Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,929 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
246
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,929 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
harvoin
hiếm khi
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
harvoin — hiếm khi
💬 Ví dụ câu
Syön harvoin karkkia.
Tôi hiếm khi ăn kẹo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết harvoin →
📦
harvoin
hiếm khi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
harvoin — hiếm khi
💬 Ví dụ câu
Käyn harvoin teatterissa.
Tôi hiếm khi đi nhà hát.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian & Tần suất Ví dụ khác: • Tämä on harvoin. — Đây là hiếm khi. • harvoin on tärkeä. — hiếm khi quan trọng.
Xem trang chi tiết harvoin →
📦
hashtag
hashtag
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hashtag — hashtag
💬 Ví dụ câu
Tämä on hashtag.
Đây là hashtag.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen hashtagta. — Tôi cần hashtag. • Se on hashtagissa. — Nó ở trong hashtag.
Xem trang chi tiết hashtag →
📦
hauki
cá chó (cá măng, một loài cá nước ngọt)
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hauki — cá chó (cá măng, một loài cá nước ngọt)
💬 Ví dụ câu
Isoisä sai järvestä ison hauen.
Ông tôi câu được một con cá chó to từ hồ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết hauki →
📦
haukka
diều hâu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
haukka — diều hâu
💬 Ví dụ câu
Tämä on haukka.
Đây là diều hâu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen haukkaa. — Tôi cần diều hâu. • Se on haukkassa. — Nó ở trong diều hâu.
Xem trang chi tiết haukka →
📦
hauska
vui
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hauska — vui
💬 Ví dụ câu
Se on hauska.
Nó vui.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tính cách & Đánh giá Ví dụ khác: • Tarvitsen hauskaa. — Tôi cần vui. • Se on hauskassa. — Nó ở trong vui. • Menen hauskaan. — Tôi đi đến vui.
Xem trang chi tiết hauska →
📦
Hauska tutustua!
Rất vui được gặp!
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Hauska tutustua! — Rất vui được gặp!
💬 Ví dụ câu
Hauska tutustua! Minä olen Pekka.
Rất vui được gặp! Tôi là Pekka.
💡 Ghi nhớ nhanh
Ví dụ khác: • Hauska tutustua! on tärkeä. — Rất vui được gặp! quan trọng. • Missä Hauska tutustua! on? — Rất vui được gặp! ở đâu?
Xem trang chi tiết Hauska tutustua! →
📦
hautajaiset
đám tang
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hautajaiset — đám tang
💬 Ví dụ câu
Hautajaiset ovat perjantaina kirkossa.
Đám tang diễn ra vào thứ Sáu ở nhà thờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết hautajaiset →
📦
hautajaiset
đám tang
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hautajaiset — đám tang
💬 Ví dụ câu
Hautajaiset ovat maanantaina.
Tang lễ vào thứ hai.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lễ hội (Juhlat) Ví dụ khác: • Tämä on hautajaiset. — Đây là đám tang. • hautajaiset on tärkeä. — đám tang quan trọng.
Xem trang chi tiết hautajaiset →
📦
hautausmaa
nghĩa trang
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hautausmaa — nghĩa trang
💬 Ví dụ câu
Tämä on hautausmaa.
Đây là nghĩa trang.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công trình công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen hautausmaaa. — Tôi cần nghĩa trang. • Se on hautausmaassa. — Nó ở trong nghĩa trang. • Tiedän hautausmaan hinnan. — Tôi biết giá nghĩa trang.
Xem trang chi tiết hautausmaa →
📦
hautaustoimisto
nhà tang lễ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hautaustoimisto — nhà tang lễ
💬 Ví dụ câu
hautaustoimisto on lähellä.
nhà tang lễ ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Olen hautaustoimistossa. — Tôi ở nhà tang lễ. • Menen hautaustoimistoon. — Tôi đi đến nhà tang lễ. • hautaustoimiston osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà tang lễ là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết hautaustoimisto →
📦
hävetä
xấu hổ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hävetä — xấu hổ
💬 Ví dụ câu
Haluan hävetä.
Tôi muốn xấu hổ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc & Suy nghĩ Ví dụ khác: • Tarvitsen hävetää. — Tôi cần xấu hổ. • Se on hävetässä. — Nó ở trong xấu hổ. • Menen hävetään. — Tôi đi đến xấu hổ.
Xem trang chi tiết hävetä →
📦
hävitä
bị mất, biến mất
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hävitä — bị mất, biến mất
💬 Ví dụ câu
Avaimeni hävisivät eilen.
Chìa khóa của tôi bị mất hôm qua.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết hävitä →
📦
he
họ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
he — họ
💬 Ví dụ câu
He ovat ystäviä.
Họ là bạn bè.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết he →
📦
hedelmä
trái cây
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hedelmä — trái cây
💬 Ví dụ câu
Syön hedelmiä.
Tôi ăn trái cây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau quả Ví dụ khác: • Hedelmät ovat tuoreita. — Trái cây tươi. • hedelmä on hyvää. — trái cây ngon. • hedelmän maku on hyvä. — Vị của trái cây ngon.
Xem trang chi tiết hedelmä →
📦
Hei hei!
Bye bye!
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Hei hei! — Bye bye!
💬 Ví dụ câu
Hei hei! Pitäkää hauskaa!
Bye bye! Chơi vui nhé!
💡 Ghi nhớ nhanh
Ví dụ khác: • Hei hei! on tärkeä. — Bye bye! quan trọng. • Missä Hei hei! on? — Bye bye! ở đâu?
Xem trang chi tiết Hei hei! →
📦
Hei!
Xin chào!
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Hei! — Xin chào!
💬 Ví dụ câu
Hei! Mitä kuuluu?
Chào! Bạn khỏe không?
💡 Ghi nhớ nhanh
Ví dụ khác: • Hei! on tärkeä. — Xin chào! quan trọng. • Missä Hei! on? — Xin chào! ở đâu?
Xem trang chi tiết Hei! →
📦
heinä
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
heinä — —
💬 Ví dụ câu
Chưa có ví dụ. Xem chi tiết →
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết heinä →
📦
heinäkuu
tháng 7
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
heinäkuu — tháng 7
💬 Ví dụ câu
Tämä on heinäkuu.
Đây là tháng 7.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet) Ví dụ khác: • Tämä on heinäkuu. — Đây là tháng 7. • Se on heinäkuussa. — Nó ở trong tháng 7.
Xem trang chi tiết heinäkuu →
📦
heittää
/ˈheitːæː/
ném
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
heittää — ném
💬 Ví dụ câu
Heitän pallon.
Tôi ném quả bóng.
💡 Ghi nhớ nhanh
ĐT loại 1 (heitän). KHẨU NGỮ = viedä
Xem trang chi tiết heittää →