Bỏ qua đến nội dung

haluta

muốn
🔤
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Haluan kahvia.
Tôi muốn cà phê.
📚 Ví dụ theo thì & cách dùng

⚠️ Tiếng Phần Lan không có thì tiếp diễn: "làm" và "đang làm" dùng chung thì hiện tại (preesens).

  • 🟦 Hiện tại: Minä haluan kahvia.Tôi muốn cà phê.
  • 🟧 Quá khứ: Eilen halusin nukkua.Hôm qua tôi muốn ngủ.
  • 🟥 Phủ định: En halua mitään.Tôi không muốn gì cả.
  • Câu hỏi: Mitä sinä haluat?Bạn muốn gì?
BẢNG CHIA NGÔI (động từ)
NgôiHiện tại (preesens)Quá khứ (imperfekti)
minätôi haluan halusin
sinäbạn haluat halusit
hänanh/cô ấy haluaa halusi
mechúng tôi haluamme halusimme
tecác bạn haluatte halusitte
hehọ haluavat halusivat
⛔ Phủ định (hiện tại): en halua · et halua · ei halua · emme/ette/eivät halua