Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,929 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
246
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,929 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
iho
da
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
iho — da
💬 Ví dụ câu
Iholla on allergiaa.
Da bị dị ứng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Tämä on iho. — Đây là da. • Tiedän ihon hinnan. — Tôi biết giá da. • Tarvitsen ihoa. — Tôi cần da.
Xem trang chi tiết iho →
📦
ihottuma
/ˈihotːumɑ/
phát ban, mẩn ngứa
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
ihottuma — phát ban, mẩn ngứa
💬 Ví dụ câu
Iholle tuli punainen ihottuma.
Da nổi mẩn đỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ.
Xem trang chi tiết ihottuma →
📦
ikävä
nỗi nhớ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ikävä — nỗi nhớ
💬 Ví dụ câu
Tämä on ikävä.
Đây là nỗi nhớ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tiêu cực Ví dụ khác: • Tunnen ikävää. — Tôi cảm thấy nỗi nhớ. • ikävän tunne on voimakas. — Cảm giác nỗi nhớ mạnh mẽ. • Elän ikävässä. — Tôi sống trong nỗi nhớ.
Xem trang chi tiết ikävä →
📦
ikkuna
cửa sổ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ikkuna — cửa sổ
💬 Ví dụ câu
Ikkunasta näkee meren.
Từ cửa sổ nhìn thấy biển.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cấu trúc nhà Ví dụ khác: • Ikkuna on kiinni. — Cửa sổ đóng. • Tiedän ikkunan hinnan. — Tôi biết giá cửa sổ. • Tarvitsen ikkunaa. — Tôi cần cửa sổ.
Xem trang chi tiết ikkuna →
📦
illallinen
bữa tối
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
illallinen — bữa tối
💬 Ví dụ câu
Illallinen on valmis seitsemältä.
Bữa tối xong lúc bảy giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết illallinen →
📦
ilmainen
miễn phí
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ilmainen — miễn phí
💬 Ví dụ câu
Konsertti on ilmainen kaikille.
Buổi hòa nhạc miễn phí cho mọi người.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết ilmainen →
📦
ilmainen
miễn phí
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ilmainen — miễn phí
💬 Ví dụ câu
Sisäänpääsy on ilmainen.
Vào cửa miễn phí.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Du lịch Ví dụ khác: • ilmaisen määrä on suuri. — Số lượng miễn phí lớn. • Maksan ilmaista. — Tôi trả miễn phí.
Xem trang chi tiết ilmainen →
📦
ilmainen/maksuton
miễn phí
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ilmainen/maksuton — miễn phí
💬 Ví dụ câu
Sisäänpääsy on ilmainen.
Vào cửa miễn phí.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Du lịch Ví dụ khác: • ilmainen/maksuton on tärkeä. — miễn phí quan trọng. • Missä ilmainen/maksuton on? — miễn phí ở đâu?
Xem trang chi tiết ilmainen/maksuton →
📦
ilmakehä
khí quyển
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ilmakehä — khí quyển
💬 Ví dụ câu
Tämä on ilmakehä.
Đây là khí quyển.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vũ trụ & Không gian Ví dụ khác: • Tarvitsen ilmakehää. — Tôi cần khí quyển. • Se on ilmakehässä. — Nó ở trong khí quyển.
Xem trang chi tiết ilmakehä →
📦
ilman
không có
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ilman — không có
💬 Ví dụ câu
En voi elää ilman kahvia.
Tôi không sống nổi nếu không có cà phê.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết ilman →
📦
ilmanpaine
áp suất khí quyển
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ilmanpaine — áp suất khí quyển
💬 Ví dụ câu
Tämä on ilmanpaine.
Đây là áp suất khí quyển.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen ilmanpainea. — Tôi cần áp suất khí quyển. • Se on ilmanpainessa. — Nó ở trong áp suất khí quyển. • Menen ilmanpaineen. — Tôi đi đến áp suất khí quyển.
Xem trang chi tiết ilmanpaine →
📦
ilmanpuhdistin
máy lọc không khí
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ilmanpuhdistin — máy lọc không khí
💬 Ví dụ câu
ilmanpuhdistin on mukava.
máy lọc không khí dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng Ví dụ khác: • Tapaan ilmanpuhdistinta. — Tôi gặp máy lọc không khí. • ilmanpuhdistinin työ on tärkeä. — Công việc của máy lọc không khí quan trọng. • Luotan ilmanpuhdistinissa. — Tôi tin tưởng máy lọc không khí.
Xem trang chi tiết ilmanpuhdistin →
📦
ilmasto
khí hậu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ilmasto — khí hậu
💬 Ví dụ câu
Tämä on ilmasto.
Đây là khí hậu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen ilmastoa. — Tôi cần khí hậu. • Se on ilmastossa. — Nó ở trong khí hậu. • Menen ilmastoon. — Tôi đi đến khí hậu.
Xem trang chi tiết ilmasto →
📦
ilmastointi
điều hòa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ilmastointi — điều hòa
💬 Ví dụ câu
Tämä on ilmastointi.
Đây là điều hòa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • Tarvitsen ilmastointia. — Tôi cần điều hòa. • ilmastointin hinta on sopiva. — Giá điều hòa phù hợp. • Se on ilmastointissa. — Nó ở trong điều hòa.
Xem trang chi tiết ilmastointi →
📦
ilmastonmuutos
biến đổi khí hậu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ilmastonmuutos — biến đổi khí hậu
💬 Ví dụ câu
Tämä on ilmastonmuutos.
Đây là biến đổi khí hậu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen ilmastonmuutosta. — Tôi cần biến đổi khí hậu. • Se on ilmastonmuutosissa. — Nó ở trong biến đổi khí hậu.
Xem trang chi tiết ilmastonmuutos →
📦
ilmestyä
xuất hiện, ra mắt
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ilmestyä — xuất hiện, ra mắt
💬 Ví dụ câu
Uusi lehti ilmestyy joka perjantai.
Tờ báo mới ra mỗi thứ Sáu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết ilmestyä →
📦
ilmoittaa
thông báo, khai báo
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ilmoittaa — thông báo, khai báo
💬 Ví dụ câu
Hän ilmoitti, että hän tulee myöhässä.
Anh ấy thông báo rằng anh ấy sẽ đến muộn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết ilmoittaa →
📦
ilmoittautua
đăng ký, ghi danh
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ilmoittautua — đăng ký, ghi danh
💬 Ví dụ câu
Ilmoittaudun suomen kurssille netissä.
Tôi đăng ký khóa tiếng Phần trên mạng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết ilmoittautua →
📦
ilmoitus
thông báo
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ilmoitus — thông báo
💬 Ví dụ câu
Sain ilmoituksen Kelasta.
Tôi nhận được thông báo từ Kela.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết ilmoitus →
📦
ilmoitus
thông báo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ilmoitus — thông báo
💬 Ví dụ câu
Tämä on ilmoitus.
Đây là thông báo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen ilmoitusta. — Tôi cần thông báo. • Se on ilmoitusissa. — Nó ở trong thông báo.
Xem trang chi tiết ilmoitus →