Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
poski
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
poski — má
💬 Ví dụ câu
Tämä on poski.
Đây là má.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ phận cơ thể chi tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen poskia. — Tôi cần má. • poskin hinta on sopiva. — Giá má phù hợp. • Se on poskissa. — Nó ở trong má.
Xem trang chi tiết poski →
📦
posti
bưu điện
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
posti — bưu điện
💬 Ví dụ câu
Tämä on posti.
Đây là bưu điện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen postia. — Tôi cần bưu điện. • postin hinta on sopiva. — Giá bưu điện phù hợp. • Olen postissa. — Tôi ở trong bưu điện.
Xem trang chi tiết posti →
📦
postilaatikko
hộp thư
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
postilaatikko — hộp thư
💬 Ví dụ câu
Tämä on postilaatikko.
Đây là hộp thư.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen postilaatikkoa. — Tôi cần hộp thư. • postilaatikkon hinta on sopiva. — Giá hộp thư phù hợp. • Vaatteet ovat postilaatikkossa. — Quần áo ở trong hộp thư.
Xem trang chi tiết postilaatikko →
📦
postimerkki
tem
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
postimerkki — tem
💬 Ví dụ câu
Tämä on postimerkki.
Đây là tem.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen postimerkkia. — Tôi cần tem. • postimerkkin hinta on sopiva. — Giá tem phù hợp. • Luotan postimerkkissa. — Tôi tin tưởng tem.
Xem trang chi tiết postimerkki →
📦
postinumero
mã bưu điện
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
postinumero — mã bưu điện
💬 Ví dụ câu
Tämä on postinumero.
Đây là mã bưu điện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen postinumeroa. — Tôi cần mã bưu điện. • postinumeron hinta on sopiva. — Giá mã bưu điện phù hợp. • Olen postinumerossa. — Tôi ở trong mã bưu điện.
Xem trang chi tiết postinumero →
📦
potkulauta
xe scooter
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
potkulauta — xe scooter
💬 Ví dụ câu
potkulauta on nopea.
xe scooter nhanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phương tiện chi tiết Ví dụ khác: • Ajan potkulautaa. — Tôi lái xe scooter. • Istun potkulautassa. — Tôi ngồi trong xe scooter. • Nousen potkulautaan. — Tôi lên xe scooter.
Xem trang chi tiết potkulauta →
📦
presidentti
tổng thống
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
presidentti — tổng thống
💬 Ví dụ câu
presidentti on ystävällinen.
tổng thống thân thiện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành chính Ví dụ khác: • presidenttin työ on tärkeä. — Công việc của tổng thống quan trọng. • Tapaan presidenttiä huomenna. — Tôi gặp tổng thống ngày mai. • Luotan presidenttissä. — Tôi tin tưởng tổng thống.
Xem trang chi tiết presidentti →
📦
profiili
hồ sơ/profile
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
profiili — hồ sơ/profile
💬 Ví dụ câu
Tämä on profiili.
Đây là hồ sơ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen profiilia. — Tôi cần hồ sơ/profile. • Se on profiilissa. — Nó ở trong hồ sơ/profile.
Xem trang chi tiết profiili →
📦
prosentti
phần trăm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
prosentti — phần trăm
💬 Ví dụ câu
Tämä on prosentti.
Đây là phần trăm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đo lường Ví dụ khác: • Tarvitsen prosenttia. — Tôi cần phần trăm. • prosenttin hinta on sopiva. — Giá phần trăm phù hợp. • Se on prosenttissa. — Nó ở trong phần trăm.
Xem trang chi tiết prosentti →
📦
proteesi
chân/tay giả
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
proteesi — chân/tay giả
💬 Ví dụ câu
Tämä on proteesi.
Đây là chân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuốc & Điều trị Ví dụ khác: • Tarvitsen proteesia. — Tôi cần chân/tay giả. • Se on proteesissa. — Nó ở trong chân/tay giả.
Xem trang chi tiết proteesi →
📦
psykiatri
bác sĩ tâm thần
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
psykiatri — bác sĩ tâm thần
💬 Ví dụ câu
Hän on psykiatri.
Anh ấy là bác sĩ tâm thần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế & Khoa học Ví dụ khác: • Tarvitsen psykiatria. — Tôi cần bác sĩ tâm thần. • Se on psykiatrissa. — Nó ở trong bác sĩ tâm thần. • psykiatrin nimi on Matti. — Tên của bác sĩ tâm thần là Matti.
Xem trang chi tiết psykiatri →
📦
psykologi
nhà tâm lý
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
psykologi — nhà tâm lý
💬 Ví dụ câu
Hän on psykologi.
Anh ấy là nhà tâm lý.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế & Khoa học Ví dụ khác: • Tarvitsen psykologia. — Tôi cần nhà tâm lý. • Se on psykologissa. — Nó ở trong nhà tâm lý. • psykologin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà tâm lý là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết psykologi →
📦
psykologia
tâm lý học
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
psykologia — tâm lý học
💬 Ví dụ câu
Tämä on psykologia.
Đây là tâm lý học.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môn học Ví dụ khác: • Tarvitsen psykologiaa. — Tôi cần tâm lý học. • psykologian hinta on sopiva. — Giá tâm lý học phù hợp. • Se on psykologiassa. — Nó ở trong tâm lý học.
Xem trang chi tiết psykologia →
📦
puhdas
sạch
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
puhdas — sạch
💬 Ví dụ câu
Vesi on puhdasta.
Nước sạch.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trạng thái Ví dụ khác: • Ota puhdas lautanen. — Lấy đĩa sạch. • Tiedän puhtaan hinnan. — Tôi biết giá sạch. • Se on puhtaassa. — Nó ở trong sạch.
Xem trang chi tiết puhdas →
📦
puhelias
hay nói
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
puhelias — hay nói
💬 Ví dụ câu
Pedro on puhelias.
Pedro hay nói.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tính cách (Millainen?) Ví dụ khác: • Tiedän puheliaan hinnan. — Tôi biết giá hay nói. • Tarvitsen puheliasta. — Tôi cần hay nói.
Xem trang chi tiết puhelias →
📦
puhelin
điện thoại
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
puhelin — điện thoại
💬 Ví dụ câu
Puhelin soi.
Điện thoại rung/kêu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ mang theo Ví dụ khác: • Puhun puhelimessa. — Tôi nói chuyện điện thoại. • Tiedän puhelimen hinnan. — Tôi biết giá điện thoại. • Tarvitsen puhelinta. — Tôi cần điện thoại.
Xem trang chi tiết puhelin →
📦
puhua
nói
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
puhua — nói
💬 Ví dụ câu
Puhun suomea.
Tôi nói tiếng Phần Lan.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhóm 1 (VVa/ä) Ví dụ khác: • Hän puhuu hyvin englantia. — Anh ấy nói tiếng Anh giỏi. • Älä puhu niin nopeasti! — Đừng nói nhanh thế!
Xem trang chi tiết puhua →
📦
puisto
công viên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
puisto — công viên
💬 Ví dụ câu
Lapset leikkivät puistossa.
Trẻ em chơi trong công viên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngoài trời Ví dụ khác: • Mennään puistoon! — Đi công viên! • puisto on mukava. — công viên dễ thương. • puiston nimi on Matti. — Tên của công viên là Matti.
Xem trang chi tiết puisto →
📦
pujottelu
trượt tuyết slalom
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pujottelu — trượt tuyết slalom
💬 Ví dụ câu
Tämä on pujottelu.
Đây là trượt tuyết slalom.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao mùa đông Ví dụ khác: • Tarvitsen pujottelua. — Tôi cần trượt tuyết slalom. • Se on pujottelussa. — Nó ở trong trượt tuyết slalom.
Xem trang chi tiết pujottelu →
📦
pukea
mặc (quần áo)
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pukea — mặc (quần áo)
💬 Ví dụ câu
Puen vaatteet päälle.
Tôi mặc quần áo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhóm 4 (Vta/tä) Ví dụ khác: • Tämä on pukea. — Đây là mặc (quần áo). • pukea on tärkeä. — mặc (quần áo) quan trọng.
Xem trang chi tiết pukea →