Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
filosofia
triết học
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
filosofia — triết học
💬 Ví dụ câu
Tämä on filosofia.
Đây là triết học.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môn học Ví dụ khác: • Tarvitsen filosofiaa. — Tôi cần triết học. • filosofian hinta on sopiva. — Giá triết học phù hợp. • Se on filosofiassa. — Nó ở trong triết học.
Xem trang chi tiết filosofia →
📦
flamingo
hồng hạc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
flamingo — hồng hạc
💬 Ví dụ câu
Tämä on flamingo.
Đây là hồng hạc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen flamingoa. — Tôi cần hồng hạc. • Se on flamingossa. — Nó ở trong hồng hạc.
Xem trang chi tiết flamingo →
📦
fleece
vải nỉ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
fleece — vải nỉ
💬 Ví dụ câu
Tämä on fleece.
Đây là vải nỉ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vải & Chất liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen fleeceä. — Tôi cần vải nỉ. • Se on fleecessä. — Nó ở trong vải nỉ.
Xem trang chi tiết fleece →
📦
flunssa
cảm cúm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
flunssa — cảm cúm
💬 Ví dụ câu
Minulla on flunssa.
Tôi bị cảm cúm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • Olen sairas. Minulla on flunssa. — Tôi bệnh. Tôi bị cảm. • Tiedän flunssan hinnan. — Tôi biết giá cảm cúm. • Tarvitsen flunssaa. — Tôi cần cảm cúm.
Xem trang chi tiết flunssa →
📦
fysiikka
vật lý
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
fysiikka — vật lý
💬 Ví dụ câu
Tämä on fysiikka.
Đây là vật lý.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môn học Ví dụ khác: • Tarvitsen fysiikkaa. — Tôi cần vật lý. • fysiikkan hinta on sopiva. — Giá vật lý phù hợp. • Se on fysiikkassa. — Nó ở trong vật lý.
Xem trang chi tiết fysiikka →
📦
fysioterapeutti
bác sĩ vật lý trị liệu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
fysioterapeutti — bác sĩ vật lý trị liệu
💬 Ví dụ câu
Hän on fysioterapeutti.
Anh ấy là bác sĩ vật lý trị liệu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế & Khoa học Ví dụ khác: • Tarvitsen fysioterapeuttia. — Tôi cần bác sĩ vật lý trị liệu. • Se on fysioterapeuttissa. — Nó ở trong bác sĩ vật lý trị liệu. • fysioterapeuttin nimi on Matti. — Tên của bác sĩ vật lý trị liệu là Matti.
Xem trang chi tiết fysioterapeutti →
📦
fyysikko
nhà vật lý
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
fyysikko — nhà vật lý
💬 Ví dụ câu
Hän on fyysikko.
Anh ấy là nhà vật lý.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế & Khoa học Ví dụ khác: • Tarvitsen fyysikkoa. — Tôi cần nhà vật lý. • Se on fyysikkossa. — Nó ở trong nhà vật lý. • fyysikkon osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà vật lý là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết fyysikko →
📦
galaksi
thiên hà
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
galaksi — thiên hà
💬 Ví dụ câu
Tämä on galaksi.
Đây là thiên hà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vũ trụ & Không gian Ví dụ khác: • Tarvitsen galaksia. — Tôi cần thiên hà. • Se on galaksissa. — Nó ở trong thiên hà.
Xem trang chi tiết galaksi →
📦
galleria
phòng tranh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
galleria — phòng tranh
💬 Ví dụ câu
galleria on lähellä.
phòng tranh ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật Ví dụ khác: • gallerian osoite on keskustassa. — Địa chỉ phòng tranh ở trung tâm. • Olen galleriassa. — Tôi ở trong phòng tranh. • Menen galleriaan. — Tôi đi vào phòng tranh.
Xem trang chi tiết galleria →
📦
generaattori
máy phát điện
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
generaattori — máy phát điện
💬 Ví dụ câu
Tämä on generaattori.
Đây là máy phát điện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Năng lượng Ví dụ khác: • Tarvitsen generaattoria. — Tôi cần máy phát điện. • Se on generaattorissa. — Nó ở trong máy phát điện.
Xem trang chi tiết generaattori →
📦
glögi
rượu nóng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
glögi — rượu nóng
💬 Ví dụ câu
Tämä on glögi.
Đây là rượu nóng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ẩm thực Phần Lan Ví dụ khác: • Tarvitsen glögiä. — Tôi cần rượu nóng. • glögin hinta on sopiva. — Giá rượu nóng phù hợp. • glögissä on paljon vitamiineja. — Trong rượu nóng có nhiều vitamin.
Xem trang chi tiết glögi →
📦
golf
golf
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
golf — golf
💬 Ví dụ câu
Tämä on golf.
Đây là golf.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môn thể thao Ví dụ khác: • Tarvitsen golfa. — Tôi cần golf. • golfn hinta on sopiva. — Giá golf phù hợp.
Xem trang chi tiết golf →
📦
gospel
nhạc gospel
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
gospel — nhạc gospel
💬 Ví dụ câu
Tämä on gospel.
Đây là nhạc gospel.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể loại nhạc Ví dụ khác: • Tarvitsen gospelta. — Tôi cần nhạc gospel. • Se on gospelissa. — Nó ở trong nhạc gospel.
Xem trang chi tiết gospel →
📦
graafikko
nhà thiết kế đồ họa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
graafikko — nhà thiết kế đồ họa
💬 Ví dụ câu
Hän on graafikko.
Anh ấy là nhà thiết kế đồ họa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật & Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen graafikkoa. — Tôi cần nhà thiết kế đồ họa. • Se on graafikkossa. — Nó ở trong nhà thiết kế đồ họa. • graafikkon osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà thiết kế đồ họa là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết graafikko →
📦
graavilohi
cá hồi muối
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
graavilohi — cá hồi muối
💬 Ví dụ câu
graavilohi on hyvää.
cá hồi muối ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ẩm thực Phần Lan Ví dụ khác: • Syön graavilohia. — Tôi ăn cá hồi muối. • Ostan graavilohia. — Tôi mua cá hồi muối. • graavilohin maku on hyvä. — Vị của cá hồi muối ngon.
Xem trang chi tiết graavilohi →
📦
gramma
gram
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
gramma — gram
💬 Ví dụ câu
Tämä on gramma.
Đây là gram.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen grammaa. — Tôi cần gram. • gramman hinta on sopiva. — Giá gram phù hợp. • Se on grammassa. — Nó ở trong gram.
Xem trang chi tiết gramma →
📦
grillata
nướng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
grillata — nướng
💬 Ví dụ câu
Grillaan makkaraa.
Tôi nướng xúc xích.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động từ nấu ăn Ví dụ khác: • Tämä on grillata. — Đây là nướng. • grillata on tärkeä. — nướng quan trọng.
Xem trang chi tiết grillata →
📦
haarukka
nĩa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
haarukka — nĩa
💬 Ví dụ câu
Syön haarukalla.
Tôi ăn bằng nĩa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ đồ ăn Ví dụ khác: • Tämä on haarukka. — Đây là nĩa. • Tiedän haarukan hinnan. — Tôi biết giá nĩa. • Tarvitsen haarukkaa. — Tôi cần nĩa.
Xem trang chi tiết haarukka →
📦
haastattelu
phỏng vấn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
haastattelu — phỏng vấn
💬 Ví dụ câu
Tämä on haastattelu.
Đây là phỏng vấn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Tarvitsen haastattelua. — Tôi cần phỏng vấn. • haastattelun hinta on sopiva. — Giá phỏng vấn phù hợp. • Se on haastattelussa. — Nó ở trong phỏng vấn.
Xem trang chi tiết haastattelu →
📦
häät
đám cưới
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
häät — đám cưới
💬 Ví dụ câu
Häät ovat kesällä.
Đám cưới vào mùa hè.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lễ hội (Juhlat) Ví dụ khác: • Menemme häihin. — Chúng tôi đi đám cưới. • Tarvitsen häitä. — Tôi cần đám cưới. • Se on häissä. — Nó ở trong đám cưới.
Xem trang chi tiết häät →