Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
kenkäkauppa
cửa hàng giày
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kenkäkauppa — cửa hàng giày
💬 Ví dụ câu
kenkäkauppa on lähellä.
cửa hàng giày ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng Ví dụ khác: • kenkäkauppan osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hàng giày ở trung tâm. • Olen kenkäkauppassa. — Tôi ở trong cửa hàng giày. • Menen kenkäkauppaan. — Tôi đi vào cửa hàng giày.
Xem trang chi tiết kenkäkauppa →
📦
kenraali
tướng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kenraali — tướng
💬 Ví dụ câu
Hän on kenraali.
Anh ấy là tướng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen kenraalia. — Tôi cần tướng. • Se on kenraalissa. — Nó ở trong tướng. • Tiedän kenraalin hinnan. — Tôi biết giá tướng.
Xem trang chi tiết kenraali →
📦
kenttä
sân
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kenttä — sân
💬 Ví dụ câu
kenttä on lähellä.
sân ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dụng cụ & Địa điểm Ví dụ khác: • kenttän osoite on keskustassa. — Địa chỉ sân ở trung tâm. • Olen kenttässä. — Tôi ở trong sân. • Menen kenttään. — Tôi đi vào sân.
Xem trang chi tiết kenttä →
📦
keräily
sưu tầm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
keräily — sưu tầm
💬 Ví dụ câu
Tämä on keräily.
Đây là sưu tầm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Tarvitsen keräilyä. — Tôi cần sưu tầm. • keräilyn hinta on sopiva. — Giá sưu tầm phù hợp. • Se on keräilyssä. — Nó ở trong sưu tầm.
Xem trang chi tiết keräily →
📦
kerma
kem (nấu ăn)
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kerma — kem (nấu ăn)
💬 Ví dụ câu
Lisään kermaa kastikkeeseen.
Tôi thêm kem vào nước sốt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nguyên liệu khác Ví dụ khác: • kerma on mukava. — kem (nấu ăn) dễ thương. • kerman nimi on Matti. — Tên của kem (nấu ăn) là Matti.
Xem trang chi tiết kerma →
📦
kerros
tầng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kerros — tầng
💬 Ví dụ câu
Asun kerroksessa.
Tôi sống ở tầng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từkysymys
Biến âmkhông biến đổi
Thân từkerrokse-
Xem trang chi tiết kerros →
📦
kerrostalo
chung cư
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kerrostalo — chung cư
💬 Ví dụ câu
Asun kerrostalossa.
Tôi sống ở chung cư.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmkhông biến đổi
Thân từkerrostalo-
Xem trang chi tiết kerrostalo →
📦
kertoa
kể
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kertoa — kể
💬 Ví dụ câu
Haluan kertoa.
Tôi muốn kể.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao tiếp Ví dụ khác: • Tarvitsen kertoaa. — Tôi cần kể. • Se on kertoassa. — Nó ở trong kể. • Menen kertoaan. — Tôi đi đến kể.
Xem trang chi tiết kertoa →
📦
kertolasku
phép nhân
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kertolasku — phép nhân
💬 Ví dụ câu
Tämä on kertolasku.
Đây là phép nhân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phép tính Ví dụ khác: • Tarvitsen kertolaskua. — Tôi cần phép nhân. • Se on kertolaskussa. — Nó ở trong phép nhân.
Xem trang chi tiết kertolasku →
📦
kesä
mùa hè
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kesä — mùa hè
💬 Ví dụ câu
Kesällä on lämmin.
Mùa hè ấm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mùa (Vuodenajat) Ví dụ khác: • Suomen kesä on kaunis. — Mùa hè Phần Lan đẹp. • Tiedän kesän hinnan. — Tôi biết giá mùa hè. • Tarvitsen kesää. — Tôi cần mùa hè.
Xem trang chi tiết kesä →
📦
kesäkurpitsa
bí ngòi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kesäkurpitsa — bí ngòi
💬 Ví dụ câu
Tämä on kesäkurpitsa.
Đây là bí ngòi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau củ Ví dụ khác: • Tarvitsen kesäkurpitsaa. — Tôi cần bí ngòi. • Se on kesäkurpitsassa. — Nó ở trong bí ngòi. • Tiedän kesäkurpitsan hinnan. — Tôi biết giá bí ngòi.
Xem trang chi tiết kesäkurpitsa →
📦
kesäkuu
tháng 6
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kesäkuu — tháng 6
💬 Ví dụ câu
Tämä on kesäkuu.
Đây là tháng sáu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet) Ví dụ khác: • Tämä on kesäkuu. — Đây là tháng 6. • Se on kesäkuussa. — Nó ở trong tháng 6.
Xem trang chi tiết kesäkuu →
📦
keskellä
ở giữa/trung tâm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
keskellä — ở giữa/trung tâm
💬 Ví dụ câu
Tori on keskellä kaupunkia.
Chợ ở giữa thành phố.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Menen keskelle huonetta. — Tôi đi vào giữa phòng.
Xem trang chi tiết keskellä →
📦
keskiviikko
thứ Tư
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
keskiviikko — thứ Tư
💬 Ví dụ câu
Tämä on keskiviikko.
Đây là thứ Tư.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngày trong tuần (Viikonpäivät) Ví dụ khác: • Tämä on keskiviikko. — Đây là thứ Tư. • keskiviikko on tärkeä. — thứ Tư quan trọng.
Xem trang chi tiết keskiviikko →
📦
keskustella
thảo luận
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
keskustella — thảo luận
💬 Ví dụ câu
Keskustelemme asiasta.
Chúng tôi thảo luận về việc đó.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết keskustella →
📦
kestää
/ˈkestæː/
kéo dài; chịu đựng
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
kestää — kéo dài; chịu đựng
💬 Ví dụ câu
Matka kestää kolme tuntia.
Chuyến đi kéo dài ba tiếng.
💡 Ghi nhớ nhanh
ĐT loại 1 (kestän).
Xem trang chi tiết kestää →
📦
kestävyys
bền vững
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kestävyys — bền vững
💬 Ví dụ câu
Tämä on kestävyys.
Đây là bền vững.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen kestävyystä. — Tôi cần bền vững. • Se on kestävyysissä. — Nó ở trong bền vững.
Xem trang chi tiết kestävyys →
📦
ketsuppi
tương cà
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ketsuppi — tương cà
💬 Ví dụ câu
Haluatko ketsuppia?
Bạn muốn tương cà không?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia vị & Đồ ngọt Ví dụ khác: • Tämä on ketsuppi. — Đây là tương cà. • Tiedän ketsupin hinnan. — Tôi biết giá tương cà.
Xem trang chi tiết ketsuppi →
📦
kettu
cáo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kettu — cáo
💬 Ví dụ câu
kettu on hyvää.
cáo ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật Ví dụ khác: • Syön kettua. — Tôi ăn cáo. • Ostan kettua kaupasta. — Tôi mua cáo ở cửa hàng. • kettun maku on hyvä. — Vị của cáo ngon.
Xem trang chi tiết kettu →
📦
kevät
mùa xuân
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kevät — mùa xuân
💬 Ví dụ câu
Keväällä lumi sulaa.
Mùa xuân tuyết tan.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mùa (Vuodenajat) Ví dụ khác: • Kevät tulee! — Mùa xuân đến! • Tiedän kevään hinnan. — Tôi biết giá mùa xuân. • Tarvitsen kevättä. — Tôi cần mùa xuân.
Xem trang chi tiết kevät →