Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
hautausmaa
nghĩa trang
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hautausmaa — nghĩa trang
💬 Ví dụ câu
Tämä on hautausmaa.
Đây là nghĩa trang.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công trình công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen hautausmaaa. — Tôi cần nghĩa trang. • Se on hautausmaassa. — Nó ở trong nghĩa trang. • Tiedän hautausmaan hinnan. — Tôi biết giá nghĩa trang.
Xem trang chi tiết hautausmaa →
📦
hautaustoimisto
nhà tang lễ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hautaustoimisto — nhà tang lễ
💬 Ví dụ câu
hautaustoimisto on lähellä.
nhà tang lễ ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Olen hautaustoimistossa. — Tôi ở nhà tang lễ. • Menen hautaustoimistoon. — Tôi đi đến nhà tang lễ. • hautaustoimiston osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà tang lễ là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết hautaustoimisto →
📦
hävetä
xấu hổ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hävetä — xấu hổ
💬 Ví dụ câu
Haluan hävetä.
Tôi muốn xấu hổ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc & Suy nghĩ Ví dụ khác: • Tarvitsen hävetää. — Tôi cần xấu hổ. • Se on hävetässä. — Nó ở trong xấu hổ. • Menen hävetään. — Tôi đi đến xấu hổ.
Xem trang chi tiết hävetä →
📦
hedelmä
trái cây
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hedelmä — trái cây
💬 Ví dụ câu
Syön hedelmiä.
Tôi ăn trái cây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau quả Ví dụ khác: • Hedelmät ovat tuoreita. — Trái cây tươi. • hedelmä on hyvää. — trái cây ngon. • hedelmän maku on hyvä. — Vị của trái cây ngon.
Xem trang chi tiết hedelmä →
📦
Hei hei!
Bye bye!
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Hei hei! — Bye bye!
💬 Ví dụ câu
Hei hei! Pitäkää hauskaa!
Bye bye! Chơi vui nhé!
💡 Ghi nhớ nhanh
Ví dụ khác: • Hei hei! on tärkeä. — Bye bye! quan trọng. • Missä Hei hei! on? — Bye bye! ở đâu?
Xem trang chi tiết Hei hei! →
📦
Hei!
Xin chào!
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Hei! — Xin chào!
💬 Ví dụ câu
Hei! Mitä kuuluu?
Chào! Bạn khỏe không?
💡 Ghi nhớ nhanh
Ví dụ khác: • Hei! on tärkeä. — Xin chào! quan trọng. • Missä Hei! on? — Xin chào! ở đâu?
Xem trang chi tiết Hei! →
📦
heinäkuu
tháng 7
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
heinäkuu — tháng 7
💬 Ví dụ câu
Tämä on heinäkuu.
Đây là tháng 7.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet) Ví dụ khác: • Tämä on heinäkuu. — Đây là tháng 7. • Se on heinäkuussa. — Nó ở trong tháng 7.
Xem trang chi tiết heinäkuu →
📦
heittää
/ˈheitːæː/
ném
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
heittää — ném
💬 Ví dụ câu
Heitän pallon.
Tôi ném quả bóng.
💡 Ghi nhớ nhanh
ĐT loại 1 (heitän). KHẨU NGỮ = viedä
Xem trang chi tiết heittää →
📦
helikopteri
trực thăng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
helikopteri — trực thăng
💬 Ví dụ câu
Lentokone vai helikopteri?
Máy bay hay trực thăng?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đường thủy & Hàng không Ví dụ khác: • helikopterin maku on hyvä. — Vị của trực thăng ngon. • helikopterilla on hyvä maku. — trực thăng có vị ngon.
Xem trang chi tiết helikopteri →
📦
hella/uuni
bếp/lò
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hella/uuni — bếp/lò
💬 Ví dụ câu
Hella on kuuma.
Bếp thì nóng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bếp Ví dụ khác: • hella/uuni on tärkeä. — bếp/lò quan trọng. • Missä hella/uuni on? — bếp/lò ở đâu?
Xem trang chi tiết hella/uuni →
📦
helmikuu
tháng 2
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
helmikuu — tháng 2
💬 Ví dụ câu
Tämä on helmikuu.
Đây là tháng 2.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet) Ví dụ khác: • Tämä on helmikuu. — Đây là tháng 2. • Tarvitsen helmikuuta. — Tôi cần tháng 2.
Xem trang chi tiết helmikuu →
📦
helposti
/ˈhelposti/
một cách dễ dàng
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
helposti — một cách dễ dàng
💬 Ví dụ câu
Löysin paikan helposti kartalta.
Tôi tìm thấy chỗ đó dễ dàng trên bản đồ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Trạng từ.
Xem trang chi tiết helposti →
📦
helppo
dễ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
helppo — dễ
💬 Ví dụ câu
Se on helppo.
Nó dễ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tính cách & Đánh giá Ví dụ khác: • Tarvitsen helppoa. — Tôi cần dễ. • Se on helppossa. — Nó ở trong dễ. • Menen helppoon. — Tôi đi đến dễ.
Xem trang chi tiết helppo →
📦
hengittaa
/ˈheŋŋitːɑː/
thở
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
hengittaa — thở
💬 Ví dụ câu
Hengitä syvään ja rauhoitu.
Hít thở sâu và bình tĩnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
ĐT loại 1 (hengittää, hengitän).
Xem trang chi tiết hengittaa →
📦
henkilöauto
xe con
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
henkilöauto — xe con
💬 Ví dụ câu
henkilöauto on nopea.
xe con nhanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phương tiện chi tiết Ví dụ khác: • Ajan henkilöautoa. — Tôi lái xe con. • Istun henkilöautossa. — Tôi ngồi trong xe con. • Nousen henkilöautoon. — Tôi lên xe con.
Xem trang chi tiết henkilöauto →
📦
henkilöllisyystodistus
chứng minh nhân dân
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
henkilöllisyystodistus — chứng minh nhân dân
💬 Ví dụ câu
Tämä on henkilöllisyystodistus.
Đây là chứng minh nhân dân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành chính Ví dụ khác: • Tarvitsen henkilöllisyystodistusta. — Tôi cần chứng minh nhân dân. • henkilöllisyystodistusen hinta on sopiva. — Giá chứng minh nhân dân phù hợp. • Se on henkilöllisyystodistusessa. — Nó ở trong chứng minh nhân dân.
Xem trang chi tiết henkilöllisyystodistus →
📦
henkilötodistus
CMND
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
henkilötodistus — CMND
💬 Ví dụ câu
Näytä henkilötodistus.
Cho xem giấy tờ tùy thân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thẻ & Giấy tờ Ví dụ khác: • Tiedän henkilötodistuksen hinnan. — Tôi biết giá CMND. • Tarvitsen henkilötodistusta. — Tôi cần CMND.
Xem trang chi tiết henkilötodistus →
📦
herätä
thức dậy
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
herätä — thức dậy
💬 Ví dụ câu
Herään kello 7.
Tôi thức dậy lúc 7 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Buổi sáng Ví dụ khác: • Heräsin aikaisin. — Tôi đã thức dậy sớm.
Xem trang chi tiết herätä →
📦
herätys
báo thức
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
herätys — báo thức
💬 Ví dụ câu
Tämä on herätys.
Đây là báo thức.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sinh hoạt Ví dụ khác: • Tarvitsen herätystä. — Tôi cần báo thức. • herätysen hinta on sopiva. — Giá báo thức phù hợp. • Se on herätysessä. — Nó ở trong báo thức.
Xem trang chi tiết herätys →
📦
herne
đậu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
herne — đậu
💬 Ví dụ câu
Hernekeitto on suomalainen ruoka.
Súp đậu là đồ ăn Phần Lan.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau (Vihannekset) Ví dụ khác: • Tämä on herne. — Đây là đậu. • Tiedän herneen hinnan. — Tôi biết giá đậu. • Tarvitsen hernettä. — Tôi cần đậu.
Xem trang chi tiết herne →