Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
kevyt
nhẹ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kevyt — nhẹ
💬 Ví dụ câu
Se on kevyt.
Nó nhẹ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chất lượng & Trạng thái Ví dụ khác: • Tarvitsen kevyttä. — Tôi cần nhẹ. • Se on kevytissä. — Nó ở trong nhẹ. • Menen kevytiin. — Tôi đi đến nhẹ.
Xem trang chi tiết kevyt →
📦
kidnappaus
bắt cóc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kidnappaus — bắt cóc
💬 Ví dụ câu
Tämä on kidnappaus.
Đây là bắt cóc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tội phạm & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen kidnappausta. — Tôi cần bắt cóc. • Se on kidnappausissa. — Nó ở trong bắt cóc.
Xem trang chi tiết kidnappaus →
📦
kieli
lưỡi / ngôn ngữ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kieli — lưỡi / ngôn ngữ
💬 Ví dụ câu
Puhun kahta kieltä.
Tôi nói hai ngôn ngữ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đầu & Mặt Ví dụ khác: • Kielen oppiminen on hauskaa. — Học ngôn ngữ vui. • Tämä on kieli. — Đây là lưỡi / ngôn ngữ. • Se on kielessä. — Nó ở trong lưỡi / ngôn ngữ.
Xem trang chi tiết kieli →
📦
kielikurssi
khóa học ngôn ngữ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kielikurssi — khóa học ngôn ngữ
💬 Ví dụ câu
Tämä on kielikurssi.
Đây là khóa học ngôn ngữ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ công Ví dụ khác: • Tarvitsen kielikurssia. — Tôi cần khóa học ngôn ngữ. • kielikurssin hinta on sopiva. — Giá khóa học ngôn ngữ phù hợp. • Se on kielikurssissa. — Nó ở trong khóa học ngôn ngữ.
Xem trang chi tiết kielikurssi →
📦
kieltää
từ chối/cấm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kieltää — từ chối/cấm
💬 Ví dụ câu
Haluan kieltää.
Tôi muốn từ chối.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao tiếp Ví dụ khác: • Tarvitsen kieltäää. — Tôi cần từ chối/cấm. • Se on kieltäässä. — Nó ở trong từ chối/cấm. • Menen kieltäään. — Tôi đi đến từ chối/cấm.
Xem trang chi tiết kieltää →
📦
kierrättää
tái chế
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kierrättää — tái chế
💬 Ví dụ câu
Haluan kierrättää.
Tôi muốn tái chế.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc nhà Ví dụ khác: • Tarvitsen kierrättäää. — Tôi cần tái chế. • Se on kierrättäässä. — Nó ở trong tái chế. • Menen kierrättäään. — Tôi đi đến tái chế.
Xem trang chi tiết kierrättää →
📦
kierrätys
tái chế
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kierrätys — tái chế
💬 Ví dụ câu
Tämä on kierrätys.
Đây là tái chế.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen kierrätystä. — Tôi cần tái chế. • Se on kierrätysissä. — Nó ở trong tái chế.
Xem trang chi tiết kierrätys →
📦
kiertoajelu
/ˈkiertoɑjelu/
chuyến tham quan vòng quanh (bằng xe)
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
kiertoajelu — chuyến tham quan vòng quanh (bằng xe)
💬 Ví dụ câu
Teimme kiertoajelun bussilla.
Chúng tôi đi tham quan vòng quanh bằng xe buýt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ.
Xem trang chi tiết kiertoajelu →
📦
kiertotie
đường vòng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kiertotie — đường vòng
💬 Ví dụ câu
Käytä kiertotietä.
Dùng đường vòng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Kiertotie on pidempi. — Đường vòng dài hơn.
Xem trang chi tiết kiertotie →
📦
kihara tukka
tóc xoăn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kihara tukka — tóc xoăn
💬 Ví dụ câu
Hänellä on kihara tukka.
Cô ấy có tóc xoăn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tóc & Mắt Ví dụ khác: • kihara tukka on tärkeä. — tóc xoăn quan trọng. • Missä kihara tukka on? — tóc xoăn ở đâu?
Xem trang chi tiết kihara tukka →
📦
kihloissa
đã đính hôn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kihloissa — đã đính hôn
💬 Ví dụ câu
He ovat kihloissa.
Họ đã đính hôn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hôn nhân Ví dụ khác: • Tämä on kihloissa. — Đây là đã đính hôn. • kihloissa on tärkeä. — đã đính hôn quan trọng.
Xem trang chi tiết kihloissa →
📦
Kiina
Trung Quốc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Kiina — Trung Quốc
💬 Ví dụ câu
Kiina on iso maa.
Trung Quốc là nước lớn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Se on Kiinassa. — Nó ở trong Trung Quốc. • Laitan sen Kiinaan. — Tôi đặt nó vào Trung Quốc.
Xem trang chi tiết Kiina →
📦
kiinalainen
người TQ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kiinalainen — người TQ
💬 Ví dụ câu
Kiinalainen ravintola.
Nhà hàng Trung Quốc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc tịch (Kansalaisuudet) Ví dụ khác: • kiinalaisen nimi on Matti. — Tên của người TQ là Matti. • kiinalaiset ovat mukavia. — Những người TQ dễ thương.
Xem trang chi tiết kiinalainen →
📦
kiinni
đóng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kiinni — đóng
💬 Ví dụ câu
Ovi on kiinni.
Cửa đóng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cặp đối lập Ví dụ khác: • Kauppa on kiinni. — Cửa hàng đóng.
Xem trang chi tiết kiinni →
📦
kiinteistönvälitys
môi giới BĐS
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kiinteistönvälitys — môi giới BĐS
💬 Ví dụ câu
Tämä on kiinteistönvälitys.
Đây là môi giới BĐS.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Tarvitsen kiinteistönvälitystä. — Tôi cần môi giới BĐS. • kiinteistönvälitksen hinta on sopiva. — Giá môi giới BĐS phù hợp. • Se on kiinteistönvälitksessä. — Nó ở trong môi giới BĐS.
Xem trang chi tiết kiinteistönvälitys →
📦
kiipeily
leo núi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kiipeily — leo núi
💬 Ví dụ câu
Tämä on kiipeily.
Đây là leo núi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao khác Ví dụ khác: • Tarvitsen kiipeilyä. — Tôi cần leo núi. • Se on kiipeilyssä. — Nó ở trong leo núi.
Xem trang chi tiết kiipeily →
📦
kiire
/ˈkiːre/
sự vội vàng, gấp
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
kiire — sự vội vàng, gấp
💬 Ví dụ câu
Minulla on kova kiire junaan.
Tôi đang rất vội để kịp tàu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ. olla kiire = đang vội/bận.
Xem trang chi tiết kiire →
📦
kiitollisuus
lòng biết ơn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kiitollisuus — lòng biết ơn
💬 Ví dụ câu
Tämä on kiitollisuus.
Đây là lòng biết ơn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tích cực Ví dụ khác: • Tunnen kiitollisuusta. — Tôi cảm thấy lòng biết ơn. • kiitollisuusen tunne on voimakas. — Cảm giác lòng biết ơn mạnh mẽ. • Elän kiitollisuusessa. — Tôi sống trong lòng biết ơn.
Xem trang chi tiết kiitollisuus →
📦
Kiitos!
Cảm ơn!
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Kiitos! — Cảm ơn!
💬 Ví dụ câu
Kiitos paljon avusta!
Cảm ơn nhiều vì sự giúp đỡ!
💡 Ghi nhớ nhanh
Ví dụ khác: • Kiitos! on tärkeä. — Cảm ơn! quan trọng. • Missä Kiitos! on? — Cảm ơn! ở đâu?
Xem trang chi tiết Kiitos! →
📦
kiittää
cảm ơn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kiittää — cảm ơn
💬 Ví dụ câu
Haluan kiittää.
Tôi muốn cảm ơn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao tiếp Ví dụ khác: • Tarvitsen kiittäää. — Tôi cần cảm ơn. • Se on kiittäässä. — Nó ở trong cảm ơn. • Menen kiittäään. — Tôi đi đến cảm ơn.
Xem trang chi tiết kiittää →