Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
hampurilainen
hamburger
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hampurilainen — hamburger
💬 Ví dụ câu
Syön hampurilaisen.
Tôi ăn hamburger.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Món ăn (Ruoat) Ví dụ khác: • hampurilainen on hyvää. — hamburger ngon. • Syön hampurilaista. — Tôi ăn hamburger.
Xem trang chi tiết hampurilainen →
📦
hana
vòi nước
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hana — vòi nước
💬 Ví dụ câu
hana on hyvää.
vòi nước ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Xây dựng & Sửa chữa Ví dụ khác: • Syön hanaa. — Tôi ăn vòi nước. • Ostan hanaa. — Tôi mua vòi nước. • hanan maku on hyvä. — Vị của vòi nước ngon.
Xem trang chi tiết hana →
📦
hanhi
ngỗng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hanhi — ngỗng
💬 Ví dụ câu
Tämä on hanhi.
Đây là ngỗng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen hanhia. — Tôi cần ngỗng. • Se on hanhissa. — Nó ở trong ngỗng.
Xem trang chi tiết hanhi →
📦
häntä
đuôi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
häntä — đuôi
💬 Ví dụ câu
Tämä on häntä.
Đây là đuôi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thú cưng Ví dụ khác: • Tarvitsen häntää. — Tôi cần đuôi. • häntän hinta on sopiva. — Giá đuôi phù hợp. • Se on häntässä. — Nó ở trong đuôi.
Xem trang chi tiết häntä →
📦
häpeä
sự xấu hổ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
häpeä — sự xấu hổ
💬 Ví dụ câu
Tämä on häpeä.
Đây là sự xấu hổ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tiêu cực Ví dụ khác: • Tunnen häpeää. — Tôi cảm thấy sự xấu hổ. • häpeän tunne on voimakas. — Cảm giác sự xấu hổ mạnh mẽ. • Elän häpeässä. — Tôi sống trong sự xấu hổ.
Xem trang chi tiết häpeä →
📦
happi
oxy
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
happi — oxy
💬 Ví dụ câu
Tämä on happi.
Đây là oxy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hóa học & Vật lý Ví dụ khác: • Tarvitsen happia. — Tôi cần oxy. • Se on happissa. — Nó ở trong oxy.
Xem trang chi tiết happi →
📦
harakka
chim ác là
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
harakka — chim ác là
💬 Ví dụ câu
Tämä on harakka.
Đây là chim ác là.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen harakkaa. — Tôi cần chim ác là. • Se on harakkassa. — Nó ở trong chim ác là.
Xem trang chi tiết harakka →
📦
harjoitus
buổi tập
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
harjoitus — buổi tập
💬 Ví dụ câu
Tämä on harjoitus.
Đây là buổi tập.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dụng cụ & Địa điểm Ví dụ khác: • Tarvitsen harjoitusta. — Tôi cần buổi tập. • harjoitusen hinta on sopiva. — Giá buổi tập phù hợp. • Se on harjoitusessa. — Nó ở trong buổi tập.
Xem trang chi tiết harjoitus →
📦
harmaa
xám
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
harmaa — xám
💬 Ví dụ câu
Taivas on harmaa.
Bầu trời xám.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Màu cơ bản Ví dụ khác: • Tiedän harmaan hinnan. — Tôi biết giá xám. • Tarvitsen harmaata. — Tôi cần xám. • harmaat ovat täällä. — Những xám ở đây.
Xem trang chi tiết harmaa →
📦
harmonikka
đàn accordion
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
harmonikka — đàn accordion
💬 Ví dụ câu
Tämä on harmonikka.
Đây là đàn accordion.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhạc cụ mở rộng Ví dụ khác: • Tarvitsen harmonikkaa. — Tôi cần đàn accordion. • Se on harmonikkassa. — Nó ở trong đàn accordion.
Xem trang chi tiết harmonikka →
📦
harppu
đàn hạc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
harppu — đàn hạc
💬 Ví dụ câu
Tämä on harppu.
Đây là đàn hạc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhạc cụ mở rộng Ví dụ khác: • Tarvitsen harppua. — Tôi cần đàn hạc. • Se on harppussa. — Nó ở trong đàn hạc.
Xem trang chi tiết harppu →
📦
harrastus
sở thích
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
harrastus — sở thích
💬 Ví dụ câu
Mikä sinun harrastus on?
Sở thích bạn là gì?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Minulla on monta harrastusta. — Tôi có nhiều sở thích. • Tiedän harrastuksen hinnan. — Tôi biết giá sở thích. • harrastukset ovat täällä. — Những sở thích ở đây.
Xem trang chi tiết harrastus →
📦
hartiat
/ˈhɑrtiɑt/
vai (bả vai)
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
hartiat — vai (bả vai)
💬 Ví dụ câu
Hartiat ovat jumissa työpäivän jälkeen.
Vai mỏi cứng sau ngày làm việc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ số nhiều.
Xem trang chi tiết hartiat →
📦
harva
thưa/hiếm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
harva — thưa/hiếm
💬 Ví dụ câu
Se on harva.
Nó thưa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chất lượng & Trạng thái Ví dụ khác: • Tarvitsen harvaa. — Tôi cần thưa/hiếm. • Se on harvassa. — Nó ở trong thưa/hiếm. • Menen harvaan. — Tôi đi đến thưa/hiếm.
Xem trang chi tiết harva →
📦
harvoin
hiếm khi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
harvoin — hiếm khi
💬 Ví dụ câu
Käyn harvoin teatterissa.
Tôi hiếm khi đi nhà hát.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian & Tần suất Ví dụ khác: • Tämä on harvoin. — Đây là hiếm khi. • harvoin on tärkeä. — hiếm khi quan trọng.
Xem trang chi tiết harvoin →
📦
hashtag
hashtag
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hashtag — hashtag
💬 Ví dụ câu
Tämä on hashtag.
Đây là hashtag.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen hashtagta. — Tôi cần hashtag. • Se on hashtagissa. — Nó ở trong hashtag.
Xem trang chi tiết hashtag →
📦
haukka
diều hâu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
haukka — diều hâu
💬 Ví dụ câu
Tämä on haukka.
Đây là diều hâu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen haukkaa. — Tôi cần diều hâu. • Se on haukkassa. — Nó ở trong diều hâu.
Xem trang chi tiết haukka →
📦
hauska
vui
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hauska — vui
💬 Ví dụ câu
Se on hauska.
Nó vui.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tính cách & Đánh giá Ví dụ khác: • Tarvitsen hauskaa. — Tôi cần vui. • Se on hauskassa. — Nó ở trong vui. • Menen hauskaan. — Tôi đi đến vui.
Xem trang chi tiết hauska →
📦
Hauska tutustua!
Rất vui được gặp!
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Hauska tutustua! — Rất vui được gặp!
💬 Ví dụ câu
Hauska tutustua! Minä olen Pekka.
Rất vui được gặp! Tôi là Pekka.
💡 Ghi nhớ nhanh
Ví dụ khác: • Hauska tutustua! on tärkeä. — Rất vui được gặp! quan trọng. • Missä Hauska tutustua! on? — Rất vui được gặp! ở đâu?
Xem trang chi tiết Hauska tutustua! →
📦
hautajaiset
đám tang
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hautajaiset — đám tang
💬 Ví dụ câu
Hautajaiset ovat maanantaina.
Tang lễ vào thứ hai.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lễ hội (Juhlat) Ví dụ khác: • Tämä on hautajaiset. — Đây là đám tang. • hautajaiset on tärkeä. — đám tang quan trọng.
Xem trang chi tiết hautajaiset →