Bỏ qua đến nội dung

puhelin

điện thoại
🎒
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Puhelin soi.
Điện thoại rung/kêu.
BẢNG CHIA ĐẦY ĐỦ
CáchSố ítSố nhiềuNghĩa (ví dụ)
Nominatiivichủ ngữ puhelin puhelimet là điện thoại (chủ ngữ)
Genetiivicủa puhelimen puhelimien của điện thoại
Partitiivimột phần puhelinta puhelimia một phần / chưa xác định: điện thoại
Inessiiviở trong puhelimessa puhelimissa ở trong điện thoại
Elatiivira khỏi puhelimesta puhelimista từ trong điện thoại ra
Illatiivivào trong puhelimeen puhelimiin vào trong điện thoại
Adessiiviở trên puhelimella puhelimilla ở trên / tại điện thoại
Ablatiivitừ trên puhelimelta puhelimilta từ điện thoại (rời khỏi)
Allatiivilên/cho puhelimelle puhelimille đến / cho điện thoại
Essiivivới tư cách puhelimena puhelimina với tư cách là điện thoại
Translatiivitrở thành puhelimeksi puhelimiksi trở thành điện thoại
Abessiivikhông có puhelimetta puhelimitta không có điện thoại