Bỏ qua đến nội dung

herätä

thức dậy
🏃
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Herään kello 7.
Tôi thức dậy lúc 7 giờ.
📚 Ví dụ theo thì & cách dùng

⚠️ Tiếng Phần Lan không có thì tiếp diễn: "làm" và "đang làm" dùng chung thì hiện tại (preesens).

  • 🟦 Hiện tại: Minä herään aikaisin.Tôi thức dậy sớm.
  • 🟧 Quá khứ: Eilen heräsin kello seitsemän.Hôm qua tôi thức dậy lúc bảy giờ.
  • 🟥 Phủ định: En herää aikaisin.Tôi không thức dậy sớm.
BẢNG CHIA NGÔI (động từ)
NgôiHiện tại (preesens)Quá khứ (imperfekti)
minätôi herään heräsin
sinäbạn heräät heräsit
hänanh/cô ấy herää heräsi
mechúng tôi heräämme heräsimme
tecác bạn heräätte heräsitte
hehọ heräävät heräsivät
⛔ Phủ định (hiện tại): en herää · et herää · ei herää · emme/ette/eivät herää