Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,929 từ
📘
0
Đã học
✅
0
Đang học
🕐
246
Chủ đề
⭐
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,929 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
voimalaitos
nhà máy điện
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
voimalaitos — nhà máy điện
💬 Ví dụ câu
Tämä on voimalaitos.
Đây là nhà máy điện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Năng lượng Ví dụ khác: • Tarvitsen voimalaitosta. — Tôi cần nhà máy điện. • Se on voimalaitosissa. — Nó ở trong nhà máy điện.
Xem trang chi tiết voimalaitos →
📦
voimistelu
thể dục
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
voimistelu — thể dục
💬 Ví dụ câu
Tämä on voimistelu.
Đây là thể dục.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môn thể thao Ví dụ khác: • Tarvitsen voimistelua. — Tôi cần thể dục. • voimistelun hinta on sopiva. — Giá thể dục phù hợp. • Se on voimistelussa. — Nó ở trong thể dục.
Xem trang chi tiết voimistelu →
📦
Voitko antaa lääkettä?
Cho tôi thuốc được không?
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Voitko antaa lääkettä? — Cho tôi thuốc được không?
💬 Ví dụ câu
Minua särkee. Voitko antaa lääkettä?
Tôi bị đau. Bạn cho tôi thuốc được không?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Câu thường dùng Ví dụ khác: • Voitko antaa lääkettä? on tärkeä. — Cho tôi thuốc được không? quan trọng. • Missä Voitko antaa lääkettä? on? — Cho tôi thuốc được không? ở đâu?
Xem trang chi tiết Voitko antaa lääkettä? →
📦
voittaa
thắng, giành
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
voittaa — thắng, giành
💬 Ví dụ câu
Voitimme pelin.
Chúng tôi thắng trận đấu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết voittaa →
📦
voitto
chiến thắng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
voitto — chiến thắng
💬 Ví dụ câu
Tämä on voitto.
Đây là chiến thắng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dụng cụ & Địa điểm Ví dụ khác: • Tarvitsen voittoa. — Tôi cần chiến thắng. • voitton hinta on sopiva. — Giá chiến thắng phù hợp. • Se on voittossa. — Nó ở trong chiến thắng.
Xem trang chi tiết voitto →
📦
vuokra
tiền thuê
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vuokra — tiền thuê
💬 Ví dụ câu
Asun vuokrassa.
Tôi sống ở tiền thuê.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmkhông biến đổi
Thân từvuokra-
Xem trang chi tiết vuokra →
📦
vuokra-asunto
nhà thuê
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vuokra-asunto — nhà thuê
💬 Ví dụ câu
Asun vuokra-asunnossa.
Tôi sống ở nhà thuê.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmnt → nn
Thân từvuokra-asunto-
Xem trang chi tiết vuokra-asunto →
📦
vuokralainen
người thuê
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vuokralainen — người thuê
💬 Ví dụ câu
Asun vuokralaisessa.
Tôi sống ở người thuê.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từnainen
Biến âmkhông biến đổi
Thân từvuokralais-
Xem trang chi tiết vuokralainen →
📦
vuokranantaja
chủ nhà cho thuê
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vuokranantaja — chủ nhà cho thuê
💬 Ví dụ câu
Vuokranantaja asuu samassa talossa.
Chủ nhà sống trong cùng tòa nhà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết vuokranantaja →
📦
vuokranantaja
chủ nhà
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vuokranantaja — chủ nhà
💬 Ví dụ câu
Asun vuokranantajassa.
Tôi sống ở chủ nhà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từtalo
Biến âmkhông biến đổi
Thân từvuokranantaja-
Xem trang chi tiết vuokranantaja →
📦
vuokrasopimus
hợp đồng thuê
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vuokrasopimus — hợp đồng thuê
💬 Ví dụ câu
Asun vuokrasopimuksessa.
Tôi sống ở hợp đồng thuê.
💡 Ghi nhớ nhanh
Loại từkysymys
Biến âmkhông biến đổi
Thân từvuokrasopimukse-
Xem trang chi tiết vuokrasopimus →
📦
vuokrata
/ˈvuokrɑtɑ/
thuê, mướn
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
vuokrata — thuê, mướn
💬 Ví dụ câu
Vuokraamme auton kahdeksi päiväksi.
Chúng tôi thuê một chiếc ô tô trong hai ngày.
💡 Ghi nhớ nhanh
ĐT loại 4 (vuokraan).
Xem trang chi tiết vuokrata →
📦
vuoksi
/ˈvuoksi/
vì, do (lý do)
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
vuoksi — vì, do (lý do)
💬 Ví dụ câu
Olen poissa sairauden vuoksi.
Tôi nghỉ vì bị ốm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Hậu giới từ + G.
Xem trang chi tiết vuoksi →
📦
vuori
núi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vuori — núi
💬 Ví dụ câu
vuori on lähellä.
núi ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Địa hình & Nước Ví dụ khác: • vuorin osoite on keskustassa. — Địa chỉ núi ở trung tâm. • Olen vuorissa. — Tôi ở trong núi. • Menen vuoriin. — Tôi đi vào núi.
Xem trang chi tiết vuori →
📦
vuoro
lượt
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vuoro — lượt
💬 Ví dụ câu
Nyt on sinun vuorosi.
Bây giờ đến lượt bạn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết vuoro →
📦
vuorokausi
ngày đêm (24h)
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vuorokausi — ngày đêm (24h)
💬 Ví dụ câu
Tämä on vuorokausi.
Đây là ngày đêm (24h).
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen vuorokausia. — Tôi cần ngày đêm (24h). • Se on vuorokausissa. — Nó ở trong ngày đêm (24h). • Tiedän vuorokausin hinnan. — Tôi biết giá ngày đêm (24h).
Xem trang chi tiết vuorokausi →
📦
vuoronumero
số thứ tự
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vuoronumero — số thứ tự
💬 Ví dụ câu
Ota vuoronumero ovella.
Hãy lấy số thứ tự ở cửa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết vuoronumero →
📦
vuosi
năm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vuosi — năm
💬 Ví dụ câu
Tämä on vuosi.
Đây là năm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen vuosia. — Tôi cần năm. • Se on vuosissa. — Nó ở trong năm. • Tiedän vuosin hinnan. — Tôi biết giá năm.
Xem trang chi tiết vuosi →
📦
vuosikymmen
thập kỷ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vuosikymmen — thập kỷ
💬 Ví dụ câu
Tämä on vuosikymmen.
Đây là thập kỷ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen vuosikymmenta. — Tôi cần thập kỷ. • Se on vuosikymmenissa. — Nó ở trong thập kỷ. • Tiedän vuosikymmenin hinnan. — Tôi biết giá thập kỷ.
Xem trang chi tiết vuosikymmen →
📦
vuosisata
thế kỷ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vuosisata — thế kỷ
💬 Ví dụ câu
Tämä on vuosisata.
Đây là thế kỷ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen vuosisataa. — Tôi cần thế kỷ. • Se on vuosisatassa. — Nó ở trong thế kỷ. • Tiedän vuosisatan hinnan. — Tôi biết giá thế kỷ.
Xem trang chi tiết vuosisata →