📖
📖 2,070 từ
Từ vựng
Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
Toàn bộ từ vựng
Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
📖 Từ gốc
leuka — cằm
💬 Ví dụ câu
Leuka on kipeä.
Cằm bị đau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đầu & Mặt
Ví dụ khác:
• Tiedän leuan hinnan. — Tôi biết giá cằm.
• Tarvitsen leukaa. — Tôi cần cằm.
📦
📖 Từ gốc
levata — nghỉ ngơi
💬 Ví dụ câu
Sinun täytyy levätä muutama päivä.
Bạn cần nghỉ ngơi vài ngày.
💡 Ghi nhớ nhanh
ĐT loại 4 (levätä, lepään).
📦
📖 Từ gốc
leveä — rộng
💬 Ví dụ câu
Katu on leveä.
Con phố rộng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kích thước
Ví dụ khác:
• Tiedän leveän hinnan. — Tôi biết giá rộng.
• Tarvitsen leveää. — Tôi cần rộng.
📦
📖 Từ gốc
leveys — chiều rộng
💬 Ví dụ câu
Tämä on leveys.
Đây là chiều rộng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường
Ví dụ khác:
• Tarvitsen leveystä. — Tôi cần chiều rộng.
• leveksen hinta on sopiva. — Giá chiều rộng phù hợp.
• Se on leveksessä. — Nó ở trong chiều rộng.
📦
📖 Từ gốc
liha — thịt
💬 Ví dụ câu
Syön lihaa.
Tôi ăn thịt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thịt & Cá (Liha ja kala)
Ví dụ khác:
• En syö lihaa. — Tôi không ăn thịt.
• liha on hyvää. — thịt ngon.
• lihan maku on hyvä. — Vị của thịt ngon.
📦
📖 Từ gốc
lihakauppa — cửa hàng thịt
💬 Ví dụ câu
lihakauppa on lähellä.
cửa hàng thịt ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng
Ví dụ khác:
• lihakauppan osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hàng thịt ở trung tâm.
• Olen lihakauppassa. — Tôi ở trong cửa hàng thịt.
• Menen lihakauppaan. — Tôi đi vào cửa hàng thịt.
📦
📖 Từ gốc
lihapulla — viên thịt
💬 Ví dụ câu
lihapulla on hyvää.
viên thịt ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ẩm thực Phần Lan
Ví dụ khác:
• Syön lihapullaa. — Tôi ăn viên thịt.
• Ostan lihapullaa. — Tôi mua viên thịt.
• lihapullan maku on hyvä. — Vị của viên thịt ngon.
📦
📖 Từ gốc
lihas — cơ, bắp thịt
💬 Ví dụ câu
Lihakset ovat kipeät treenin jälkeen.
Cơ bắp đau nhức sau khi tập.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ.
📦
📖 Từ gốc
liikenne — giao thông
💬 Ví dụ câu
Tämä on liikenne.
Đây là giao thông.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đường & Biển báo
Ví dụ khác:
• Tarvitsen liikennettä. — Tôi cần giao thông.
• liikennen hinta on sopiva. — Giá giao thông phù hợp.
• Se on liikennessä. — Nó ở trong giao thông.
📦
📖 Từ gốc
liikennemerkki — biển báo giao thông
💬 Ví dụ câu
Katso liikennemerkkiä!
Nhìn biển báo!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông
Ví dụ khác:
• Liikennemerkin mukaan nopeusrajoitus on 40. — Theo biển báo, giới hạn tốc độ là 40.
📦
📖 Từ gốc
liikennevalo — đèn giao thông
💬 Ví dụ câu
Tämä on liikennevalo.
Đây là đèn giao thông.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đường & Biển báo
Ví dụ khác:
• Tarvitsen liikennevaloa. — Tôi cần đèn giao thông.
• liikennevalon hinta on sopiva. — Giá đèn giao thông phù hợp.
• Se on liikennevalossa. — Nó ở trong đèn giao thông.
📦
📖 Từ gốc
liikennevalot — đèn giao thông
💬 Ví dụ câu
Odota liikennevaloissa.
Đợi ở đèn giao thông.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Ví dụ khác:
• Käänny vasemmalle liikennevaloista. — Rẽ trái ở đèn giao thông.
• Liikennevalot ovat rikki. — Đèn giao thông bị hỏng.
📦
📖 Từ gốc
liikenneympyrä — vòng xuyến
💬 Ví dụ câu
Aja liikenneympyrästä toinen ulos.
Đi vòng xuyến ra lối thứ hai.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Ví dụ khác:
• Liikenneympyrässä väistä vasemmalta tulevaa. — Trong vòng xuyến nhường xe từ bên trái.
📦
📖 Từ gốc
liikerakennus — tòa nhà thương mại
💬 Ví dụ câu
Tämä on liikerakennus.
Đây là tòa nhà thương mại.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công trình công cộng
Ví dụ khác:
• Tarvitsen liikerakennusta. — Tôi cần tòa nhà thương mại.
• Se on liikerakennusissa. — Nó ở trong tòa nhà thương mại.
• liikerakennusin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ tòa nhà thương mại là Mannerheimintie 1.
📦
📖 Từ gốc
liikkua — di chuyển
💬 Ví dụ câu
Liikun joka päivä.
Tôi vận động mỗi ngày.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
📦
📖 Từ gốc
liikunta — vận động
💬 Ví dụ câu
Harrastan liikuntaa.
Tôi tập thể dục.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích
Ví dụ khác:
• Tämä on liikunta. — Đây là vận động.
• Tiedän liikunnan hinnan. — Tôi biết giá vận động.
📦
📖 Từ gốc
liikuntasali — phòng thể chất
💬 Ví dụ câu
liikuntasali on lähellä.
phòng thể chất ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trường học
Ví dụ khác:
• liikuntasalin osoite on keskustassa. — Địa chỉ phòng thể chất ở trung tâm.
• Olen liikuntasalissa. — Tôi ở trong phòng thể chất.
• Menen liikuntasaliin. — Tôi đi vào phòng thể chất.
📦
📖 Từ gốc
liila — tím
💬 Ví dụ câu
Mekko on liila.
Váy màu tím.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản
Ví dụ khác:
• Tiedän liilan hinnan. — Tôi biết giá tím.
• Tarvitsen liilaa. — Tôi cần tím.
📦
📖 Từ gốc
liima — keo dán
💬 Ví dụ câu
Tämä on liima.
Đây là keo dán.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Học tập
Ví dụ khác:
• Tarvitsen liimaa. — Tôi cần keo dán.
• liiman hinta on sopiva. — Giá keo dán phù hợp.
• Se on liimassa. — Nó ở trong keo dán.
📦
📖 Từ gốc
likainen — bẩn
💬 Ví dụ câu
Lattia on likainen.
Sàn bẩn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trạng thái
Ví dụ khác:
• Tiedän likaisen hinnan. — Tôi biết giá bẩn.
• Tarvitsen likaista. — Tôi cần bẩn.
• likaiset ovat täällä. — Những bẩn ở đây.