Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
kirkko
nhà thờ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kirkko — nhà thờ
💬 Ví dụ câu
Kirkko on kaupungin keskustassa.
Nhà thờ ở trung tâm thành phố.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Văn hóa & Giải trí Ví dụ khác: • kirkon osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà thờ là Mannerheimintie 1. • Etsin kirkkoa. — Tôi tìm nhà thờ. • Olen kirkossa. — Tôi ở trong nhà thờ.
Xem trang chi tiết kirkko →
📦
kirsikka
cherry
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kirsikka — cherry
💬 Ví dụ câu
Kirsikka on punainen.
Anh đào đỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quả mọng (Marjat) Ví dụ khác: • Tiedän kirsikan hinnan. — Tôi biết giá cherry. • Tarvitsen kirsikkaa. — Tôi cần cherry.
Xem trang chi tiết kirsikka →
📦
kirurgi
bác sĩ phẫu thuật
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kirurgi — bác sĩ phẫu thuật
💬 Ví dụ câu
Hän on kirurgi.
Anh ấy là bác sĩ phẫu thuật.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế & Khoa học Ví dụ khác: • Tarvitsen kirurgia. — Tôi cần bác sĩ phẫu thuật. • Se on kirurgissa. — Nó ở trong bác sĩ phẫu thuật. • kirurgin nimi on Matti. — Tên của bác sĩ phẫu thuật là Matti.
Xem trang chi tiết kirurgi →
📦
kissa
mèo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kissa — mèo
💬 Ví dụ câu
kissa on söpö.
mèo dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật Ví dụ khác: • Näen kissaa. — Tôi thấy mèo. • kissan nimi on Musti. — Tên mèo là Musti. • kissalla on nälkä. — mèo đang đói.
Xem trang chi tiết kissa →
📦
kissanpentu
mèo con
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kissanpentu — mèo con
💬 Ví dụ câu
kissanpentu on mukava.
mèo con dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thú cưng Ví dụ khác: • Tapaan kissanpentua. — Tôi gặp mèo con. • kissanpentun työ on tärkeä. — Công việc của mèo con quan trọng. • Se on kissanpentussa. — Nó ở trong mèo con.
Xem trang chi tiết kissanpentu →
📦
kitara
guitar
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kitara — guitar
💬 Ví dụ câu
Tämä on kitara.
Đây là guitar.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Âm nhạc & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen kitaraa. — Tôi cần guitar. • kitaran hinta on sopiva. — Giá guitar phù hợp. • Se on kitarassa. — Nó ở trong guitar.
Xem trang chi tiết kitara →
📦
kiuas
lò xông hơi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kiuas — lò xông hơi
💬 Ví dụ câu
kiuas on mukava.
lò xông hơi dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thống Ví dụ khác: • Tapaan kiuasta. — Tôi gặp lò xông hơi. • kiuasin työ on tärkeä. — Công việc của lò xông hơi quan trọng. • Luotan kiuasissa. — Tôi tin tưởng lò xông hơi.
Xem trang chi tiết kiuas →
📦
kivennäisvesi
nước khoáng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kivennäisvesi — nước khoáng
💬 Ví dụ câu
Juon kivennäisvettä.
Tôi uống nước khoáng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ uống (Juomat) Ví dụ khác: • kivennäisvesi on hyvää. — nước khoáng ngon. • kivennäisveden maku on hyvä. — Vị của nước khoáng ngon.
Xem trang chi tiết kivennäisvesi →
📦
klarinetti
kèn clarinet
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
klarinetti — kèn clarinet
💬 Ví dụ câu
Tämä on klarinetti.
Đây là kèn clarinet.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhạc cụ mở rộng Ví dụ khác: • Tarvitsen klarinettia. — Tôi cần kèn clarinet. • Se on klarinettissa. — Nó ở trong kèn clarinet.
Xem trang chi tiết klarinetti →
📦
klassinen
nhạc cổ điển
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
klassinen — nhạc cổ điển
💬 Ví dụ câu
Tämä on klassinen.
Đây là nhạc cổ điển.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể loại nhạc Ví dụ khác: • Tarvitsen klassista. — Tôi cần nhạc cổ điển. • Se on klassisessa. — Nó ở trong nhạc cổ điển.
Xem trang chi tiết klassinen →
📦
klovni
hề
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
klovni — hề
💬 Ví dụ câu
Hän on klovni.
Anh ấy là hề.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật & Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen klovnia. — Tôi cần hề. • Se on klovnissa. — Nó ở trong hề. • Tiedän klovnin hinnan. — Tôi biết giá hề.
Xem trang chi tiết klovni →
📦
kodikas
ấm cúng (nhà)
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kodikas — ấm cúng (nhà)
💬 Ví dụ câu
Koti on kodikas.
Nhà ấm cúng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kích thước & Chất lượng Ví dụ khác: • kodikkaan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ ấm cúng (nhà) là Mannerheimintie 1. • Etsin kodikasta. — Tôi tìm ấm cúng (nhà).
Xem trang chi tiết kodikas →
📦
koe
bài kiểm tra
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
koe — bài kiểm tra
💬 Ví dụ câu
Tämä on koe.
Đây là bài kiểm tra.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Học tập Ví dụ khác: • Tarvitsen koetta. — Tôi cần bài kiểm tra. • koen hinta on sopiva. — Giá bài kiểm tra phù hợp. • Se on koessa. — Nó ở trong bài kiểm tra.
Xem trang chi tiết koe →
📦
kohta
sắp/một lát nữa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kohta — sắp/một lát nữa
💬 Ví dụ câu
Bussi tulee kohta.
Xe buýt sắp đến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian & Tần suất Ví dụ khác: • Tämä on kohta. — Đây là sắp/một lát nữa. • kohta on tärkeä. — sắp/một lát nữa quan trọng.
Xem trang chi tiết kohta →
📦
kohti
về phía/hướng tới
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kohti — về phía/hướng tới
💬 Ví dụ câu
Aja kohti keskustaa.
Lái về phía trung tâm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Kävelen koulua kohti. — Tôi đi bộ về phía trường.
Xem trang chi tiết kohti →
📦
koira
chó
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
koira — chó
💬 Ví dụ câu
koira on söpö.
chó dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật Ví dụ khác: • Näen koiraa. — Tôi thấy chó. • koiran nimi on Musti. — Tên chó là Musti. • koiralla on nälkä. — chó đang đói.
Xem trang chi tiết koira →
📦
koirankoppi
chuồng chó
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
koirankoppi — chuồng chó
💬 Ví dụ câu
koirankoppi on söpö.
chuồng chó dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thú cưng Ví dụ khác: • Näen koirankoppia. — Tôi thấy chuồng chó. • koirankoppin nimi on Musti. — Tên chuồng chó là Musti. • Se on koirankoppissa. — Nó ở trong chuồng chó.
Xem trang chi tiết koirankoppi →
📦
koivu
cây bạch dương
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
koivu — cây bạch dương
💬 Ví dụ câu
koivu on kaunis.
cây bạch dương đẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cây cối & Hoa Ví dụ khác: • koivun väri on vihreä. — Màu cây bạch dương là xanh. • Näen koivua. — Tôi thấy cây bạch dương. • Lintu on koivussa. — Chim ở trên cây bạch dương.
Xem trang chi tiết koivu →
📦
kokeilla
/ˈkokeilːɑ/
thử
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
kokeilla — thử
💬 Ví dụ câu
Kokeile tätä yskänlääkettä.
Thử loại thuốc ho này xem.
💡 Ghi nhớ nhanh
ĐT loại 3 (kokeilen).
Xem trang chi tiết kokeilla →
📦
kokki
đầu bếp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kokki — đầu bếp
💬 Ví dụ câu
Kokki tekee ruokaa.
Đầu bếp nấu ăn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghề nghiệp Ví dụ khác: • Kokin ruoka on hyvää. — Đồ ăn của đầu bếp ngon. • Tapaan kokkia huomenna. — Tôi gặp đầu bếp ngày mai. • kokilla on auto. — đầu bếp có xe.
Xem trang chi tiết kokki →