi cần rộng.
Xem trang chi tiết leveä →
📦
leveys
chiều rộng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leveys — chiều rộng
💬 Ví dụ câu
Tämä on leveys.
Đây là chiều rộng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen leveystä. — Tôi cần chiều rộng. • leveksen hinta on sopiva. — Giá chiều rộng phù hợp. • Se on leveksessä. — Nó ở trong chiều rộng.
Xem trang chi tiết leveys →
📦
liha
thịt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
liha — thịt
💬 Ví dụ câu
Syön lihaa.
Tôi ăn thịt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thịt & Cá (Liha ja kala) Ví dụ khác: • En syö lihaa. — Tôi không ăn thịt. • liha on hyvää. — thịt ngon. • lihan maku on hyvä. — Vị của thịt ngon.
Xem trang chi tiết liha →
📦
lihakauppa
cửa hàng thịt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lihakauppa — cửa hàng thịt
💬 Ví dụ câu
lihakauppa on lähellä.
cửa hàng thịt ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng Ví dụ khác: • lihakauppan osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hàng thịt ở trung tâm. • Olen lihakauppassa. — Tôi ở trong cửa hàng thịt. • Menen lihakauppaan. — Tôi đi vào cửa hàng thịt.
Xem trang chi tiết lihakauppa →
📦
lihapulla
viên thịt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lihapulla — viên thịt
💬 Ví dụ câu
lihapulla on hyvää.
viên thịt ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ẩm thực Phần Lan Ví dụ khác: • Syön lihapullaa. — Tôi ăn viên thịt. • Ostan lihapullaa. — Tôi mua viên thịt. • lihapullan maku on hyvä. — Vị của viên thịt ngon.
Xem trang chi tiết lihapulla →
📦
lihas
/ˈlihɑs/
cơ, bắp thịt
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
lihas — cơ, bắp thịt
💬 Ví dụ câu
Lihakset ovat kipeät treenin jälkeen.
Cơ bắp đau nhức sau khi tập.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ.
Xem trang chi tiết lihas →
📦
liikenne
giao thông
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
liikenne — giao thông
💬 Ví dụ câu
Tämä on liikenne.
Đây là giao thông.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đường & Biển báo Ví dụ khác: • Tarvitsen liikennettä. — Tôi cần giao thông. • liikennen hinta on sopiva. — Giá giao thông phù hợp. • Se on liikennessä. — Nó ở trong giao thông.
Xem trang chi tiết liikenne →
📦
liikennemerkki
biển báo giao thông
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
liikennemerkki — biển báo giao thông
💬 Ví dụ câu
Katso liikennemerkkiä!
Nhìn biển báo!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Liikennemerkin mukaan nopeusrajoitus on 40. — Theo biển báo, giới hạn tốc độ là 40.
Xem trang chi tiết liikennemerkki →
📦
liikennevalo
đèn giao thông
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
liikennevalo — đèn giao thông
💬 Ví dụ câu
Tämä on liikennevalo.
Đây là đèn giao thông.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đường & Biển báo Ví dụ khác: • Tarvitsen liikennevaloa. — Tôi cần đèn giao thông. • liikennevalon hinta on sopiva. — Giá đèn giao thông phù hợp. • Se on liikennevalossa. — Nó ở trong đèn giao thông.
Xem trang chi tiết liikennevalo →
📦
liikennevalot
đèn giao thông
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
liikennevalot — đèn giao thông
💬 Ví dụ câu
Odota liikennevaloissa.
Đợi ở đèn giao thông.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường Ví dụ khác: • Käänny vasemmalle liikennevaloista. — Rẽ trái ở đèn giao thông. • Liikennevalot ovat rikki. — Đèn giao thông bị hỏng.
Xem trang chi tiết liikennevalot →
📦
liikenneympyrä
vòng xuyến
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
liikenneympyrä — vòng xuyến
💬 Ví dụ câu
Aja liikenneympyrästä toinen ulos.
Đi vòng xuyến ra lối thứ hai.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường Ví dụ khác: • Liikenneympyrässä väistä vasemmalta tulevaa. — Trong vòng xuyến nhường xe từ bên trái.
Xem trang chi tiết liikenneympyrä →
📦
liikerakennus
tòa nhà thương mại
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
liikerakennus — tòa nhà thương mại
💬 Ví dụ câu
Tämä on liikerakennus.
Đây là tòa nhà thương mại.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công trình công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen liikerakennusta. — Tôi cần tòa nhà thương mại. • Se on liikerakennusissa. — Nó ở trong tòa nhà thương mại. • liikerakennusin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ tòa nhà thương mại là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết liikerakennus →
📦
liikkua
di chuyển
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
liikkua — di chuyển
💬 Ví dụ câu
Liikun joka päivä.
Tôi vận động mỗi ngày.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết liikkua →
📦
liikunta
vận động
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
liikunta — vận động
💬 Ví dụ câu
Harrastan liikuntaa.
Tôi tập thể dục.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Tämä on liikunta. — Đây là vận động. • Tiedän liikunnan hinnan. — Tôi biết giá vận động.
Xem trang chi tiết liikunta →
📦
liikuntasali
phòng thể chất
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
liikuntasali — phòng thể chất
💬 Ví dụ câu
liikuntasali on lähellä.
phòng thể chất ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trường học Ví dụ khác: • liikuntasalin osoite on keskustassa. — Địa chỉ phòng thể chất ở trung tâm. • Olen liikuntasalissa. — Tôi ở trong phòng thể chất. • Menen liikuntasaliin. — Tôi đi vào phòng thể chất.
Xem trang chi tiết liikuntasali →
📦
liila
tím
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
liila — tím
💬 Ví dụ câu
Mekko on liila.
Váy màu tím.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản Ví dụ khác: • Tiedän liilan hinnan. — Tôi biết giá tím. • Tarvitsen liilaa. — Tôi cần tím.
Xem trang chi tiết liila →
📦
liima
keo dán
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
liima — keo dán
💬 Ví dụ câu
Tämä on liima.
Đây là keo dán.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Học tập Ví dụ khác: • Tarvitsen liimaa. — Tôi cần keo dán. • liiman hinta on sopiva. — Giá keo dán phù hợp. • Se on liimassa. — Nó ở trong keo dán.
Xem trang chi tiết liima →
📦
likainen
bẩn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
likainen — bẩn
💬 Ví dụ câu
Lattia on likainen.
Sàn bẩn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trạng thái Ví dụ khác: • Tiedän likaisen hinnan. — Tôi biết giá bẩn. • Tarvitsen likaista. — Tôi cần bẩn. • likaiset ovat täällä. — Những bẩn ở đây.
Xem trang chi tiết likainen →