Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
iltapäivä
chiều
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
iltapäivä — chiều
💬 Ví dụ câu
Iltapäivällä menen uimaan.
Buổi chiều tôi đi bơi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Buổi trong ngày Ví dụ khác: • Tämä on iltapäivä. — Đây là chiều. • Tiedän iltapäivän hinnan. — Tôi biết giá chiều.
Xem trang chi tiết iltapäivä →
📦
imuri
máy hút bụi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
imuri — máy hút bụi
💬 Ví dụ câu
Tämä on imuri.
Đây là máy hút bụi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng Ví dụ khác: • Tarvitsen imuria. — Tôi cần máy hút bụi. • imurin hinta on sopiva. — Giá máy hút bụi phù hợp. • Vaatteet ovat imurissa. — Quần áo ở trong máy hút bụi.
Xem trang chi tiết imuri →
📦
imuroida
hút bụi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
imuroida — hút bụi
💬 Ví dụ câu
Haluan imuroida.
Tôi muốn hút bụi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc nhà Ví dụ khác: • Tarvitsen imuroidaa. — Tôi cần hút bụi. • Se on imuroidassa. — Nó ở trong hút bụi. • Menen imuroidaan. — Tôi đi đến hút bụi.
Xem trang chi tiết imuroida →
📦
inkivääri
gừng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
inkivääri — gừng
💬 Ví dụ câu
Tämä on inkivääri.
Đây là gừng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nguyên liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen inkivääriä. — Tôi cần gừng. • Se on inkiväärissä. — Nó ở trong gừng. • Menen inkivääriin. — Tôi đi đến gừng.
Xem trang chi tiết inkivääri →
📦
innostus
sự hào hứng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
innostus — sự hào hứng
💬 Ví dụ câu
Tämä on innostus.
Đây là sự hào hứng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tích cực Ví dụ khác: • Tunnen innostusta. — Tôi cảm thấy sự hào hứng. • innostusen tunne on voimakas. — Cảm giác sự hào hứng mạnh mẽ. • Elän innostusessa. — Tôi sống trong sự hào hứng.
Xem trang chi tiết innostus →
📦
insinööri
kỹ sư
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
insinööri — kỹ sư
💬 Ví dụ câu
Hän on insinööri.
Anh ấy là kỹ sư.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghề nghiệp Ví dụ khác: • insinöörin nimi on Matti. — Tên của kỹ sư là Matti. • Tapaan insinööriä huomenna. — Tôi gặp kỹ sư ngày mai. • insinöörit ovat mukavia. — Những kỹ sư dễ thương.
Xem trang chi tiết insinööri →
📦
internet
internet
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
internet — internet
💬 Ví dụ câu
Tämä on internet.
Đây là internet.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Internet & Phần mềm Ví dụ khác: • Tarvitsen internettä. — Tôi cần internet. • interneten hinta on sopiva. — Giá internet phù hợp. • Se on internetessä. — Nó ở trong internet.
Xem trang chi tiết internet →
📦
irtisanominen
sa thải
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
irtisanominen — sa thải
💬 Ví dụ câu
Tämä on irtisanominen.
Đây là sa thải.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Tarvitsen irtisanomista. — Tôi cần sa thải. • irtisanomisen hinta on sopiva. — Giá sa thải phù hợp. • Se on irtisanomisessa. — Nó ở trong sa thải.
Xem trang chi tiết irtisanominen →
📦
isä
bố
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
isä — bố
💬 Ví dụ câu
Isän auto on punainen.
Xe của bố màu đỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình Ví dụ khác: • Soitan isälle. — Tôi gọi cho bố. • Isät ovat puistossa. — Các ông bố ở công viên. • isä on mukava. — bố dễ thương.
Xem trang chi tiết isä →
📦
iskelmä
nhạc Phần Lan phổ thông
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
iskelmä — nhạc Phần Lan phổ thông
💬 Ví dụ câu
Tämä on iskelmä.
Đây là nhạc Phần Lan phổ thông.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể loại nhạc Ví dụ khác: • Tarvitsen iskelmää. — Tôi cần nhạc Phần Lan phổ thông. • Se on iskelmässä. — Nó ở trong nhạc Phần Lan phổ thông.
Xem trang chi tiết iskelmä →
📦
Iso-Britannia
Anh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Iso-Britannia — Anh
💬 Ví dụ câu
Lontoo on Iso-Britanniassa.
London ở Anh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Iso-Britannia. — Đây là Anh. • Se on Iso-Britanniassa. — Nó ở trong Anh.
Xem trang chi tiết Iso-Britannia →
📦
iso/suuri
to/lớn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
iso/suuri — to/lớn
💬 Ví dụ câu
Talo on iso.
Ngôi nhà thì to.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kích thước Ví dụ khác: • iso/suuri on tärkeä. — to/lớn quan trọng. • Missä iso/suuri on? — to/lớn ở đâu?
Xem trang chi tiết iso/suuri →
📦
isoäiti
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
isoäiti — bà
💬 Ví dụ câu
Isoäidin talo on vanha.
Nhà bà thì cũ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình Ví dụ khác: • Käymme isoäidillä. — Chúng tôi ghé thăm bà. • isoäiti on mukava. — bà dễ thương. • Tapaan isoäitiä huomenna. — Tôi gặp bà ngày mai.
Xem trang chi tiết isoäiti →
📦
isoisä
ông
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
isoisä — ông
💬 Ví dụ câu
Isoisän mökki on järvellä.
Nhà gỗ của ông ở bên hồ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình Ví dụ khác: • Soitan isoisälle. — Tôi gọi cho ông. • isoisä on mukava. — ông dễ thương. • Tapaan isoisää huomenna. — Tôi gặp ông ngày mai.
Xem trang chi tiết isoisä →
📦
isosisko
chị gái
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
isosisko — chị gái
💬 Ví dụ câu
Isosisko on naimisissa.
Chị gái đã kết hôn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Họ hàng Ví dụ khác: • isosiskon nimi on Matti. — Tên của chị gái là Matti. • Tapaan isosiskoa huomenna. — Tôi gặp chị gái ngày mai.
Xem trang chi tiết isosisko →
📦
isoveli
anh trai
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
isoveli — anh trai
💬 Ví dụ câu
Isoveli asuu Turussa.
Anh trai sống ở Turku.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Họ hàng Ví dụ khác: • isoveljen nimi on Matti. — Tên của anh trai là Matti. • Tapaan isoveljeä huomenna. — Tôi gặp anh trai ngày mai. • isoveljellä on auto. — anh trai có xe.
Xem trang chi tiết isoveli →
📦
istahtaa
ngồi xuống
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
istahtaa — ngồi xuống
💬 Ví dụ câu
Istahda tähän!
Ngồi xuống đây đi!
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết istahtaa →
📦
istua
ngồi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
istua — ngồi
💬 Ví dụ câu
Istun tuolilla.
Tôi ngồi trên ghế.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết istua →
📦
istumapaikka
chỗ ngồi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
istumapaikka — chỗ ngồi
💬 Ví dụ câu
Tämä on istumapaikka.
Đây là chỗ ngồi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sân bay & Bay Ví dụ khác: • Tarvitsen istumapaikkaa. — Tôi cần chỗ ngồi. • istumapaikkan hinta on sopiva. — Giá chỗ ngồi phù hợp. • Se on istumapaikkassa. — Nó ở trong chỗ ngồi.
Xem trang chi tiết istumapaikka →
📦
itä
phía đông
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
itä — phía đông
💬 Ví dụ câu
Joensuu on idässä.
Joensuu ở phía đông.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Aurinko nousee idästä. — Mặt trời mọc từ phía đông.
Xem trang chi tiết itä →