Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
itään
về phía đông
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
itään — về phía đông
💬 Ví dụ câu
Aja itään.
Lái về phía đông.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường
Xem trang chi tiết itään →
📦
Italia
Ý
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Italia — Ý
💬 Ví dụ câu
Rooma on Italiassa.
Roma ở Ý.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Italia. — Đây là Ý. • Laitan sen Italiaan. — Tôi đặt nó vào Ý.
Xem trang chi tiết Italia →
📦
itkeä
khóc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
itkeä — khóc
💬 Ví dụ câu
Haluan itkeä.
Tôi muốn khóc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành động hàng ngày Ví dụ khác: • Tarvitsen itkeää. — Tôi cần khóc. • Se on itkeässä. — Nó ở trong khóc. • Menen itkeään. — Tôi đi đến khóc.
Xem trang chi tiết itkeä →
📦
itsenäinen
độc lập
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
itsenäinen — độc lập
💬 Ví dụ câu
Tämä on itsenäinen.
Đây là độc lập.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tính cách Ví dụ khác: • Tarvitsen itsenäistä. — Tôi cần độc lập. • itsenäisen hinta on sopiva. — Giá độc lập phù hợp. • Se on itsenäisessä. — Nó ở trong độc lập.
Xem trang chi tiết itsenäinen →
📦
itsenäisyyspäivä
ngày Quốc khánh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
itsenäisyyspäivä — ngày Quốc khánh
💬 Ví dụ câu
itsenäisyyspäivä on söpö.
ngày Quốc khánh dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thống Ví dụ khác: • Näen itsenäisyyspäivää. — Tôi thấy ngày Quốc khánh. • itsenäisyyspäivän nimi on Musti. — Tên ngày Quốc khánh là Musti. • Se on itsenäisyyspäivässä. — Nó ở trong ngày Quốc khánh.
Xem trang chi tiết itsenäisyyspäivä →
📦
ja
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ja — và
💬 Ví dụ câu
Alex ja Pedro ostavat jäätelöä.
Alex và Pedro mua kem.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Từ nối Ví dụ khác: • Tämä on ja. — Đây là và. • ja on tärkeä. — và quan trọng.
Xem trang chi tiết ja →
📦
jää
băng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
jää — băng
💬 Ví dụ câu
Tämä on jää.
Đây là băng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen jäää. — Tôi cần băng. • Se on jäässä. — Nó ở trong băng. • Menen jäään. — Tôi đi đến băng.
Xem trang chi tiết jää →
📦
jäähalli
sân băng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
jäähalli — sân băng
💬 Ví dụ câu
Tämä on jäähalli.
Đây là sân băng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giải trí & Công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen jäähallia. — Tôi cần sân băng. • Se on jäähallissa. — Nó ở trong sân băng. • jäähallin maku on hyvä. — Vị của sân băng ngon.
Xem trang chi tiết jäähalli →
📦
jääkaappi
tủ lạnh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
jääkaappi — tủ lạnh
💬 Ví dụ câu
Maito on jääkaapissa.
Sữa ở trong tủ lạnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bếp Ví dụ khác: • Laitan ruoan jääkaappiin. — Tôi để đồ ăn vào tủ lạnh. • jääkaappi on uusi. — tủ lạnh mới. • jääkaapin väri on valkoinen. — Màu của tủ lạnh là trắng.
Xem trang chi tiết jääkaappi →
📦
jääkiekko
khúc côn cầu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
jääkiekko — khúc côn cầu
💬 Ví dụ câu
Katsomme jääkiekkoa.
Chúng tôi xem khúc côn cầu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao Ví dụ khác: • Tämä on jääkiekko. — Đây là khúc côn cầu. • Tiedän jääkiekon hinnan. — Tôi biết giá khúc côn cầu.
Xem trang chi tiết jääkiekko →
📦
jääpalloilu
bóng trên băng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
jääpalloilu — bóng trên băng
💬 Ví dụ câu
Tämä on jääpalloilu.
Đây là bóng trên băng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao mùa đông Ví dụ khác: • Tarvitsen jääpalloilua. — Tôi cần bóng trên băng. • Se on jääpalloilussa. — Nó ở trong bóng trên băng.
Xem trang chi tiết jääpalloilu →
📦
jäätelö
kem
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
jäätelö — kem
💬 Ví dụ câu
Syön jäätelöä.
Tôi ăn kem.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia vị & Đồ ngọt Ví dụ khác: • Pidän jäätelöstä. — Tôi thích kem. • Kuusi jäätelöä. — Sáu cây kem. • jäätelö on mukava. — kem dễ thương.
Xem trang chi tiết jäätelö →
📦
jäinen
băng giá
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
jäinen — băng giá
💬 Ví dụ câu
Se on jäinen.
Nó băng giá.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chất lượng & Trạng thái Ví dụ khác: • Tarvitsen jäistä. — Tôi cần băng giá. • Se on jäisessä. — Nó ở trong băng giá. • Menen jäiseen. — Tôi đi đến băng giá.
Xem trang chi tiết jäinen →
📦
jakaminen
chia sẻ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
jakaminen — chia sẻ
💬 Ví dụ câu
Tämä on jakaminen.
Đây là chia sẻ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mạng xã hội Ví dụ khác: • Tarvitsen jakamista. — Tôi cần chia sẻ. • Se on jakamisessa. — Nó ở trong chia sẻ.
Xem trang chi tiết jakaminen →
📦
jakolasku
phép chia
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
jakolasku — phép chia
💬 Ví dụ câu
Tämä on jakolasku.
Đây là phép chia.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phép tính Ví dụ khác: • Tarvitsen jakolaskua. — Tôi cần phép chia. • Se on jakolaskussa. — Nó ở trong phép chia.
Xem trang chi tiết jakolasku →
📦
jakso
giai đoạn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
jakso — giai đoạn
💬 Ví dụ câu
Tämä on jakso.
Đây là giai đoạn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen jaksoa. — Tôi cần giai đoạn. • Se on jaksossa. — Nó ở trong giai đoạn. • Tiedän jakson hinnan. — Tôi biết giá giai đoạn.
Xem trang chi tiết jakso →
📦
jalka
chân
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
jalka — chân
💬 Ví dụ câu
Jalka on kipeä.
Chân bị đau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Menen jalan. — Tôi đi bộ. • Tarvitsen jalkaa. — Tôi cần chân. • Se on jalassa. — Nó ở trong chân.
Xem trang chi tiết jalka →
📦
jalkakäytävä
vỉa hè
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
jalkakäytävä — vỉa hè
💬 Ví dụ câu
Kävele jalkakäytävällä.
Đi bộ trên vỉa hè.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Älä pyöräile jalkakäytävällä. — Đừng đạp xe trên vỉa hè.
Xem trang chi tiết jalkakäytävä →
📦
jalkapallo
bóng đá
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
jalkapallo — bóng đá
💬 Ví dụ câu
Pelaan jalkapalloa.
Tôi chơi bóng đá.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao Ví dụ khác: • Katsomme jalkapalloa. — Chúng tôi xem bóng đá. • Tämä on jalkapallo. — Đây là bóng đá. • Tiedän jalkapallon hinnan. — Tôi biết giá bóng đá.
Xem trang chi tiết jalkapallo →
📦
jälkiruoka
món tráng miệng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
jälkiruoka — món tráng miệng
💬 Ví dụ câu
Haluatko jälkiruokaa?
Bạn muốn tráng miệng không?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhà hàng Ví dụ khác: • jälkiruoka on hyvää. — món tráng miệng ngon. • jälkiruoan maku on hyvä. — Vị của món tráng miệng ngon.
Xem trang chi tiết jälkiruoka →